Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Mọi sản phẩm có kích thước từ đến đều đạt chuẩn.
b)
Dung sai của kích thước sản phẩm là .
c)
Sai số tương đối tối đa của kích thước linh kiện là .
d)
Nếu một sản phẩm có kích thước thì sản phẩm đó vẫn đạt chuẩn.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Kích thước tiêu chuẩn mm nên khoảng đạt chuẩn là mm.
a) Đúng: mọi sản phẩm có kích thước từ mm đến mm đều nằm trong khoảng dung sai nên đạt chuẩn.
b) Sai: dung sai (biên độ dung sai) bằng mm, không phải mm ( mm là sai số tuyệt đối cho phép nửa khoảng).
c) Đúng: sai số tương đối tối đa .
d) Sai: mm mm nên vượt quá giới hạn trên của khoảng dung sai, sản phẩm không đạt chuẩn.
a) (AI giải đề cho tôi)
Khoảng đạt chuẩn là mm nên mọi sản phẩm trong khoảng này đều đạt chuẩn.
b) (AI giải đề cho tôi)
Dung sai bằng mm, không phải mm.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
mm vượt quá giới hạn trên mm nên không đạt chuẩn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

972 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (972 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 803:Xét số gần đúng a = 12,354 có độ chính xác d = 0,02. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:
Xem →
Câu 804:Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết m = 2,50\ kg 0,02\ kg . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 805:Cho số đúng x = 3 1,7320508... Lấy số gần đúng là x = 1,732. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 806:Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài a = 25,2\ m 0,1\ m và chiều rộng b = 10,5\ m 0,1\ m . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 807:Khi đo bán kính R của một quả cầu thu được R = 6,0\ cm 0,1\ cm . Lấy = 3,14. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 808:Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được h A = 12,4\ m 0,1\ m . Học sinh B đo được h B = 12,42\ m 0,02\ m .
Xem →
Câu 809:Cho số gần đúng a = 456789 với độ chính xác d = 300.
Xem →
Câu 810:Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là L = 50,00\ mm 0,05\ mm .
Xem →
Câu 811:Người ta tính giá trị biểu thức P = a b c với a = 10,2 0,1; b = 5,0 0,1; c = 2,0 0,1.
Xem →
Câu 812:Quy tròn số a = 15,7382 đến hàng phần chục.
Xem →
Câu 813:Tính sai số tương đối (theo phần trăm, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của số gần đúng a = 3,14 so với số đúng = 3,14159.
Xem →
Câu 814:Quy tròn số a = 284560 với độ chính xác d = 500, ta được bao nhiêu nghìn?
Xem →
Câu 815:Một hồ đào hình chữ nhật có chiều dài a = 8 , 4\ m 0 , 1\ m , chiều rộng b = 5 , 2\ m 0 , 1\ m . Độ chính xác d S của diện tích mặt hồ là ba
Xem →
Câu 816:Do chiều dài một con đường thu được L = 2500\ m 2\ m . Sai số tương đối phần trăm L của phép đo bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 817:Tính diện tích S của một hình vuông có cạnh a = 12 , 3\ m 0 , 2\ m . Độ chính xác d S của diện tích hình vuông là bao nhiêu mét vuông? (Làm
Xem →