Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ, trong đó có một học sinh nam tên An và một học sinh nữ tên Vui. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ, trong đó có một học sinh nam tên An và một học sinh nữ tên Vui. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Chọn 5 học sinh tùy ý trong tổ có cách.
b)
Chọn 5 học sinh trong tổ có cả nam và nữ có 455 cách.
c)
Chọn 5 học sinh trong tổ sao cho có ít nhất một học sinh nữ có 455 cách.
d)
Có 967.680 cách xếp 11 học sinh trong tổ thành một hàng ngang sao cho giữa hai bạn An và Vui luôn có đúng 2 bạn học sinh nữ.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: chọn 5 trong 11 học sinh là cách. b) Đúng: chọn 5 người có cả nam và nữ = tổng trừ trường hợp toàn nam hoặc toàn nữ: cách. c) Sai: chọn 5 người có ít nhất một nữ = cách (không phải 455). d) Sai: chọn 2 nữ trong 4 nữ còn lại: ; xếp 2 nữ đó vào giữa An và Vui: ; thứ tự An–Vui trong khối: 2 cách; khi đó khối (An, 2 nữ, Vui) cùng 9 học sinh còn lại tạo thành 10 đối tượng xếp hàng: cách. Tổng: cách, khác 967.680.
a) (AI giải đề cho tôi)
Chọn 5 học sinh tùy ý từ 11 học sinh: cách.
b) (AI giải đề cho tôi)
Có cả nam và nữ: cách.
c) (AI giải đề cho tôi)
Ít nhất một nữ: cách, không phải 455.
d) (AI giải đề cho tôi)
Số cách là cách, khác 967.680.
a) Đúng: chọn 5 trong 11 học sinh là cách. b) Đúng: chọn 5 người có cả nam và nữ = tổng trừ trường hợp toàn nam hoặc toàn nữ: cách. c) Sai: chọn 5 người có ít nhất một nữ = cách (không phải 455). d) Sai: chọn 2 nữ trong 4 nữ còn lại: ; xếp 2 nữ đó vào giữa An và Vui: ; thứ tự An–Vui trong khối: 2 cách; khi đó khối (An, 2 nữ, Vui) cùng 9 học sinh còn lại tạo thành 10 đối tượng xếp hàng: cách. Tổng: cách, khác 967.680.
a) (AI giải đề cho tôi)
Chọn 5 học sinh tùy ý từ 11 học sinh: cách.
b) (AI giải đề cho tôi)
Có cả nam và nữ: cách.
c) (AI giải đề cho tôi)
Ít nhất một nữ: cách, không phải 455.
d) (AI giải đề cho tôi)
Số cách là cách, khác 967.680.