Câu 20THPT
Ở một loài động vật, màu mắt do gene A và B nằm trên các cặp NST thường khác nhau quy định, mỗi gene gồm 2 allele trội lặn hoàn toàn. Các cá thể có thể có tính trạng màu mắt nâu, xanh lục hoặc xanh lam. Người ta thực hiện các phép lai nhằm tìm quy luật tương tác gene của 2 gene này và thu được kết quả sau.
P Tỉ lệ kiểu hình F1 (%) Mắt nâu Mắt xanh lục Mắt xanh lam Xanh lục × Xanh lục 0 75 25 Xanh lục × Nâu 50 37,5 12,5 Nâu × Xanh lam 50 0 50 Xanh lam × Xanh lam 0 0 100 Nâu × Nâu 75 18,75 6,25 Xanh lục × Xanh lam 0 50 50
Ở một loài động vật, màu mắt do gene A và B nằm trên các cặp NST thường khác nhau quy định, mỗi gene gồm 2 allele trội lặn hoàn toàn. Các cá thể có thể có tính trạng màu mắt nâu, xanh lục hoặc xanh lam. Người ta thực hiện các phép lai nhằm tìm quy luật tương tác gene của 2 gene này và thu được kết quả sau.
| P | Tỉ lệ kiểu hình F1 (%) | ||
| Mắt nâu | Mắt xanh lục | Mắt xanh lam | |
| Xanh lục × Xanh lục | 0 | 75 | 25 |
| Xanh lục × Nâu | 50 | 37,5 | 12,5 |
| Nâu × Xanh lam | 50 | 0 | 50 |
| Xanh lam × Xanh lam | 0 | 0 | 100 |
| Nâu × Nâu | 75 | 18,75 | 6,25 |
| Xanh lục × Xanh lam | 0 | 50 | 50 |
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Gene A và B tương tác cộng gộp hình thành tính trạng màu mắt.
b)
Kiểu gene dị hợp tử về 2 cặp gene quy định mắt màu nâu.
c)
Kiểu gene đồng hợp tử lặn về 2 cặp gene quy định mắt màu xanh lam.
d)
Lai một cặp bố mẹ mắt nâu sinh được lứa đầu xuất hiện các cá thể có mắt màu xanh lam, tiếp tục cho sinh lứa tiếp theo, xác suất thu được cá thể mắt nâu là 50%.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) S – Xét P: Nâu × Nâu → 75% nâu: 18,75 xanh lục: 6,25 xanh lam → 12: 3: 1 → A-B- , A-bb: nâu; aaB- : xanh lục; aabb: xanh lam. Tỉ lệ 12: 3: 1 → (a sai).
b) D – AaBb: nâu (b đúng).
c) D – aabb: xanh lam (c đúng).
d) S – A— × A— → đời con có mặt xanh lam → P: (Aabb; AaBb) × (Aabb; AaBb). TH1: Aabb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH2: AaBb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH3: AaBb × AaBb → đời con 75% mắt nâu. → xác suất mắt nâu là 75%, không phải 50% → (d sai).
a) Xét P: Nâu × Nâu → 75% nâu: 18,75 xanh lục: 6,25 xanh lam → 12: 3: 1 → A-B- , A-bb: nâu; aaB- : xanh lục; aabb: xanh lam. Tỉ lệ 12: 3: 1 → (a sai).
b) AaBb: nâu (b đúng).
c) aabb: xanh lam (c đúng).
d) A— × A— → đời con có mặt xanh lam → P: (Aabb; AaBb) × (Aabb; AaBb). TH1: Aabb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH2: AaBb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH3: AaBb × AaBb → đời con 75% mắt nâu. → xác suất mắt nâu là 75%, không phải 50% → (d sai).
b) D – AaBb: nâu (b đúng).
c) D – aabb: xanh lam (c đúng).
d) S – A— × A— → đời con có mặt xanh lam → P: (Aabb; AaBb) × (Aabb; AaBb). TH1: Aabb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH2: AaBb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH3: AaBb × AaBb → đời con 75% mắt nâu. → xác suất mắt nâu là 75%, không phải 50% → (d sai).
a) Xét P: Nâu × Nâu → 75% nâu: 18,75 xanh lục: 6,25 xanh lam → 12: 3: 1 → A-B- , A-bb: nâu; aaB- : xanh lục; aabb: xanh lam. Tỉ lệ 12: 3: 1 → (a sai).
b) AaBb: nâu (b đúng).
c) aabb: xanh lam (c đúng).
d) A— × A— → đời con có mặt xanh lam → P: (Aabb; AaBb) × (Aabb; AaBb). TH1: Aabb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH2: AaBb × Aabb → đời con 75% mắt nâu. TH3: AaBb × AaBb → đời con 75% mắt nâu. → xác suất mắt nâu là 75%, không phải 50% → (d sai).