Ở một loài thực vật, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Dùng Colchicine xử lí các hạt của cây lưỡng bội có kiểu gene Aa, sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây P. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Chọn ngẫu nhiên hai cây bất kì ở P cho giao phấn với nhau. Theo lí thuyết, trong những kết quả có thể thu được ở đời F các phát biểu sau đây đúng/sai?
Ở một loài thực vật, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Dùng Colchicine xử lí các hạt của cây lưỡng bội có kiểu gene Aa, sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây P. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Chọn ngẫu nhiên hai cây bất kì ở P cho giao phấn với nhau. Theo lí thuyết, trong những kết quả có thể thu được ở đời F các phát biểu sau đây đúng/sai?
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Xuất hiện cây lưỡng bội, cây tam bội và cây tứ bội.
b)
Tỉ lệ kiểu hình có thể thu được là hoặc .
c)
Tỉ lệ kiểu gene và tỉ lệ kiểu hình có thể thu được lần lượt là và .
d)
Có tối đa 5 loại kiểu gene và tối thiểu 2 loại kiểu gene.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
Hướng dẫn giải:
Aa qua xử lí colchicine thành công → AAaa
Aa xử lí colchicine không thành công → Aa
TH1: AAaa x AAaa → (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa) x (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa)
KG: 1 AAAA : 8 AAAa: 18 AAaa : 8 Aaaa : 1aaaa
KH: 35 đỏ: 1 vàng
TH2: Aa x Aa → KG 1 Aa: 2 AA: 1aa ; KH: 3 đỏ : 1 vàng
TH3: AAaa x Aa → (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa) x (1/2A: 1/2a)
KG: 1AAAA: 5Aaa:5Aaa:1aaa
KH: 11 đỏ: 1 vàng
a) SAI — Chỉ tạo cây tam bội hoặc tứ bội.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai — Có tối đa 5 KG, tối thiểu 3 KG.
(Ghi chú: nguồn in "KG: 1AAAA: 5Aaa:5Aaa:1aaa" ở TH3, giữ nguyên theo bản gốc.)
a) Sai. Chỉ tạo cây tam bội hoặc tứ bội.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Có tối đa 5 KG, tối thiểu 3 KG.
Aa qua xử lí colchicine thành công → AAaa
Aa xử lí colchicine không thành công → Aa
TH1: AAaa x AAaa → (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa) x (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa)
KG: 1 AAAA : 8 AAAa: 18 AAaa : 8 Aaaa : 1aaaa
KH: 35 đỏ: 1 vàng
TH2: Aa x Aa → KG 1 Aa: 2 AA: 1aa ; KH: 3 đỏ : 1 vàng
TH3: AAaa x Aa → (1/6 AA: 4/6 Aa: 1/6aa) x (1/2A: 1/2a)
KG: 1AAAA: 5Aaa:5Aaa:1aaa
KH: 11 đỏ: 1 vàng
a) SAI — Chỉ tạo cây tam bội hoặc tứ bội.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai — Có tối đa 5 KG, tối thiểu 3 KG.
(Ghi chú: nguồn in "KG: 1AAAA: 5Aaa:5Aaa:1aaa" ở TH3, giữ nguyên theo bản gốc.)
a) Sai. Chỉ tạo cây tam bội hoặc tứ bội.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Có tối đa 5 KG, tối thiểu 3 KG.