Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội với 47 câu hỏi, bao gồm kiến thức về Sinh học tế bào, Di truyền học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 47 câu hỏi trong Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội

  1. Câu 1: Hình 1 mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào sau đây đúng? Hình 1
  2. Câu 1: Ở người, bệnh máu khó đông do một allele lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bện
  3. Câu 1: Bằng phương pháp di truyền tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người? (1) Hội chứng Down. (2) Hội chứng Patau. (3) Hội chứn
  4. Câu 1: Bản đồ di truyền được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene. T. H. Morgan và cộng sự đã lập bản đồ của 2 gene màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V,
  5. Câu 1: Hình 2 mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào? [Hình cần kiểm tra lại: p2 f2] Hình 2
  6. Câu 1: Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, trình tự nào sau đây đúng? 1. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plasmid. 2. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào. 3. Chuyển DN
  7. Câu 1: Hình 3 mô tả hiện tượng một đột biến điểm xảy ra trên gene β-globin và gây bệnh hồng cầu hình liềm ở người. Quan sát hình và cho biết dạng đột biến gene gây bệnh này thuộc loại nào
  8. Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
  9. Câu 1: Hình 4 mô tả vật chất di truyền có ở tế bào động vật, các kí hiệu H, I, K, N …. cho các gene trên vật chất di truyền trong tế bào. Dựa trên hình 4, có bao nhiêu nhận định sau đây đ
  10. Câu 1: Đồ thị hình 5 mô tả sự thay đổi lượng DNA của một tế bào trong chu kì tế bào ở tế bào mô phân sinh đỉnh. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng với [Hình cần kiểm tra lại: p3 f2] Hình
  11. Câu 1: Hình 6 mô tả hiện tượng di truyền liên quan đến màu sắc lá của cây hoa mõm chó (cây hoa phân, cây hoa mõm sói). Cho biết [3] chỉ vị trí của allele bình thường tạo ra enzyme chuyển
  12. Câu 1: Ở thực vật, thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
  13. Câu 1: Một đoạn của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch bổ sung như sau: Các bộ ba 3'TAC - AAG - AAT - GAG -... - ATT - TAA - GGT - GTA - ACT - 5' Số thứ tự c
  14. Câu 1: Bảng số liệu dưới đây mô tả phần trăm số lượng cặp A - T và G - C trong các phân tử DNA1, DNA2, DNA3 có cùng khối lượng, cho biết phân tử DNA nào có số liên kết hydrogen nhiều nhất
  15. Câu 1: Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
  16. Câu 1: Để tìm hiểu một hội chứng di truyền, người ta đã so sánh bộ nhiễm sắc thể của một người bình thường và một người mắc hội chứng di truyền (người số 1 và người số 2). Bộ nhiễm sắc th
  17. Câu 1: Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng c
  18. Câu 1: Nghiên cứu sơ đồ hình 8 về hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật và cho biết kết luận nào sau đây đúng? Hình 8
  19. Câu 1: Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh, người ta ghi nhận lại hiện tượng nhiễm sắc thể được mô tả bằng hình 9. Các chữ cái A, a, B, b, D, d biểu
  20. Câu 1: Khi nghiên cứu về hoạt động của Operon lac ở ba chủng vi khuẩn E. coli, người ta thu được bảng kết quả như sau: Chủng 1 Chủng 2 Chủng 3 Điều kiện nuôi cấy Có lactose Không có lacto
  21. Câu 1: Ở một loài thực vật, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Dùng Colchicine xử lí các hạt của cây lưỡng bội có kiểu gene Aa, sau đó đem gieo các
  22. Câu 1: Sơ đồ hình 10 mô tả sự di truyền của một bệnh ở người. Biết rằng bệnh này do một trong hai allele của một gene quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong p
  23. Câu 1: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gene AaX e DX E d đã xảy ra hoán vị gene giữa các allele D và d với tần số 30\%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết,
  24. Câu 1: Hình 14 mô tả các cấu trúc tham gia vào cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli. Hãy cho biết gene điều hoà nằm ở vị trí tương ứng với số mấy trên hình? Hìn
  25. Câu 1: Bản đồ di truyền được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene. T. H. Morgan và cộng sự đã lập bản đồ của 2 gene màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V,
  26. Câu 1: Hình 2 mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào? [Hình cần kiểm tra lại: p10 f2] Hình 2
  27. Câu 1: Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, trình tự nào sau đây đúng? 1. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plasmid. 2. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào. 3. Chuyển DN
  28. Câu 1: Hình 3 mô tả hiện tượng một đột biến điểm xảy ra trên gene β-globin và gây bệnh hồng cầu hình liềm ở người. Quan sát hình và cho biết dạng đột biến gene gây bệnh này thuộc loại nào
  29. Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
  30. Câu 1: Hình 4 mô tả vật chất di truyền có ở tế bào động vật, các kí hiệu H, I, K, N …. cho các gene trên vật chất di truyền trong tế bào. Dựa trên hình 4, có bao nhiêu nhận định sau đây đ
  31. Câu 1: Đồ thị hình 5 mô tả sự thay đổi lượng DNA của một tế bào trong chu kì tế bào ở tế bào mô phân sinh đỉnh. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng là Hình 5
  32. Câu 1: Hình 6 mô tả hiện tượng di truyền liên quan đến màu sắc lá của cây hoa mõm chó (cây hoa phân, cây hoa mõm sói). Cho biết [3] chỉ vị trí của allele bình thường tạo ra enzyme chuyển
  33. Câu 1: Ở thực vật, thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
  34. Câu 1: Một đoạn của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch bổ sung như sau: Các bộ ba 3'TAC - AAG - AAT - GAG -... - ATT - TAA - GGT - GTA - ACT - 5' Số thứ tự c
  35. Câu 1: Bảng số liệu dưới đây mô tả phần trăm số lượng cặp A - T và G - C trong các phân tử DNA1, DNA2, DNA3 có cùng khối lượng, cho biết phân tử DNA nào có số liên kết hydrogen nhiều nhất
  36. Câu 1: Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
  37. Câu 1: Để tìm hiểu một hội chứng di truyền, người ta đã so sánh bộ nhiễm sắc thể của một người bình thường và một người mắc hội chứng di truyền (người số 1 và người số 2). Bộ nhiễm sắc th
  38. Câu 1: Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng c
  39. Câu 1: Nghiên cứu sơ đồ hình 8 về hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật và cho biết kết luận nào sau đây đúng? Hình 8
  40. Câu 1: Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh, người ta ghi nhận lại diễn biến nhiễm sắc thể được mô tả bằng hình 9. Các chữ cái A, a, B, b, D, d biểu
  41. Câu 1: Sơ đồ hình 10 mô tả sự di truyền của một bệnh ở người. Biết rằng bệnh này do một trong hai allele của một gene quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong p
  42. Câu 1: Hình sau mô tả quá trình phiên mã và dịch mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Các kí hiệu (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G) là các vị trí tương ứng, mũi tê
  43. Câu 1: Hình 12 mô tả số lượng NST ở một tế bào soma thuộc đột biến đa bội cùng nguồn. Số lượng NST có trong bộ NST lưỡng bội của loài này là bao nhiêu? Hình 12
  44. Câu 1: Một loài thực vật lưỡng bội, xét 3 cặp gen A,a; B,b; D,d trên 3 cặp NST khác nhau. Biết các allele lặn là allele đột biến. Xác định số kiểu gene quy định các thể đột biến về hai ge
  45. Câu 1: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tương tác của hai gene A và B theo sơ đồ hình 13. Gene a và b không có khả năng đỏ, hai cặp gene nằm trên hai cặp NST khác nh
  46. Câu 1: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gene AaX e DX e d đã xảy ra hoán vị gene giữa các allele D và d với tần số 30\%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết,
  47. Câu 1: Hình 14 mô tả các cấu trúc tham gia vào cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli. Hãy cho biết gene điều hoà nằm ở vị trí tương ứng với số mấy trên hình? Hìn

Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội

Đề Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội với 47 câu hỏi, bao gồm kiến thức về Sinh học tế bào, Di truyền học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
47 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội
Cấu trúc & Thời lượng47 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 33 câu (tối đa 8,25 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 6 câu (tối đa 6 điểm — 1 ý: 0,1đ • 2 ý: 0,25đ • 3 ý: 0,5đ • 4 ý: 1,0đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 8 câu (tối đa 2 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phân loại & Nguồn đềHà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Sinh Học • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (47 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Hình 1 mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 1
A.
là tĩnh mạch, là mao mạch.
B.
Tốc độ máu trong mạch nhanh, áp lực máu cao hoặc trung bình tùy loại.
C.
Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.
D.
Hệ tuần hoàn hở có ở tôm, cua, côn trùng.
Ở người, bệnh máu khó đông do một allele lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25\%?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bằng phương pháp di truyền tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?
(1) Hội chứng Down.
(2) Hội chứng Patau.
(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)
(4) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
(5) Bệnh máu khó đông.
(6) Hội chứng siêu nữ.
Phương án đúng là:
A.
(1), (3), (6).
B.
(1), (3), (5).
C.
(2), (4), (6).
D.
(1), (2), (6).
Bản đồ di truyền được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene. T. H. Morgan và cộng sự đã lập bản đồ của 2 gene màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V, v) ở ruồi giấm như sau:

Hình từ đề gốc

Theo lí thuyết, phép lai P : ♀ × ♂ tạo ra F₁ có biến dị tổ hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.
34%.
B.
17%.
C.
8,5%.
D.
41,5%.
Hình 2 mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]

Hình 2
A.
Điều hòa hoạt động gene.
B.
Dịch mã – tổng hợp polypeptide.
C.
Phiên mã của gene.
D.
Nhân đôi DNA.
Xem đầy đủ toàn bộ 42 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 47)
Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, trình tự nào sau đây đúng?
1. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plasmid.
2. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào.
3. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
4. Nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA của plasmid.
A.
1, 3, 4, 2
B.
2, 1, 4, 3
C.
2, 1, 3, 4
D.
1, 2, 3, 4
Hình 3 mô tả hiện tượng một đột biến điểm xảy ra trên gene β-globin và gây bệnh hồng cầu hình liềm ở người. Quan sát hình và cho biết dạng đột biến gene gây bệnh này thuộc loại nào sau đây?

Hình từ đề gốc

Hình 3
A.
Mất 1 cặp nucleotide.
B.
Thay thế 1 cặp nucleotide.
C.
Thêm 1 cặp nucleotide.
D.
Mất 2 cặp nucleotide.
Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
A.
Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.
B.
Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
C.
Phân giải protein.
D.
Cấu tạo nên ribosome.
Hình 4 mô tả vật chất di truyền có ở tế bào động vật, các kí hiệu H, I, K, N …. cho các gene trên vật chất di truyền trong tế bào. Dựa trên hình 4, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 4

I. Các gene H, K, Z, T có số lần nhân đôi giống nhau.

II. Các gene H, M di truyền phân li độc lập với nhau, các gene H, I, K di truyền liên kết.

III. Các gene L, M, N, K, H, I có số lần nhân đôi giống nhau.

IV. Các gene L, M, N, l, m, n thuộc các nhóm gene liên kết khác nhau.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Đồ thị hình 5 mô tả sự thay đổi lượng DNA của một tế bào trong chu kì tế bào ở tế bào mô phân sinh đỉnh. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng với

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]

Hình 5
A.
pha G1 kì trung gian.
B.
pha S kì trung gian.
C.
kì giữa.
D.
kì đầu.
Hình 6 mô tả hiện tượng di truyền liên quan đến màu sắc lá của cây hoa mõm chó (cây hoa phân, cây hoa mõm sói). Cho biết [3] chỉ vị trí của allele bình thường tạo ra enzyme chuyển hóa tổng hợp diệp lục tạo sắc tố lá xanh; [4] chỉ vị trí của allele đột biến không tạo ra enzyme chuyển hóa tổng hợp diệp lục nên lá trắng; tế bào có thể chứa [3] hoặc [4] hoặc cả hai. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 6
A.
Nếu cây chỉ có lá trắng thì lục lạp (a) của nó chỉ mang gene [4].
B.
Nếu một cây có lá đốm thì trong lục lạp (a) của nó chỉ chứa gene [2].
C.
Gene quy định màu sắc lá liên quan đến gene nằm trong bào quan [1].
D.
Nếu cây chỉ có lá xanh thì trong lục lạp (a) của nó chứa gene [3] và [4].
Ở thực vật, thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
A.
nước và các ion khoáng.
B.
các ion khoáng.
C.
các hợp chất hữu cơ.
D.
nước và các chất hữu cơ.
Một đoạn của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch bổ sung như sau:

Các bộ ba3'TAC - AAG - AAT - GAG -... - ATT - TAA - GGT - GTA - ACT - 5'
Số thứ tự các bộ ba1    2    3    4    ... 80    81    82    83    84


Biết rằng các codon 5'GAG3' và 5'GAA3' cùng mã hóa cho amino acid (Glu), 5'GAU3' và 5'GAC3' cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đoạn gene trên?
(1) Vùng mã hóa trên mạch gốc của gene trên có 80 triplet.
(2) Đột biến thay thế một cặp nucleotide bất kì xảy ra tại bộ ba thứ 82 trong đoạn gene trên luôn làm biến đổi thành phần amino acid của chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp.
(3) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C-G thành A-T xảy ra tại nucleotide thứ 12 tính từ đầu 3' của đoạn mạch trên sẽ làm cho chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp bị mất đi một amino acid so với chuỗi polipeptide bình thường.
(4) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C - G thành G - C xảy ra tại nucleotide thứ 10 tính từ đầu 3' không ảnh hưởng đến số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các amino acid trong chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Bảng số liệu dưới đây mô tả phần trăm số lượng cặp A - T và G - C trong các phân tử DNA1, DNA2, DNA3 có cùng khối lượng, cho biết phân tử DNA nào có số liên kết hydrogen nhiều nhất?

Phân
từ
Tỉ lệ % số lượng cặp A-TTỉ lệ % số lượng cặp G-C
DNA13268
DNA22575
DNA35050
A.
Các phân tử như nhau.
B.
Phân tử DNA3.
C.
Phân tử DNA1.
D.
Phân tử DNA2.
Để tìm hiểu một hội chứng di truyền, người ta đã so sánh bộ nhiễm sắc thể của một người bình thường và một người mắc hội chứng di truyền (người số 1 và người số 2). Bộ nhiễm sắc thể của hai người này được thể hiện ở hình dưới đây.

Hình từ đề gốc

Người số 1 — Người số 2

Hình 7

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền được mô tả trong hình trên?
A.
Hai người trên đều mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).
B.
Nguyên nhân gây ra hội chứng di truyền đang nghiên cứu là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C.
Người số 1 là người bình thường; người số 2 mắc hội chứng di truyền.
D.
Hội chứng di truyền mà người số 1 mắc phải là hội chứng Down.
Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng có nhiều melanin da càng đen. Người có kiểu gene nào sau đây có màu da ít đen nhất?
A.
AABbDD
B.
AaBbDd.
C.
AaBBdd.
D.
AAbdd
Nghiên cứu sơ đồ hình 8 về hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật và cho biết kết luận nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 8
A.
Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.
B.
Chất B là .
C.
Chất C là .
D.
Chất A là .
Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh, người ta ghi nhận lại hiện tượng nhiễm sắc thể được mô tả bằng hình 9. Các chữ cái A, a, B, b, D, d biểu diễn cho các gene nằm trên các nhiễm sắc thể. Ngoài các sự kiện được mô tả trong hình thì các sự kiện khác diễn ra bình thường. Trong số các nhận xét được cho dưới đây về sự giảm phân của tế bào sinh tinh này, hãy cho biết nhận định nào đúng/sai?

Hình từ đề gốc

Hình 9
a.
Các loại tinh trùng được tạo ra là ABDd, aBDd, Ab và ab.
b.
Tế bào sinh tinh giảm phân chỉ tạo ra các loại tinh trùng đột biến.
c.
Nếu khoảng cách giữa gene A và B là 20 cM thì tỉ lệ giao tử aBDd là 25\%.
d.
Trong quá trình sinh tinh đã xảy ra hoán vị gen giữa các gene A và a.
Khi nghiên cứu về hoạt động của Operon lac ở ba chủng vi khuẩn E. coli, người ta thu được bảng kết quả như sau:

Chủng 1Chủng 2Chủng 3
Điều kiện nuôi cấyCó lactoseKhông có lactoseCó lactoseKhông có lactoseCó lactoseKhông có lactose
Protein ức chế++++--
mRNA của các gene cấu trúc+-++++


(+ : sản phẩm được tạo ra; - : sản phẩm không được tạo ra hoặc tạo ra không đáng kể)
a.
Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gene lac (Z, Y, A) khiến chúng tăng phiên mã.
b.
Có thể vùng P của lacI ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính.
c.
Có 2 chủng bị lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm soát.
d.
Không có chủng nào có Operon lac hoạt động một cách bình thường.
Ở một loài thực vật, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Dùng Colchicine xử lí các hạt của cây lưỡng bội có kiểu gene Aa, sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây P. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Chọn ngẫu nhiên hai cây bất kì ở P cho giao phấn với nhau. Theo lí thuyết, trong những kết quả có thể thu được ở đời F các phát biểu sau đây đúng/sai?
a.
Xuất hiện cây lưỡng bội, cây tam bội và cây tứ bội.
b.
Tỉ lệ kiểu hình có thể thu được là hoặc .
c.
Tỉ lệ kiểu gene và tỉ lệ kiểu hình có thể thu được lần lượt là và .
d.
Có tối đa 5 loại kiểu gene và tối thiểu 2 loại kiểu gene.
Sơ đồ hình 10 mô tả sự di truyền của một bệnh ở người. Biết rằng bệnh này do một trong hai allele của một gene quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng/sai?

Hình từ đề gốc

Hình 10
a.
Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gene đồng hợp tử.
b.
Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gene.
c.
Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gene đồng hợp tử.
d.
Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang allele gây bệnh.
Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gene đã xảy ra hoán vị gene giữa các allele D và d với tần số . Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử được tạo ra từ cơ thể này là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy).
Hình 14 mô tả các cấu trúc tham gia vào cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli. Hãy cho biết gene điều hoà nằm ở vị trí tương ứng với số mấy trên hình?

Hình từ đề gốc

Hình 14
Bản đồ di truyền được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene. T. H. Morgan và cộng sự đã lập bản đồ của 2 gene màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V, v) ở ruồi giấm như sau:

Hình từ đề gốc

Theo lí thuyết, phép lai P : ♀ × ♂ tạo ra F₁ có biến dị tổ hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.
34%.
B.
17%.
C.
8,5%.
D.
41,5%.
Hình 2 mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

[Hình cần kiểm tra lại: p10_f2]

Hình 2
A.
Điều hòa hoạt động gene.
B.
Dịch mã – tổng hợp polypeptide.
C.
Phiên mã của gene.
D.
Nhân đôi DNA.
Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, trình tự nào sau đây đúng?
1. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plasmid.
2. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào.
3. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
4. Nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA của plasmid.
A.
1, 3, 4, 2
B.
2, 1, 4, 3
C.
2, 1, 3, 4
D.
1, 2, 3, 4
Hình 3 mô tả hiện tượng một đột biến điểm xảy ra trên gene β-globin và gây bệnh hồng cầu hình liềm ở người. Quan sát hình và cho biết dạng đột biến gene gây bệnh này thuộc loại nào sau đây?

Hình từ đề gốc

Hình 3
A.
Mất 1 cặp nucleotide.
B.
Thay thế 1 cặp nucleotide.
C.
Thêm 1 cặp nucleotide.
D.
Mất 2 cặp nucleotide.
Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
A.
Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.
B.
Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
C.
Phân giải protein.
D.
Cấu tạo nên ribosome.
Hình 4 mô tả vật chất di truyền có ở tế bào động vật, các kí hiệu H, I, K, N …. cho các gene trên vật chất di truyền trong tế bào. Dựa trên hình 4, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 4

I. Các gene H, K, Z, T có số lần nhân đôi giống nhau.
II. Các gene H, M di truyền phân li độc lập với nhau, các gene H, I, K di truyền liên kết.
III. Các gene L, M, N, K, H, I có số lần nhân đôi giống nhau.
IV. Các gene L, M, N, l, m, n thuộc các nhóm gene liên kết khác nhau.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Đồ thị hình 5 mô tả sự thay đổi lượng DNA của một tế bào trong chu kì tế bào ở tế bào mô phân sinh đỉnh. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng là

Hình từ đề gốc

Hình 5
A.
pha G1 kì trung gian.
B.
pha S kì trung gian.
C.
kì giữa.
D.
kì đầu.
Hình 6 mô tả hiện tượng di truyền liên quan đến màu sắc lá của cây hoa mõm chó (cây hoa phân, cây hoa mõm sói). Cho biết [3] chỉ vị trí của allele bình thường tạo ra enzyme chuyển hóa tổng hợp diệp lục tạo sắc tố lá xanh; [4] chỉ vị trí của allele đột biến không tạo ra enzyme chuyển hóa tổng hợp diệp lục nên lá trắng; tế bào có thể chứa [3] hoặc [4] hoặc cả hai. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 6
A.
Nếu cây chỉ có lá trắng thì lục lạp (a) của nó chỉ mang gene [4].
B.
Nếu một cây có lá đốm thì trong lục lạp (a) của nó chỉ chứa gene [2].
C.
Gene quy định màu sắc lá liên quan đến gene nằm trong bảo quan [1].
D.
Nếu cây chỉ có lá xanh thì trong lục lạp (a) của nó chứa gene [3] và [4].
Ở thực vật, thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
A.
nước và các ion khoáng.
B.
các ion khoáng.
C.
các hợp chất hữu cơ.
D.
nước và các chất hữu cơ.
Một đoạn của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có trật tự nucleotide trên mạch bổ sung như sau:

Các bộ ba3'TAC - AAG - AAT - GAG -... - ATT - TAA - GGT - GTA - ACT - 5'
Số thứ tự các bộ ba1    2    3    4    ...    80    81    82    83    84


Biết rằng các codon và cùng mã hóa cho amino acid (Glu), và cùng mã hóa cho amino acid (Asp). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đoạn gene trên?

(1) Vùng mã hóa trên mạch gốc của gene trên có 80 triplet.
(2) Đột biến thay thế một cặp nucleotide bất kì xảy ra tại bộ ba thứ 82 trong đoạn gene trên luôn làm biến đổi thành phần amino acid của chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp.
(3) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C-G thành A-T xảy ra tại nucleotide thứ 12 tính từ đầu 3' của đoạn mạch trên sẽ làm cho chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp bị mất đi một amino acid so với chuỗi polipeptide bình thường.
(4) Đột biến thay thế một cặp nucleotide C - G thành G - C xảy ra tại nucleotide thứ 10 tính từ đầu 3' không ảnh hưởng đến số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các amino acid trong chuỗi polipeptide do gene quy định tổng hợp.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Bảng số liệu dưới đây mô tả phần trăm số lượng cặp A - T và G - C trong các phân tử DNA1, DNA2, DNA3 có cùng khối lượng, cho biết phân tử DNA nào có số liên kết hydrogen nhiều nhất?
Phân tửTỉ lệ \% số lượng cặp A-TTỉ lệ \% số lượng cặp G-C
DNA13268
DNA22575
DNA35050
A.
Các phân tử như nhau.
B.
Phân tử DNA3.
C.
Phân tử DNA1.
D.
Phân tử DNA2.
Để tìm hiểu một hội chứng di truyền, người ta đã so sánh bộ nhiễm sắc thể của một người bình thường và một người mắc hội chứng di truyền (người số 1 và người số 2). Bộ nhiễm sắc thể của hai người này được thể hiện ở hình dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
Hình 7
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền được mô tả trong hình trên?
A.
Hai người trên đều mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).
B.
Nguyên nhân gây ra hội chứng di truyền đang nghiên cứu là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C.
Người số 1 là người bình thường; người số 2 mắc hội chứng di truyền.
D.
Hội chứng di truyền mà người số 1 mắc phải là hội chứng Down.
Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng có nhiều melanin da càng đen. Người có kiểu gene nào sau đây có màu da ít đen nhất?
A.
AAbbDD
B.
AaBbDd.
C.
AaBBdd.
D.
AAbbdd
Nghiên cứu sơ đồ hình 8 về hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật và cho biết kết luận nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc

Hình 8
A.
Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.
B.
Chất B là
C.
Chất C là
D.
Chất A là
Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh, người ta ghi nhận lại diễn biến nhiễm sắc thể được mô tả bằng hình 9. Các chữ cái A, a, B, b, D, d biểu diễn cho các gene nằm trên các nhiễm sắc thể. Ngoài các sự kiện được mô tả trong hình thì các sự kiện khác diễn ra bình thường. Trong số các nhận xét được cho dưới đây về sự giảm phân của tế bào sinh tinh này, hãy cho biết nhận định nào đúng/sai?

Hình từ đề gốc

Hình 9
a.
Các loại tinh trùng được tạo ra là ABDd, aBDd, Ab và ab.
b.
Tế bào sinh tinh giảm phân chỉ tạo ra các loại tinh trùng đột biến.
c.
Nếu khoảng cách giữa gene A và B là 20 cM thì tỉ lệ giao tử aBDd là 25%.
d.
Trong quá trình sinh tinh đã xảy ra hoán vị gen giữa các gene A và a.
Sơ đồ hình 10 mô tả sự di truyền của một bệnh ở người. Biết rằng bệnh này do một trong hai allele của một gene quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng/sai?

Hình từ đề gốc

Hình 10
a.
Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gene đồng hợp tử.
b.
Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gene.
c.
Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gene đồng hợp tử.
d.
Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang allelle gây bệnh.
Hình sau mô tả quá trình phiên mã và dịch mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Các kí hiệu (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G) là các vị trí tương ứng, mũi tên chỉ chiều di chuyển của enzyme. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

Hình 11

I. Vị trí (A) ứng với đầu 3' trên mạch gốc và vị trí (C) ứng với đầu 5' của mRNA.
II. Chuỗi polypeptide ở vị trí (G) được tổng hợp trước chuỗi polipeptide ở vị trí (F).
III. D và E là hai tiểu đơn vị cấu trúc của ribosome.
IV. Enzyme ở vị trí B có chức năng tháo xoắn và tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu.
Hình 12 mô tả số lượng NST ở một tế bào soma thuộc đột biến đa bội cùng nguồn. Số lượng NST có trong bộ NST lưỡng bội của loài này là bao nhiêu?

Hình từ đề gốc

Hình 12
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 3 cặp gen A,a; B,b; D,d trên 3 cặp NST khác nhau. Biết các allele lặn là allele đột biến. Xác định số kiểu gene quy định các thể đột biến về hai gene?
Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tương tác của hai gene A và B theo sơ đồ hình 13. Gene a và b không có khả năng đỏ, hai cặp gene nằm trên hai cặp NST khác nhau. Cho cây có kiểu gene AaBb tự thụ phấn được . Trong số các cây hoa trắng ở , cây thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy).

Hình từ đề gốc

Hình 13
Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gene đã xảy ra hoán vị gene giữa các allele D và d với tần số 30\%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử được tạo ra từ cơ thể này là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy).
Hình 14 mô tả các cấu trúc tham gia vào cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli. Hãy cho biết gene điều hoà nằm ở vị trí tương ứng với số mấy trên hình?

Hình từ đề gốc

Hình 14
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Đợt 1 Sinh Học 2026 Sở GD&ĐT Hà Nội?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →