Sodium hydrogencarbonate hay còn gọi là baking soda được sử dụng để trị chứng dư acid ở dạ dày và làm tăng độ xốp của bánh.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Khi làm bánh người ta thường cho bột nở (baking soda) vì khi nung nóng bột NaHCO sẽ bị nhiệt phân tạo ra khí CO thoát ra từ trong bánh, giúp bánh phồng lên và tơi xốp hơn khi không có bột nở.
b)
Công thức hóa học của sodium hydrogencarbonate là NaHCO.
c)
Sodium hydrogencarbonate được dùng để trung hòa hydrochloric acid để làm giảm độ pH trong dịch vị dạ dày.
d)
Giả sử có V lít dung dịch HCl 0,02 M (nồng độ acid trong dạ dày) được trung hòa hoàn toàn sau khi uống 0,336 gam NaHCO thì giá trị của V là 0,2.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng. Khi đun nóng, NaHCO bị nhiệt phân: 2NaHCO → NaCO + CO + HO. Khí CO sinh ra làm bánh phồng, xốp.
b) Đúng. Sodium hydrogencarbonate chính là NaHCO.
c) Sai. NaHCO trung hòa HCl trong dạ dày: NaHCO + HCl → NaCl + CO + HO; khi trung hòa acid, pH tăng lên, không phải làm giảm pH.
d) Đúng. M(NaHCO) = 84 g/mol; n = 0,336 : 84 = 0,004 mol; n(HCl) = 0,004 mol; V = 0,004 : 0,02 = 0,2 lít.
Đáp án Câu 1: Đ Đ S Đ
a) Khi đun nóng, NaHCO bị nhiệt phân: 2NaHCO → NaCO + CO + HO. Khí CO sinh ra làm bánh phồng, xốp. Vì vậy baking soda được dùng làm bột nở. Kết luận: Đúng.
b) Sodium hydrogencarbonate chính là NaHCO. Kết luận: Đúng.
c) NaHCO được dùng để trung hòa HCl trong dạ dày: NaHCO + HCl → NaCl + CO + HO. Khi trung hòa acid, độ acid giảm, tức là pH tăng lên, không phải làm giảm pH. Kết luận: Sai.
d) M(NaHCO) = 23 + 1 + 12 + 3.16 = 84 g/mol. Số mol NaHCO: n = 0,336 : 84 = 0,004 mol. Phương trình phản ứng: NaHCO + HCl → NaCl + CO + HO, tỉ lệ mol 1 : 1, vậy n(HCl) = 0,004 mol. Dung dịch HCl có nồng độ 0,02 M nên V = n : C = 0,004 : 0,02 = 0,2 lít. Kết luận: Đúng.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 0301)

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 12:Các tính chất vật lí chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) gây ra chủ yếu bởi nhân tố nào sau đây?
Xem →
Câu 13:Phản ứng nào sau đây không điều chế được kim loại đồng (copper)?
Xem →
Câu 14:Muối Mohr có công thức (NH 4) 2Fe(SO 4) 2.6H 2O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối Mohr (cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép
Xem →
Câu 15:Cho polymer có cấu tạo như sau: Polymer trên được dùng để sản xuất loại vật liệu polymer nào sau đây?
Xem →
Câu 16:Xét phức chất [CoCl 2(NH 3) 4] + (1) Nguyên tử trung tâm trong phức chất là Co 2+ . (2) Các phối tử có trong phức chất là Cl - và NH 3. (3)
Xem →
Câu 17:Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl 3. (2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO 4. (3) Cho Zn vào dung dịch C
Xem →
Câu 18:Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion NH 4 +(aq)?
Xem →
Câu 19:Sodium hydrogencarbonate hay còn gọi là baking soda được sử dụng để trị chứng dư acid ở dạ dày và làm tăng độ xốp của bánh.
Xem →
Câu 20:Acquy chì được sử dụng phổ biến trong đời sống, đặc biệt ở các phương tiện giao thông và hệ thống điện cơ bản. Acquy chì gồm một điện cực Pb
Xem →
Câu 21:Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín nên còn được gọi là dầu chuối. Khi đun nóng hỗn hợp gồm 9,00 gam acetic acid và 10,56 g
Xem →
Câu 22:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (X, Y, Z, T đều là các chất hữu cơ) Benzene [ (1) ] HNO 3,\ H 2SO 4,\ t X [ (2) ] Fe\ +\ HCl Y [ (3) ] NaOH → Z [
Xem →
Câu 23:Cisplatin là tên thương mại của phức chất có công thức hoá học là [Pt(NH 3) 2Cl 2]. Trong phức chất, hai phối tử Cl - nằm ở vị trí liền kề n
Xem →
Câu 24:Trong công nghiệp, nhôm (aluminium) được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al 2O 3 với điện cực than chì và có mặt cryolite. Ngu
Xem →
Câu 25:Phần trăm khối lượng carbon trong ethylene glycol là a%. Giá trị của a là bao nhiêu? *(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)*
Xem →
Câu 26:Cho các polymer sau: polyethylene, poly(vinyl chloride), polypropylene, polystyrene, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản
Xem →