Câu 1:Cho tam thức bậc hai f(x) = x 2 + 4x - 5. Hệ số a, b, c của tam thức bậc hai đã cho là:
Xem →Câu 2:Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
Xem →Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a = (6; -8). Độ dài vectơ a bằng:
Xem →Câu 4:Cho tam thức bậc hai f(x) = ax 2 + bx + c, (a 0) có bảng xét dấu như sau: x - 2 3 + f(x) - 0 + 0 - Khẳng định nào sau đây đúng về dấu của ta
Xem →Câu 5:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho vectơ a = (4; 3); b = (-2; -1). Tọa độ vectơ a + b là:
Xem →Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a = i + 9 j . Tọa độ của vectơ a là:
Xem →Câu 7:Cho tam thức bậc hai f(x) = x 2 - 5x + 6. Các nghiệm của tam thức bậc hai đã cho là:
Xem →Câu 8:Cho biểu thức f(x) = (m - 2)x 2 + x + 2026 (với m là tham số). Xác định điều kiện của tham số m để biểu thức trên là tam thức bậc hai.
Xem →Câu 9:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;1); B(2;4); C(7;3). Gọi AD là phân giác trong của góc A.
Xem →Câu 10:Cho tam thức bậc hai f(x) = -x 2 + x + 6.
Xem →Câu 11:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a = (2;1); b = (3;-1) và c = 2 i + j .
Xem →Câu 12:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3;1); B(2;4); C(-2;3) và điểm D(x;y). Biết tam giác ABD có C là trọng tâm. Khi đó S = x + y bằng ba
Xem →Câu 13:Quỹ đạo chuyển động của một quả bóng được mô tả bằng hàm số: h(t) = - 1 2 t 2 + 10t + 3. (Với h tính bằng mét và t tính bằng giây). Hỏi quả
Xem →Câu 14:Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình: x 2 + 2x - 48 0.
Xem →Câu 15:Cho tam thức bậc hai f(x) = x 2 + 2x - m + 10, (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để f(x) > 0 với mọi x
Xem →