Câu 19THPT#tax:v1#topic:CHEM12.ESTER.ESTER

Trong phòng thí nghiệm, benzyl hexanoate (có mùi hoa nhài) được điều chế theo phương trình hoá học sau:

Trong một thí nghiệm tổng hợp benzyl heaxanoate theo phản ứng trên, từ 16,2 gam benzyl alcohol và 23,2 gam hexanoic acid, với hiệu suất phản ứng là h\% thu được 18,54 gam benzyl heaxanoate. Biết HSO đặc được dùng làm chất xúc tác. Sau thí nghiệm, tiến hành phân tách sản phẩm. Ghi phổ hồng ngoại của benzyl hexanoate, hexanoic acid và benzyl alcohol. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau:
Liên kếtO-H (alcohol)O-H (carboxylic acid)C=O (ester, carboxylic acid)
Số sóng (cm)3650 - 32003300 - 25001780 - 1650

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Trên phổ hồng ngoại của hexanoic acid, tín hiệu (peak) ở 1721 cm đặc trưng cho liên kết O-H.
b)
Giá trị của h là 75.
c)
Trong phản ứng ester hoá ở trên, benzyl alcohol đóng vai trò là một acid theo thuyết Brønsted–Lowry.
d)
Trong phản ứng ester hoá ở trên, hexanoic acid đóng vai trò là chất oxi hoá.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Sai. Theo phổ hồng ngoại, tín hiệu (peak) ở 1721 cm đặc trưng cho liên kết C=O.
b) Sai.
c) Sai. Benzyl alcohol đóng vai trò cung cấp nucleophile, không đơn thuần là acid theo Brønsted–Lowry.
d) Sai. Đây là phản ứng thế - ester hóa, không có sự thay đổi số oxi hóa nên hexanoic acid không phải là chất oxi hóa.
a) Sai. Theo phổ hồng ngoại, tín hiệu (peak) ở 1721 cm đặc trưng cho liên kết C=O.
b) Sai.

Ban đầu: 0,2 mol — 0,15 mol
Dư: 0,15 mol —–> 0,15 mol

c) Sai. Theo cơ chế ester hóa, gốc -OH tách ra từ carboxylic acid và nguyên tử H tách ra từ alcohol. Benzyl alcohol đóng vai trò cung cấp nucleophile, không đơn thuần là acid theo Brønsted–Lowry.
d) Sai. Đây là phản ứng thế - ester hóa, không có sự thay đổi số oxi hóa nên hexanoic acid không phải là chất oxi hóa.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học Chuyên ĐH Vinh 2025 - Lần 1 (Mã Đề 44)

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 12:Butyl acetate được dùng rất phổ biến làm dung môi; ngoài ra, chất này có mùi trái cây dễ chịu nên được ứng dụng làm hương liệu trong mỹ phẩm
Xem →
Câu 13:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch BaCl 2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na 2SO 4 là
Xem →
Câu 14:Sulfur được dùng để sản xuất sulfuric acid, phân bón, thuốc trừ sâu, lưu hoá cao su, diêm, dược phẩm và là nguyên tố cần thiết cho cơ thể si
Xem →
Câu 15:Cho dãy các chất: methane, ethylene, acetylene, benzene, ethyl alcohol, phenol, acetaldehyde, fructose, saccharose, aniline. Số chất trong d
Xem →
Câu 16:NaHCO 3 được dùng làm bột nở vì khi đun nóng, chất này bị nhiệt phân, giải phóng khí CO 2 làm bánh nở xốp. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Na
Xem →
Câu 17:Hợp chất hữu cơ M có chứa carbon, hydrogen và oxygen. Thành phần phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon, hydrogen lần lượt là 66,67\% và
Xem →
Câu 18:Cho phản ứng hoá học: Zn(s) + Ni 2+ (aq) → Zn 2+ (aq) + Ni(s). Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Xem →
Câu 19:Trong phòng thí nghiệm, benzyl hexanoate (có mùi hoa nhài) được điều chế theo phương trình hoá học sau: Trong một thí nghiệm tổng hợp benzyl
Xem →
Câu 20:Cho các pin điện hoá và suất điện động chuẩn tương ứng: Pin điện hoá Cd – Ni Zn – Ag Zn – Ni Suất điện động chuẩn (V) 0,146 1,561 0,505 Cho
Xem →
Câu 21:Trong công nghiệp, người ta điều chế poly(vinyl chloride) (PVC) từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: Ethylene → 1,2-dichloroetha
Xem →
Câu 22:Để mạ kẽm cho một bu lông sắt hình trụ với độ dày và diện tích lớp mạ lần lượt là 0,02 mm và 15,95 cm 2, người ta tiến hành điện phân dung d
Xem →
Câu 23:Để hàn hai miếng kim loại, người ta có thể sử dụng phương pháp hàn nhiệt nhôm. Trong phương pháp hàn này, hỗn hợp gồm bột oxide kim loại và
Xem →
Câu 24:Thủy phân hoàn toàn p gam tetrapeptide mạch hở Gly-Ala-Val-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Z. Cô cạn toàn bộ dung dịch Z
Xem →
Câu 25:Thủy phân hoàn toàn triglyceride T trong dung dịch NaOH, thu được glycerol, sodium stearate, sodium oleate (tỉ lệ mol n sodium stearate : n
Xem →
Câu 26:Zinc sulfate (ZnSO 4) được dùng làm phân vi lượng bổ sung kẽm cho cây trồng, mạ kẽm, sản xuất dược phẩm, nhuộm – in vải, xử lí nước thải côn
Xem →