Câu 20THPT#tax:v1#topic:CHEM12.ELECTROCHEM.GALVANIC_CELL

Cho các pin điện hoá và suất điện động chuẩn tương ứng:
Pin điện hoáCd – NiZn – AgZn – Ni
Suất điện động chuẩn (V)0,1461,5610,505

Cho biết: Điện lượng mà pin đã cung cấp: q = n.F, trong đó: q là điện lượng (C hay As), n là số mol electron đi qua dây dẫn.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Suất điện động chuẩn của pin Cd – Ag là 1,202 V.
b)
Trong pin Zn – Ni, khối lượng Zn cần sử dụng để pin cung cấp một điện lượng bằng 6948 mAh là 16,848 gam (giả thiết hiệu suất các quá trình đều bằng 100%).
c)
Trong pin Cd – Ni và pin Zn – Ni thì thanh nickel đều là cathode và xảy ra quá trình oxi hoá kim loại Ni.
d)
Trong pin Zn – Ag, ở anode xảy ra quá trình khử ion Ag.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng. E = 1,056 + 0,146 = 1,202V.
b) Sai. n = 25012,8 : 96500 ≈ 0,2592 mol; m = 0,1296 x 65 = 8,424 gam.
c) Sai. Ở cathode xảy ra quá trình khử, không phải quá trình oxi hóa.
d) Sai. Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa Zn thành Zn, quá trình khử ion Ag xảy ra ở cathode.
a) Đúng. Từ bảng số liệu, ta có: E - E = 1,561V và E - E = 0,505. Từ đó suy ra chênh lệch giữa Ag và Ni là 1,561 - 0,505 = 1,056V.
==> E - E = 0,146V, ta có E = 1,056 + 0,146 = 1,202V.
b) Sai. Điện lượng q = 6948 mAh = 25012,8C. Số mol electron n = 25012,8 : 96500 ≈ 0,2592 mol. Số mol Zn hòa tan = 0,2592 / 2 = 0,1296 mol ==> m = 0,1296 x 65 = 8,424 gam.
c) Sai. Ở cathode (cực dương) xảy ra quá trình khử (nhận electron), không phải quá trình oxi hóa.
d) Sai. Trong pin Zn – Ag, ở anode (cực âm) chứa kẽm xảy ra quá trình oxi hóa Zn thành Zn, quá trình khử ion Ag xảy ra ở cathode.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học Chuyên ĐH Vinh 2025 - Lần 1 (Mã Đề 44)

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 13:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch BaCl 2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na 2SO 4 là
Xem →
Câu 14:Sulfur được dùng để sản xuất sulfuric acid, phân bón, thuốc trừ sâu, lưu hoá cao su, diêm, dược phẩm và là nguyên tố cần thiết cho cơ thể si
Xem →
Câu 15:Cho dãy các chất: methane, ethylene, acetylene, benzene, ethyl alcohol, phenol, acetaldehyde, fructose, saccharose, aniline. Số chất trong d
Xem →
Câu 16:NaHCO 3 được dùng làm bột nở vì khi đun nóng, chất này bị nhiệt phân, giải phóng khí CO 2 làm bánh nở xốp. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Na
Xem →
Câu 17:Hợp chất hữu cơ M có chứa carbon, hydrogen và oxygen. Thành phần phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon, hydrogen lần lượt là 66,67\% và
Xem →
Câu 18:Cho phản ứng hoá học: Zn(s) + Ni 2+ (aq) → Zn 2+ (aq) + Ni(s). Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Xem →
Câu 19:Trong phòng thí nghiệm, benzyl hexanoate (có mùi hoa nhài) được điều chế theo phương trình hoá học sau: Trong một thí nghiệm tổng hợp benzyl
Xem →
Câu 20:Cho các pin điện hoá và suất điện động chuẩn tương ứng: Pin điện hoá Cd – Ni Zn – Ag Zn – Ni Suất điện động chuẩn (V) 0,146 1,561 0,505 Cho
Xem →
Câu 21:Trong công nghiệp, người ta điều chế poly(vinyl chloride) (PVC) từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: Ethylene → 1,2-dichloroetha
Xem →
Câu 22:Để mạ kẽm cho một bu lông sắt hình trụ với độ dày và diện tích lớp mạ lần lượt là 0,02 mm và 15,95 cm 2, người ta tiến hành điện phân dung d
Xem →
Câu 23:Để hàn hai miếng kim loại, người ta có thể sử dụng phương pháp hàn nhiệt nhôm. Trong phương pháp hàn này, hỗn hợp gồm bột oxide kim loại và
Xem →
Câu 24:Thủy phân hoàn toàn p gam tetrapeptide mạch hở Gly-Ala-Val-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Z. Cô cạn toàn bộ dung dịch Z
Xem →
Câu 25:Thủy phân hoàn toàn triglyceride T trong dung dịch NaOH, thu được glycerol, sodium stearate, sodium oleate (tỉ lệ mol n sodium stearate : n
Xem →
Câu 26:Zinc sulfate (ZnSO 4) được dùng làm phân vi lượng bổ sung kẽm cho cây trồng, mạ kẽm, sản xuất dược phẩm, nhuộm – in vải, xử lí nước thải côn
Xem →
Câu 27:Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu để thắp sáng, đun nấu, chạy máy phát điện,… Một loại khí thiên nhiên X (đã qua xử lí để loại bỏ
Xem →