Câu 27THPT#tax:v1#topic:CHEM10.ENERGY.HESS

Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu để thắp sáng, đun nấu, chạy máy phát điện,… Một loại khí thiên nhiên X (đã qua xử lí để loại bỏ một số khí vô cơ như nitrogen, carbon dioxide, hydrogen sulfide, hydrogen,…) có thành phần phần trăm về thể tích các khí như sau: 90\% methane, 5\% ethane, 4\% propane và 1\% butane. Giả thiết, khi đốt cháy hoàn toàn X ở điều kiện chuẩn chỉ xảy ra các phản ứng hoá học sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Một nhà máy nhiệt điện có công suất 2400 kW (không đổi trong quá trình hoạt động), sử dụng khí thiên nhiên X làm nhiên liệu. Sau z ngày thì nhà máy nhiệt điện trên tiêu thụ hết (đốt cháy hoàn toàn) 364,8 tấn khí thiên nhiên X ở điều kiện chuẩn. Xác định giá trị của z. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
Cho biết: Có 25\% nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn khí thiên nhiên X chuyển hóa thành điện năng và 1 kW = 1 kJ/s; nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất được cho trong bảng sau:
Chất
-74,9-84,7-105,0-126,1-393,5-285,80,0

Đáp án chính thức: 24
Hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án: 24
(sản phẩm) - (chất đầu)
= -890,2 kJ/mol ; = -1559,7 kJ/mol
= -2218,7 kJ/mol; = -2876,9 kJ/mol
Gọi số mol của methane, ethane, propane và butane lần lượt là: 90a mol; 5a mol; 4a mol; a mol.
==> m = 90a x 16 + 5a x 30 + 4a x 44 + a x 58 = 364,8 x 10 gam
==> CH 18.10 mol; CH 10 mol; CH 0,8.10 mol; CH 0,2.10 mol
= (18 x 890,2 + 1 x 1559,7 + 0,8 x 2218,7 + 0,2 x 2876,9) x 10 = 19933,64.10 kJ
= x 25\% = 19933,64.10.0,25 = 4983,41.10 kJ
giây ≈ 24 ngày.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học Chuyên ĐH Vinh 2025 - Lần 1 (Mã Đề 44)

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Sulfur được dùng để sản xuất sulfuric acid, phân bón, thuốc trừ sâu, lưu hoá cao su, diêm, dược phẩm và là nguyên tố cần thiết cho cơ thể si
Xem →
Câu 15:Cho dãy các chất: methane, ethylene, acetylene, benzene, ethyl alcohol, phenol, acetaldehyde, fructose, saccharose, aniline. Số chất trong d
Xem →
Câu 16:NaHCO 3 được dùng làm bột nở vì khi đun nóng, chất này bị nhiệt phân, giải phóng khí CO 2 làm bánh nở xốp. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Na
Xem →
Câu 17:Hợp chất hữu cơ M có chứa carbon, hydrogen và oxygen. Thành phần phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon, hydrogen lần lượt là 66,67\% và
Xem →
Câu 18:Cho phản ứng hoá học: Zn(s) + Ni 2+ (aq) → Zn 2+ (aq) + Ni(s). Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Xem →
Câu 19:Trong phòng thí nghiệm, benzyl hexanoate (có mùi hoa nhài) được điều chế theo phương trình hoá học sau: Trong một thí nghiệm tổng hợp benzyl
Xem →
Câu 20:Cho các pin điện hoá và suất điện động chuẩn tương ứng: Pin điện hoá Cd – Ni Zn – Ag Zn – Ni Suất điện động chuẩn (V) 0,146 1,561 0,505 Cho
Xem →
Câu 21:Trong công nghiệp, người ta điều chế poly(vinyl chloride) (PVC) từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: Ethylene → 1,2-dichloroetha
Xem →
Câu 22:Để mạ kẽm cho một bu lông sắt hình trụ với độ dày và diện tích lớp mạ lần lượt là 0,02 mm và 15,95 cm 2, người ta tiến hành điện phân dung d
Xem →
Câu 23:Để hàn hai miếng kim loại, người ta có thể sử dụng phương pháp hàn nhiệt nhôm. Trong phương pháp hàn này, hỗn hợp gồm bột oxide kim loại và
Xem →
Câu 24:Thủy phân hoàn toàn p gam tetrapeptide mạch hở Gly-Ala-Val-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Z. Cô cạn toàn bộ dung dịch Z
Xem →
Câu 25:Thủy phân hoàn toàn triglyceride T trong dung dịch NaOH, thu được glycerol, sodium stearate, sodium oleate (tỉ lệ mol n sodium stearate : n
Xem →
Câu 26:Zinc sulfate (ZnSO 4) được dùng làm phân vi lượng bổ sung kẽm cho cây trồng, mạ kẽm, sản xuất dược phẩm, nhuộm – in vải, xử lí nước thải côn
Xem →
Câu 27:Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu để thắp sáng, đun nấu, chạy máy phát điện,… Một loại khí thiên nhiên X (đã qua xử lí để loại bỏ
Xem →
Câu 28:Cho cân bằng hoá học: CO(g) + H 2O(g) H 2(g) + CO 2(g). Ở 750°C, hằng số cân bằng K C = 1,156. Cho khí CO và hơi nước vào bình kín dung tích
Xem →