Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về Sinh học và Khoa học Tự nhiên. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021

  1. Câu 1: Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào?
  2. Câu 1: Loài động vật nào sau đây có phôi được cấu tạo bởi rất nhiều phễ nang?
  3. Câu 1: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?
  4. Câu 1: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
  5. Câu 1: Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
  6. Câu 1: Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 5 chủng đột biến sau đây. Khi môi trường có đường lactôzơ, các gen cấu trúc Z, Y, A ở chủng nào sau đây vẫn không phiên mã?
  7. Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật phát sinh ở kỉ nào?
  8. Câu 1: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, ở phép lai đơn tính tỉ lệ phân ly kiểu hình 1 : 1 cả F₁ và F₂ diễn ra ở những phương thức di truyền nào?
  9. Câu 1: Quan hệ sinh thái giữa vi khuẩn lam và cây họ Đậu thuộc mối quan hệ
  10. Câu 1: Loài động vật nào sau đây, ở giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
  11. Câu 1: Loài động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa máu giàu O 2 với máu giàu CO 2 ở tâm thất?
  12. Câu 1: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
  13. Câu 1: Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
  14. Câu 1: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
  15. Câu 1: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 3 là
  16. Câu 1: Tình trạng có thể biểu hiện ở nam ít hơn nữ trong trường hợp?
  17. Câu 1: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không làm giảm đa dạng di truyền trong quần thể?
  18. Câu 1: Kích thước của quần thể là
  19. Câu 1: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tiến hóa nào sau đây nếu diễn ra thường xuyên có thể làm chậm sự hình thành loài mới?
  20. Câu 1: Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Alen B qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng. Khi cho lai câ
  21. Câu 1: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
  22. Câu 1: Cá đực bảy màu nước ngọt (Poecilia Reticulata) có các chấm sáng lớn trên thân hấp dẫn cá cái nhiều hơn do vậy làm tăng khả năng sinh sản. Đồng thời, cá đực cũng dễ dàng bị kẻ thù p
  23. Câu 1: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
  24. Câu 1: Ở một quần thể thực vật, thế hệ ban đầu có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ 3 là:
  25. Câu 1: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể. (2) Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nh
  26. Câu 1: Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nito của thực vật là
  27. Câu 1: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
  28. Câu 1: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây là sai?
  29. Câu 1: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng
  30. Câu 1: Trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây có thể tạo ra được cơ thể mang kiểu gen AB Ab ?
  31. Câu 1: Trên mạch 1 của gen, tổng số nucleôtit loại A và G bằng 50% tổng số nucleôtit của mạch. Trên mạch 2 của gen này, tổng số nucleôtit loại A và X bằng 60% và tổng số nucleôtit loại X
  32. Câu 1: Cho 2 giống ngô lùn tạp giao với nhau thu được F₁ ngô cao bình thường, cho F₁ tự thụ phấn thu được F₂: 901 ngô cao bình thường và 702 ngô lùn. Quy luật di truyền chi phối tính trạn
  33. Câu 1: Ở một loại thực vật, khi đem lai hai dòng thuần chủng thân cao, hoa đỏ với thân thấp, hoa trắng người ta thu được F₁ toàn thân cao, hoa đỏ. Cho các cây F₁ tự thụ phấn thu được F₂ p
  34. Câu 1: Ở phép lai ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbddEe. Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở 25% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thư
  35. Câu 1: Một loài thực vật, alen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng. Pháp lai P: AA x aa, thu được các hợp tử F₁. Sử dụng cônsixin tác động lên các hợp tử F₁,
  36. Câu 1: Ở ruồi giấm, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái có mắt đỏ được F₁ đồng loạt mắt đỏ. Các cá thể F₁ giao phối tự do, đời F₂ thu được: 3 con đực, mắt đỏ : 4 con đực mắt và
  37. Câu 1: Xét 4 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân hình thành giao tử. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tỉ lệ các loại giao tử có thể tạo ra là I. 1 : 1.
  38. Câu 1: Ở một loài thực vật (giống đực thuộc giới dị giao tử), alen A qui định lá xanh là trội hoàn toàn so với alen a qui định là đốm, alen B qui định quả đỏ là trội không hoàn toàn so vớ
  39. Câu 1: Một loài động vật, tính trạng màu mắt do 1 gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau: - Phép lai 1: Cá thể đực mắt đỏ lai v
  40. Câu 1: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen có 2 alen quy định, trội lặn hoàn toàn. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nh

Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021

Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về Sinh học và Khoa học Tự nhiên. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT • Sinh Học • 2021
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào?
A.
tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
B.
tế bào lông hút.
C.
tế bào biểu bì rễ.
D.
tế bào ở miền sinh trưởng của rễ.
Loài động vật nào sau đây có phôi được cấu tạo bởi rất nhiều phễ nang?
A.
Chim đại bàng.
B.
Sán lá gan.
C.
Giun đất.
D.
Cá chép.
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?
A.
ADN.
B.
ARN vận chuyển.
C.
ARN thông tin.
D.
Riboxom.
Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A.
đảo đoạn.
B.
lặp đoạn và mất đoạn lớn.
C.
chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.
D.
mất đoạn lớn.
Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
A.
Đột biến tam bội.
B.
Đột thể một.
C.
Đột biến thể không.
D.
Đột biến mất đoạn.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 5 chủng đột biến sau đây. Khi môi trường có đường lactôzơ, các gen cấu trúc Z, Y, A ở chủng nào sau đây vẫn không phiên mã?
A.
Chủng bị đột biến ở gen Y nhưng không làm thay đổi cấu trúc của phân tử protein do gen này quy định tổng hợp.
B.
Chủng bị đột biến ở vùng khởi động (P) của opêron Lac làm cho vùng P không liên kết được với ARN polimeraza.
C.
Chủng bị đột biến ở gen Z làm cho phân tử mARN của gen này mất khả năng dịch mã.
D.
Chủng bị đột biến ở gen A làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein do gen này quy định tổng hợp.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật phát sinh ở kỉ nào?
A.
Ocdôvic.
B.
Cambri.
C.
Cacbon.
D.
Đêvôn.
Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, ở phép lai đơn tính tỉ lệ phân ly kiểu hình 1 : 1 cả F₁ và F₂ diễn ra ở những phương thức di truyền nào?
A.
Di truyền thường và tế bào chất.
B.
Di truyền liên kết với giới tính và tế bào chất.
C.
Di truyền tế bào chất và ảnh hưởng của giới tính.
D.
Di truyền liên kết với giới tính và ảnh hưởng của giới tính.
Quan hệ sinh thái giữa vi khuẩn lam và cây họ Đậu thuộc mối quan hệ
A.
cộng sinh.
B.
hội sinh.
C.
hợp tác.
D.
ức chế cảm nhiễm.
Loài động vật nào sau đây, ở giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
A.
Chuột.
B.
Chim sáo.
C.
Linh dương.
D.
Con voi.
Loài động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa máu giàu O với máu giàu CO ở tâm thất?
A.
Ếch.
B.
Thằn lằn.
C.
Cá chép.
D.
Rắn.
Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A.
Nhân giống vô tính.
B.
Nuôi cấy hạt phấn.
C.
Lai tạo.
D.
Cấy truyền phôi.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A.
Độ ẩm
B.
Cạnh tranh cùng loài
C.
Cạnh tranh khác loài
D.
Vật kí sinh
Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 3 là
A.
Nhái.
B.
Đại bàng.
C.
Rắn.
D.
Sâu.
Tình trạng có thể biểu hiện ở nam ít hơn nữ trong trường hợp?
A.
Tình trạng do gen trội trên NST giới tính X quy định.
B.
Tình trạng do gen lặn trên NST giới tính X quy định.
C.
Tình trạng do gen lặn trên NST thường quy định.
D.
Tình trạng do gen trội trên NST thường quy định.
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không làm giảm đa dạng di truyền trong quần thể?
A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
B.
Chọn lọc tự nhiên.
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Đột biến.
Kích thước của quần thể là
A.
Số lượng cá thể hoặc khối lượng trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
B.
Khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
C.
Số lượng cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể trong khoảng không gian của quần thể.
D.
Số lượng cá thể hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tiến hóa nào sau đây nếu diễn ra thường xuyên có thể làm chậm sự hình thành loài mới?
A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
B.
Di – nhập gen.
C.
Chọn lọc tự nhiên.
D.
Đột biến.
Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Alen B qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng. Khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ (có kiểu gen dị hợp tử đều về cả hai cặp gen) với một cây chưa biết kiểu hình, đời con thu được có kiểu hình phân tính. Kiểu gen của cây còn lại ở (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
A.
8.
B.
5.
C.
4.
D.
9.
Cá đực bảy màu nước ngọt (Poecilia Reticulata) có các chấm sáng lớn trên thân hấp dẫn cá cái nhiều hơn do vậy làm tăng khả năng sinh sản. Đồng thời, cá đực cũng dễ dàng bị kẻ thù phát hiện trong tự nhiên, làm tăng khả năng bị ăn thịt. Xem xét cá đực từ 3 dòng sông khác nhau: X, Y và Z. Cá đực từ X có các chấm sáng lớn nhất, cá đực từ Y có chấm sáng trung bình và cá đực từ Z có chấm sáng nhỏ nhất. Mô tả nào sau đây về cá trong 3 dòng sông là đúng?
A.
Mật độ động vật ăn thịt cá ở sông Z là cao hơn so với các sông khác.
B.
Mật độ cá đực ở sông X cao hơn các sông khác.
C.
Mật độ cá đực ở sông Z cao hơn các sông khác.
D.
Mật độ động vật ăn thịt cá ở sông X là cao hơn so với các sông khác.
Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A.
Khử APG thành ALPG → cố định CO₂ → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).
B.
Cố định CO₂ → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO₂.
C.
Cố định CO₂ → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → khử APG thành ALPG.
D.
Khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO₂.
Ở một quần thể thực vật, thế hệ ban đầu có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ 3 là:
A.
0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
B.
0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
C.
0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
D.
0,375 AA : 0,25Aa : 0,375aa.
Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
(2) Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
(4) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nito của thực vật là
A.
Nito trong NO và NO₂ trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.
B.
Thực vật có khả năng hấp thụ một lượng rất nhỏ nito phân tử.
C.
Cây không thể trực tiếp hấp thụ nito hữu cơ trong xác sinh vật.
D.
Rễ cây chỉ hấp thụ nito khoáng từ đất dưới dạng và .
Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A.
AaBbDdd.
B.
AaBbd.
C.
AaBb.
D.
AaaBb.
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Tim đập nhanh, mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
B.
Huyết áp ở tĩnh mạch chỉ cao hơn huyết áp ở các mao mạch.
C.
Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.
D.
Mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây nên trong một phút có khoảng 75 chu kì tim, nghĩa là tim đập 75 lần/phút.
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây có thể tạo ra được cơ thể mang kiểu gen ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trên mạch 1 của gen, tổng số nucleôtit loại A và G bằng 50% tổng số nucleôtit của mạch. Trên mạch 2 của gen này, tổng số nucleôtit loại A và X bằng 60% và tổng số nucleôtit loại X và G bằng 70% tổng số nucleôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở mạch hai, tỉ lệ số nucleôtit loại X so với tổng số nucleôtit của mạch là 40%.
II. Mạch 2 của gen có .
III. Tỉ lệ % số nucleôtit mỗi loại của gen là: %A = %T = 15%; %G = %X = 35%
IV. Mạch 1 của gen có .
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho 2 giống ngô lùn tạp giao với nhau thu được F₁ ngô cao bình thường, cho F₁ tự thụ phấn thu được F₂: 901 ngô cao bình thường và 702 ngô lùn. Quy luật di truyền chi phối tính trạng chiều cao của 2 giống ngô trên là:
A.
tương tác át chế trội.
B.
tương tác át chế lặn.
C.
tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.
D.
tương tác cộng gộp giữa các gen trội.
Ở một loại thực vật, khi đem lai hai dòng thuần chủng thân cao, hoa đỏ với thân thấp, hoa trắng người ta thu được F₁ toàn thân cao, hoa đỏ. Cho các cây F₁ tự thụ phấn thu được F₂ phân li theo tỉ lệ: 3 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng. Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và không xảy ra đột biến. Mọi diễn biến trong quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ và con là như nhau. Nếu tiếp tục cho các cây F₂ giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở F₃ là:
A.
8 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng.
B.
2 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng.
C.
1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng.
D.
3 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng.
Ở phép lai ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbddEe. Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở 25% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường. Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 8% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường, ở đời con, loại hợp tử không đột biến chiếm tỉ lệ
A.
5%.
B.
69%.
C.
31%.
D.
62%.
Một loài thực vật, alen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng. Pháp lai P: AA x aa, thu được các hợp tử F₁. Sử dụng cônsixin tác động lên các hợp tử F₁, sau đó cho phát triển thành các cây F₁. Cho các cây F₁ tự bộ tự thụ phấn, thu được F₂. Cho tất cả các cây F₂ giao phấn ngẫu nhiên, thu được F₃. Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F₃ là
A.
31 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng.
B.
77 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng.
C.
45 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng.
D.
55 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng.
Ở ruồi giấm, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái có mắt đỏ được F₁ đồng loạt mắt đỏ. Các cá thể F₁ giao phối tự do, đời F₂ thu được: 3 con đực, mắt đỏ : 4 con đực mắt vàng : 1 con đực mắt trắng; 6 con cái mắt đỏ : 2 con cái mắt vàng. Nếu cho con đực mắt đỏ F₂ giao phối với con cái mắt đỏ F₂. Tính theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen qui định màu mắt có hiện tượng di truyền liên kết giới tính.
II. Pháp lai của F₁: AaX^B X^B x AaX^b Y.
III. Ở F₃, con đực mắt vàng có tỉ lệ là 1/6.
IV. Ở F₃, kiểu hình mắt đỏ đôi con có tỉ lệ .
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Xét 4 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân hình thành giao tử. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tỉ lệ các loại giao tử có thể tạo ra là
I. 1 : 1. II. 3 : 3 : 1 : 1. III. 2 : 2 : 1 : 1. IV. 1 : 1 :1 :1. V. 3 : 1.
Số phương án đúng
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Ở một loài thực vật (giống đực thuộc giới dị giao tử), alen A qui định lá xanh là trội hoàn toàn so với alen a qui định là đốm, alen B qui định quả đỏ là trội không hoàn toàn so với alen b qui định quả trắng, kiểu gen Bb qui định quả màu hồng; alen D qui định hạt nâu là trội hoàn toàn so với alen d qui định hạt đen. Thực hiện phép lai: P: x . Biết rằng alen A và b nằm cách nhau 20 cm, mọi diễn biến trong quá trình phát sinh hạt phấn và noãn là như nhau và không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
1. Tỉ lệ cây lá xanh, quả hồng, hạt đen thu được ở đời F₁ là 10,5\%.
2. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đồng hợp về cả ba gen đang xét ở đời F₁ là 8,5\%.
3. 100\% cây có kiểu hình lá đốm, quả đỏ, hạt đen ở F₁ thuộc giống đực.
4. Tỉ lệ cây lá xanh, quả trắng, hạt nâu thuần chủng ở F₁ là 2,25\%.
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Một loài động vật, tính trạng màu mắt do 1 gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau:
- Phép lai 1: Cá thể đực mắt đỏ lai với cá thể cái mắt nâu (P), thu được F₁ có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cá thể mắt đỏ : 2 cá thể mắt nâu : 1 cá thể mắt vàng.
- Phép lai 2: Cá thể đực mắt vàng lai với cá thể cái mắt vàng (P), thu được F₁ có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cá thể mắt vàng : 1 cá thể mắt trắng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này, kiểu hình mắt nâu được qui định bởi nhiều loại kiểu gen nhất.
II. Ở loài này, cho cá thể đực mắt nâu giao phối với các cá thể cái có kiểu hình khác, có tối đa 6 phép lai đều thu được đời con gồm toàn cá thể mắt nâu.
III. F của phép lai 1 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
IV. Cho cá thể đực mắt đỏ ở P của phép lai 1 giao phối với cá thể cái mắt vàng ở P của phép lai 2 có thể thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen có 2 alen quy định, trội lặn hoàn toàn. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]

I. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 8 người.
II. Xác suất sinh con gái đầu lòng bị cả hai bệnh của cặp 15-16 là 1/36
III. Xác suất sinh con chỉ bị một bệnh của cặp 15-16 là 5/18.
IV. Xác suất để đứa con của cặp vợ chồng số 15 và 16 mang alen gây bệnh là 8/9.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Minh Họa Số 02 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →