Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 9 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Sinh Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 9

  1. Câu 1: Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình hô hấp?
  2. Câu 1: Ở loài trâu, ngăn nào sau đây của dạ dày được xem là dạ dày chính thức?
  3. Câu 1: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở
  4. Câu 1: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là
  5. Câu 1: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
  6. Câu 1: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
  7. Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
  8. Câu 1: Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen?
  9. Câu 1: Cây Phong lan bám trên thân cây gỗ là dạng quan hệ nào sau đây?
  10. Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F₁ có hai loại kiểu hình?
  11. Câu 1: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật nào?
  12. Câu 1: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua bề mặt cơ thể?
  13. Câu 1: Trong tạo giống, sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?
  14. Câu 1: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
  15. Câu 1: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngõe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Ở chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
  16. Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
  17. Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
  18. Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
  19. Câu 1: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?
  20. Câu 1: Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
  21. Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là
  22. Câu 1: Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là
  23. Câu 1: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên rừng? (1) Thay thế dần các rừng nguyên sinh bằng các rừng thứ sinh có năng suất sinh học cao. (2) Tích cực trồng
  24. Câu 1: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là
  25. Câu 1: Bộ ba đối mã của tARN mang axit amin mở đầu là
  26. Câu 1: Khi nói về quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
  27. Câu 1: Tế bào của một người có 44 NST thường và có các NST giới tính là XXY được gọi là thể đột biến nào sau đây?
  28. Câu 1: Khi nói về hô hấp và sự trao đổi khí ở cá, phát biểu nào sau đây sai?
  29. Câu 1: Một cá thể có kiểu gen Aa BD bd , tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 30\%. Tỉ lệ loại giao tử aBD là
  30. Câu 1: Xét kiểu gen AaBb, xác định số loại giao tử tối đa được tạo ra trong hai trường hợp: Có 1 tế bào giảm phân và có 3 tế bào giảm phân.
  31. Câu 1: Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro
  32. Câu 1: Ở một loài thực vật, các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau, nếu có mặt đồng thời cả 2 alen trội A và B cho màu hoa đỏ, chỉ có 1 trong 2 alen trội hoặc không có
  33. Câu 1: Cho biết alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu, alen B quy định hạt vàng, trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt xanh. Hai cặp gen phân li độc l
  34. Câu 1: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào. Cho biết bộ NST lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu? (Biết rằng quá trình phân bào bình thư
  35. Câu 1: Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB ab Dd giảm phân tạo tinh trùng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Nếu không xảy ra hoán vị t
  36. Câu 1: Ở cừu, gen A nằm trên NST thường có 2 alen trội lặn hoàn toàn. Trong đó, gen A quy định tính trạng có sừng, gen a quy định tính trạng không sừng; kiểu gen Aa biểu hiện ở con đực là
  37. Câu 1: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEeGg MQ Mq . Trong quá trình giảm phân I có 0,8\% số tế bào bị rối loạn phân li ở cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd, giảm phân II diễn ra bình thường,
  38. Câu 1: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, có hoán vị gen với tần số 40\%, cho hai ruồi giấm có kiểu gen ♀ Ab aB Dd và ♂ AB ab Dd lai với nhau. Cho biết phá
  39. Câu 1: Ở người, gen qui định nhóm máu ABO gồm 3 alen I A , I B , I 0 nằm trên NST thường. Trong đó alen I A , I B là đồng trội so với alen I 0 . Xét một quần thể người cân bằng di truyền
  40. Câu 1: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người là bệnh P và bệnh M. Alen A quy định không bị bệnh P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy định không b

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 9

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Sinh Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 9
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Môn Sinh Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình hô hấp?
A.
Không bào.
B.
Ti thể.
C.
Trung thể.
D.
Lục lạp.
Ở loài trâu, ngăn nào sau đây của dạ dày được xem là dạ dày chính thức?
A.
Dạ tổ ong.
B.
Dạ múi khế.
C.
Dạ lá sách.
D.
Dạ cỏ.
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở
A.
tế bào chất.
B.
ribôxôm.
C.
ti thể.
D.
nhân tế bào.
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là
A.
đảo đoạn.
B.
chuyển đoạn.
C.
mất đoạn.
D.
lặp đoạn.
Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
A.
thể ba.
B.
thể ba kép.
C.
thể bốn.
D.
thể tứ bội.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A.
vận hành.
B.
điều hòa.
C.
khởi động.
D.
mã hóa.
Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
A.
cổ sinh.
B.
nguyên sinh.
C.
trung sinh.
D.
tân sinh.
Cây Phong lan bám trên thân cây gỗ là dạng quan hệ nào sau đây?
A.
Cộng sinh
B.
Kí sinh.
C.
Hợp tác.
D.
Hội sinh.
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F₁ có hai loại kiểu hình?
A.
AA × aa.
B.
aa × aa.
C.
Aa × Aa.
D.
AA × Aa.
Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật nào?
A.
Tác động cộng gộp.
B.
Liên kết gen.
C.
Hoán vị gen.
D.
Di truyền liên kết với giới tính.
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua bề mặt cơ thể?
A.
Cá chép.
B.
Châu chấu.
C.
Giun đất.
D.
Chim bồ câu.
Trong tạo giống, sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?
A.
nấm.
B.
vi sinh vật.
C.
vật nuôi.
D.
cây trồng.
Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
A.
ổ sinh thái.
B.
sinh cảnh.
C.
nơi ở.
D.
giới hạn sinh thái.
Cho chuỗi thức ăn:
Cỏ → Sâu → Ngõe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Ở chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
A.
bậc 3.
B.
bậc 5.
C.
bậc 4.
D.
bậc 6.
Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
A.
Hổ, báo, mèo rừng.
B.
Gà, bồ câu, bướm.
C.
Trâu, bò, hươu.
D.
Thỏ, ruồi giấm, sư tử.
Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
A.
cá thể.
B.
quần thể.
C.
giao tử.
D.
nhiễm sắc thể.
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A.
Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B.
Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C.
Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D.
Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?
A.
Giao phối ngẫu nhiên.
B.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
C.
Chọn lọc tự nhiên.
D.
Đột biến.
Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
A.
mức dao động.
B.
thường biến.
C.
mức giới hạn.
D.
mức phản ứng.
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là
A.
cách li.
B.
đột biến.
C.
chọn lọc tự nhiên.
D.
giao phối.
Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là
A.
sinh vật tiêu thụ bậc ba.
B.
sinh vật tiêu thụ bậc một.
C.
sinh vật tiêu thụ bậc hai.
D.
sinh vật sản xuất.
Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên rừng?
(1) Thay thế dần các rừng nguyên sinh bằng các rừng thứ sinh có năng suất sinh học cao.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ củi, gỗ cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.
(3) Tránh đốt rừng làm nương rẫy.
(4) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn tự nhiên.
(5) Xây dựng các nhà máy thủy điện tại các rừng đầu nguồn quan trọng.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là
A.
0,3 ; 0,7.
B.
0,8 ; 0,2.
C.
0,7 ; 0,3.
D.
0,2 ; 0,8.
Bộ ba đối mã của tARN mang axit amin mở đầu là
A.
3’ XAU 5’.
B.
3’ UAX 5’.
C.
3’ UAG 5’.
D.
3’ TAX 5’.
Khi nói về quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Quang hợp và hô hấp có phương trình ngược nhau.
B.
Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.
C.
Hô hấp cung cấp O₂ cho quang hợp.
D.
Hô hấp diễn ra ở ti thể, quang hợp diễn ra ở lục lạp.
Tế bào của một người có 44 NST thường và có các NST giới tính là XXY được gọi là thể đột biến nào sau đây?
A.
Thể lệch bội.
B.
Thể đa bội.
C.
Thể đột biến cấu trúc NST.
D.
Thể đột biến gen.
Khi nói về hô hấp và sự trao đổi khí ở cá, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều.
B.
Cửa miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng đóng mở trái ngược nhau.
C.
Dòng nước và dòng máu ngược chiều nhau khi đi qua các khe mang.
D.
Máu sau khi nhận O₂ ở mang được chuyển về tim để đưa tới các cơ quan và trao đổi khí tại các tế bào.
Một cá thể có kiểu gen , tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 30\%. Tỉ lệ loại giao tử aBD là
A.
7,5\%.
B.
17,5\%.
C.
35\%
D.
15\%
Xét kiểu gen AaBb, xác định số loại giao tử tối đa được tạo ra trong hai trường hợp: Có 1 tế bào giảm phân và có 3 tế bào giảm phân.
A.
1 và 2.
B.
2 và 4.
C.
2 và 6.
D.
4 và 6.
Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro – XXA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên có trình tự nucleôtit là:
A.
5’ GTT – TGG – AAG – XXA 3’.
B.
5’ TGG – XTT – XXA – AAX 3’.
C.
5’ XAA – AXX – TTX – GGT 3’.
D.
5’ GUU – UGG – AAG – XXA 3’.
Ở một loài thực vật, các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau, nếu có mặt đồng thời cả 2 alen trội A và B cho màu hoa đỏ, chỉ có 1 trong 2 alen trội hoặc không có alen trội nào cho màu hoa trắng. Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả phân tính ở F2 là
A.
3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
B.
1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
C.
100\% hoa đỏ.
D.
1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.
Cho biết alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu, alen B quy định hạt vàng, trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt xanh. Hai cặp gen phân li độc lập. Kiểu gen của P như thế nào để F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1?
(1) AaBb x AaBb. (2) AaBb x Aabb. (3) AaBb x aaBb.
(4) Aabb x aaBb. (5) AaBb x aabb.
A.
(1), (2), (3).
B.
(2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(1), (4), (5).
Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào. Cho biết bộ NST lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu? (Biết rằng quá trình phân bào bình thường)
Hình từ đề gốc
A.
Kì giữa giảm phân 2, 2n = 10.
B.
Kì giữa nguyên phân, 2n = 10.
C.
Kì đầu nguyên phân, 2n = 10.
D.
Kì giữa giảm phân 1, 2n = 10.
Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Dd giảm phân tạo tinh trùng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu không xảy ra hoán vị thì chỉ tạo ra 4 loại giao tử.
B. Nếu có hoán vị thì tạo ra 8 loại giao tử.
C. Nếu tạo ra giao tử abD thì sẽ có giao tử
D. Luôn tạo ra giao tử
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Ở cừu, gen A nằm trên NST thường có 2 alen trội lặn hoàn toàn. Trong đó, gen A quy định tính trạng có sừng, gen a quy định tính trạng không sừng; kiểu gen Aa biểu hiện ở con đực là có sừng còn ở con cái là không có sừng. Trong 1 phép lai P: ♀ cừu có sừng x ♂ cừu không sừng thu được F1. Cho các con cái F1 giao phối ngẫu nhiên với cừu đực không sừng được F2. Trong số cừu không sừng ở F2, bắt ngẫu nhiên 2 con. Xác suất để bắt được 2 con cừu cái không sừng thuần chủng là:
A.
1/9.
B.
1/3.
C.
1/4.
D.
2/3.
Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEeGg . Trong quá trình giảm phân I có 0,8\% số tế bào bị rối loạn phân li ở cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Theo lý thuyết, loại giao tử đột biến mang gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.
0,125\%.
B.
0,025\%.
C.
0,0125\%.
D.
0,1\%.
Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, có hoán vị gen với tần số 40\%, cho hai ruồi giấm có kiểu gen ♀ Dd và ♂ Dd lai với nhau. Cho biết phát biểu nào sau đây về đời con là chính xác?
A.
Kiểu hình A-bbdd chiếm tỉ lệ 15\%.
B.
Dd chiếm tỷ lệ 2\%.
C.
Kiểu hình A-B-D- chiếm tỉ lệ 15\%.
D.
Dd chiếm tỷ lệ 10\%.
Ở người, gen qui định nhóm máu ABO gồm 3 alen I, I, I nằm trên NST thường. Trong đó alen I, I là đồng trội so với alen I. Xét một quần thể người cân bằng di truyền có tần số các alen I = 0,5; I = 0,3; I = 0,2. Một cặp vợ chồng trong quần thể này đều có nhóm máu B. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng có nhóm máu O là
A.
¼.
B.
47/98.
C.
2/49.
D.
2/9.
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người là bệnh P và bệnh M. Alen A quy định không bị bệnh P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M. Các gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.
[Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Cho rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Người số 1 có kiểu gen dị hợp về ít nhất một bệnh.
II. Người số 5 có kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen.
III. Có thể biết được kiểu gen của 6 người trong số 8 người nói trên.
IV. Xác suất sinh con thứ 2 là con trai bị bệnh của cặp vợ 5-6 là 50\%.
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 9?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →