Các chất AgCl và không tan trong nước, nhưng trong dung dịch ammonia lại tạo ra những phức chất tan.
YCCĐ: Nêu được các trạng thái oxi hóa phổ biến, cấu hình electron, đặc tính có màu của một số ion kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Mức độ: H
Các chất AgCl và không tan trong nước, nhưng trong dung dịch ammonia lại tạo ra những phức chất tan.
YCCĐ: Nêu được các trạng thái oxi hóa phổ biến, cấu hình electron, đặc tính có màu của một số ion kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Mức độ: H
YCCĐ: Nêu được các trạng thái oxi hóa phổ biến, cấu hình electron, đặc tính có màu của một số ion kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Mức độ: H
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Trạng thái số oxi hóa thường gặp của chronium là +3, +6.
YCCĐ: Nêu được đặc điểm cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp.
Mức độ: H
YCCĐ: Nêu được đặc điểm cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp.
Mức độ: H
b)
Biết số hiệu nguyên tử của Cr là 24. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Cr có 6 electron độc thân.
YCCĐ: Thực hiện được một số thí nghiệm tạo phức chất của một ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch với một số phối tử đơn giản khác nhau.
Mức độ: H
YCCĐ: Thực hiện được một số thí nghiệm tạo phức chất của một ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch với một số phối tử đơn giản khác nhau.
Mức độ: H
c)
Phức chất tạo bởi và có công thức hóa học là .
YCCĐ: Nêu được liên kết cho – nhận giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất.
Mức độ: H
YCCĐ: Nêu được liên kết cho – nhận giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất.
Mức độ: H
d)
Trong phức chất , liên kết giữa và là liên kết cho nhận.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng. Chromium là kim loại chuyển tiếp với cấu hình , các trạng thái oxi hóa phổ biến là +3 (Cr, CrO, Cr(OH)) và +6 (CrO, CrO).
b) Đúng. Cr có Z = 24, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản: (hiện tượng chuyển 1 electron từ 4s sang 3d để đạt bán bão hòa d⁵). Số electron độc thân = 5 (trên 3d) + 1 (trên 4s) = 6.
c) Đúng. Cr(OH) tan trong dung dịch ammonia nhờ tạo phức ammine: . Trong phức này, Cr là nguyên tử trung tâm nhận 6 cặp electron tự do từ 6 phân tử NH (phối tử), tạo phức chất tan.
d) Đúng. Trong , ion Ag (bộ ngoài ) là acid Lewis nhận cặp electron tự do trên nguyên tử N của NH (base Lewis, phối tử) tạo liên kết cho – nhận (liên kết phối trí): .
a) (AI giải đề cho tôi)
Cr có các trạng thái oxi hóa phổ biến +3 và +6 (ví dụ Cr, CrO).
b) (AI giải đề cho tôi)
Cấu hình Cr: , có 5 electron độc thân trên 3d và 1 trên 4s, tổng cộng 6 electron độc thân.
c) (AI giải đề cho tôi)
, phức ammine của Cr tan trong dung dịch ammonia.
d) (AI giải đề cho tôi)
NH cho cặp electron tự do của N vào orbital trống của Ag, tạo liên kết cho – nhận (phối trí).
a) Đúng. Chromium là kim loại chuyển tiếp với cấu hình , các trạng thái oxi hóa phổ biến là +3 (Cr, CrO, Cr(OH)) và +6 (CrO, CrO).
b) Đúng. Cr có Z = 24, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản: (hiện tượng chuyển 1 electron từ 4s sang 3d để đạt bán bão hòa d⁵). Số electron độc thân = 5 (trên 3d) + 1 (trên 4s) = 6.
c) Đúng. Cr(OH) tan trong dung dịch ammonia nhờ tạo phức ammine: . Trong phức này, Cr là nguyên tử trung tâm nhận 6 cặp electron tự do từ 6 phân tử NH (phối tử), tạo phức chất tan.
d) Đúng. Trong , ion Ag (bộ ngoài ) là acid Lewis nhận cặp electron tự do trên nguyên tử N của NH (base Lewis, phối tử) tạo liên kết cho – nhận (liên kết phối trí): .
a) (AI giải đề cho tôi)
Cr có các trạng thái oxi hóa phổ biến +3 và +6 (ví dụ Cr, CrO).
b) (AI giải đề cho tôi)
Cấu hình Cr: , có 5 electron độc thân trên 3d và 1 trên 4s, tổng cộng 6 electron độc thân.
c) (AI giải đề cho tôi)
, phức ammine của Cr tan trong dung dịch ammonia.
d) (AI giải đề cho tôi)
NH cho cặp electron tự do của N vào orbital trống của Ag, tạo liên kết cho – nhận (phối trí).