Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH X + 2X (b) X + HSO ⟶ X + NaSO

(c) nX + nX poli(etilen terephtalat) + 2nHO (d) X + CO X

(e) X + 2X X + 2HO

Cho biết: X là este có công thức phân tử CHO; X, X, X, X, X, X là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
X là este C10H10O4 tác dụng 2NaOH cho 1 muối + 2X2 → X là dimethyl terephthalate CH3OOC–C6H4–COOCH3 (M=194). Thủy phân: X1 = muối natri terephtalat, X2 = CH3OH. (b) X1 + H2SO4 → X3 = axit terephtalic C8H6O4. (c) nX3 + nX4 → PET + 2nH2O nên X4 = etylene glycol C2H6O2 (M=62). (d) CH3OH + CO (xt, t°) → X5 = CH3COOH (M=60). (e) X4 + 2X5 → X6 + 2H2O: este hóa hai nhóm OH của glycol với 2 axit axetic, X6 = (CH3COO)2C2H4, M = 62 + 2·60 − 2·18 = 146.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl format, axit fomic và andehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia
Xem →
Câu 27:Cho Aminoaxit X (có 1 nhóm NH 2, 1 nhóm COOH) chứa 15,73% N về khối lượng. X tạo octapeptit Y. Y có phân tử khối là:
Xem →
Câu 28:Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu Thí nghiệm Hiện tượng X Tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi trườn
Xem →
Câu 29:Hòa tan hết a gam Ba trong 200ml dung dịch Y gồm H 2SO 4 1M và MgSO 4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, m gam
Xem →
Câu 30:Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH) 2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau: [Hình cần kiểm tra
Xem →
Câu 31:Cho các phát biểu sau: (1) Các este đơn chức bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol. (2) Fructozo có phản ứng tráng bạc
Xem →
Câu 32:Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
Xem →
Câu 33:Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH t 0 X 1 + 2X 2 (b) X 1 + H 2SO 4 ⟶ X 3 + Na 2SO 4 (c) nX 3 + nX 4 t 0,\,xt poli(et
Xem →
Câu 34:Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 8H 12 O 4 và thỏa sơ đồ các phản ứng sau (a) X + 2NaOH t 0 Y + Z + T. (b) X + H 2 Ni,\,t 0 E. (
Xem →
Câu 35:Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C 2H 2 và H 2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so vớ
Xem →
Câu 36:Cho các phát biểu sau: (1). Hỗn hợp Fe 3O 4 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư. (2). Sục khí CO 2 tới dư vào dung dị
Xem →
Câu 37:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH 4NO 3 rắn. (b) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư. (c) Cho dung dịch Fe(NO 3) 2 vào dun
Xem →
Câu 38:Dung dịch X chứa KHCO 3 và Na 2CO 3. Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H 2SO 4 1,5M. Thực hiện 2 thí nghiệm sau: + Cho từ từ 100 ml dung dịch X v
Xem →
Câu 39:Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và 2 axit cacboxylic đơn chức, thu được b mol CO 2 và c mol H 2O, biết b-c = 4a. Hidro hó
Xem →
Câu 40:Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 1 dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2
Xem →