Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung rắn.

(b) Cho Mg tác dụng với dung dịch loãng, dư.

(c) Cho dung dịch vào dung dịch HCl loãng.

(d) Cho từ từ HCl vào dung dịch .

(e) Cho urê vào dung dịch NaOH.

(f) Cho dung dịch vào dung dịch .

Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
(a) Nung phân hủy sinh khí : → có khí. (b) Mg + loãng dư sinh khí NO: → có khí. (c) + HCl loãng chỉ trao đổi tạo tan, không chắc chắn sinh khí → không có khí. (d) Cho từ từ HCl vào : ban đầu (không khí); đề không nói HCl dư nên không chắc chắn có . (e) Urê không phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường (cần nhiệt độ cao/enzyme) → không khí. (f) → có khí. Vậy chắc chắn sinh khí: (a), (b), (f) → 3 thí nghiệm.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl format, axit fomic và andehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia
Xem →
Câu 27:Cho Aminoaxit X (có 1 nhóm NH 2, 1 nhóm COOH) chứa 15,73% N về khối lượng. X tạo octapeptit Y. Y có phân tử khối là:
Xem →
Câu 28:Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu Thí nghiệm Hiện tượng X Tác dụng với Cu(OH) 2 trong môi trườn
Xem →
Câu 29:Hòa tan hết a gam Ba trong 200ml dung dịch Y gồm H 2SO 4 1M và MgSO 4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, m gam
Xem →
Câu 30:Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH) 2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau: [Hình cần kiểm tra
Xem →
Câu 31:Cho các phát biểu sau: (1) Các este đơn chức bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol. (2) Fructozo có phản ứng tráng bạc
Xem →
Câu 32:Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
Xem →
Câu 33:Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH t 0 X 1 + 2X 2 (b) X 1 + H 2SO 4 ⟶ X 3 + Na 2SO 4 (c) nX 3 + nX 4 t 0,\,xt poli(et
Xem →
Câu 34:Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 8H 12 O 4 và thỏa sơ đồ các phản ứng sau (a) X + 2NaOH t 0 Y + Z + T. (b) X + H 2 Ni,\,t 0 E. (
Xem →
Câu 35:Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C 2H 2 và H 2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so vớ
Xem →
Câu 36:Cho các phát biểu sau: (1). Hỗn hợp Fe 3O 4 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư. (2). Sục khí CO 2 tới dư vào dung dị
Xem →
Câu 37:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH 4NO 3 rắn. (b) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư. (c) Cho dung dịch Fe(NO 3) 2 vào dun
Xem →
Câu 38:Dung dịch X chứa KHCO 3 và Na 2CO 3. Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H 2SO 4 1,5M. Thực hiện 2 thí nghiệm sau: + Cho từ từ 100 ml dung dịch X v
Xem →
Câu 39:Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và 2 axit cacboxylic đơn chức, thu được b mol CO 2 và c mol H 2O, biết b-c = 4a. Hidro hó
Xem →
Câu 40:Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 1 dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2
Xem →