Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Mặt bên vuông tại , mặt bên vuông tại có .
a) Chứng minh , tính .
b) Đường thẳng đi qua vuông góc với cắt đường thẳng lần lượt tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Hãy xác định các giao điểm của với mặt phẳng . Chứng minh và .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Mặt bên vuông tại , mặt bên vuông tại có .
a) Chứng minh , tính .
b) Đường thẳng đi qua vuông góc với cắt đường thẳng lần lượt tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Hãy xác định các giao điểm của với mặt phẳng . Chứng minh và .
a) Chứng minh , tính .
b) Đường thẳng đi qua vuông góc với cắt đường thẳng lần lượt tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Hãy xác định các giao điểm của với mặt phẳng . Chứng minh và .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Vì mặt bên vuông tại nên ; vì nên . Mặt bên vuông tại nên ; vì nên .
- Xét mặt phẳng : (hình chữ nhật) và .
- Xét mặt phẳng : và .
Vì và , nên .
Tam giác vuông tại có , nên .
(Thử lại: , , và — thỏa mãn vuông tại .)
b) Đặt hệ tọa độ , , , . Đường thẳng qua vuông góc có phương trình ; cắt tại và cắt tại . Vậy , , thẳng hàng, tức chính là đường thẳng qua vuông góc với .
Chứng minh đồng phẳng: vì và (do mà nằm trong đáy) nên ; lại có (giả thiết). vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau và nên , tức cùng thuộc một mặt phẳng vuông góc với tại .
Xác định : . Vì nên . Mặt khác và ; mà (vì ) nên . nên .
Xác định : . Vì nên . Mặt khác và ; mà (vì ) nên . nên .
Vị trí cụ thể: là chân đường cao hạ từ trong tam giác vuông tại , với ; là chân đường cao hạ từ trong tam giác vuông tại , với .
a) Vì mặt bên vuông tại nên ; vì nên . Mặt bên vuông tại nên ; vì nên .
- Xét mặt phẳng : (hình chữ nhật) và .
- Xét mặt phẳng : và .
Vì và , nên .
Tam giác vuông tại có , nên .
(Thử lại: , , và — thỏa mãn vuông tại .)
b) Đặt hệ tọa độ , , , . Đường thẳng qua vuông góc có phương trình ; cắt tại và cắt tại . Vậy , , thẳng hàng, tức chính là đường thẳng qua vuông góc với .
Chứng minh đồng phẳng: vì và (do mà nằm trong đáy) nên ; lại có (giả thiết). vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau và nên , tức cùng thuộc một mặt phẳng vuông góc với tại .
Xác định : . Vì nên . Mặt khác và ; mà (vì ) nên . nên .
Xác định : . Vì nên . Mặt khác và ; mà (vì ) nên . nên .
Vị trí cụ thể: là chân đường cao hạ từ trong tam giác vuông tại , với ; là chân đường cao hạ từ trong tam giác vuông tại , với .