Cho số đúng Lấy số gần đúng là . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Sai số tuyệt đối .
b)
Sai số tuyệt đối .
c)
Giá trị là số quy tròn của đến hàng phần nghìn.
d)
Sai số tương đối .
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Số đúng , số gần đúng .

a) Sai số tuyệt đối . Vì nên phát biểu là SAI.

b) nên phát biểu ĐÚNG.

c) Quy tròn đến hàng phần nghìn: chữ số liền sau là 0 (<5) nên giữ nguyên, được . Vậy là số quy tròn của đến hàng phần nghìn, phát biểu ĐÚNG.

d) Sai số tương đối . Vậy phát biểu là SAI.
a) (AI giải đề cho tôi)
, nên khẳng định sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
, đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Quy tròn đến hàng phần nghìn được (chữ số thứ 4 là 0 nên bỏ đi), đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
, nên khẳng định sai.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

972 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (972 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 798:Cho số đúng b = 13 7 . Số gần đúng quy tròn của b đến hàng phần vạn là
Xem →
Câu 799:Cho kết quả đo đạc một đại lượng là x = 2 , 5678 m 0 , 004 m. Quy tròn số gần đúng x = 2 , 5678 theo độ chính xác d = 0 , 004 và ước lượng s
Xem →
Câu 800:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài a = 100 , 2 m 0 , 2 m và chiều rộng b = 50 , 5 m 0 , 1 m. Sai số tương đối ước lượng của diện tích
Xem →
Câu 801:Người ta thực hiện hai phép đo: Phép đo 1 đo chiều dài căn phòng L 1 = 6 , 5 m 0 , 01 m; Phép đo 2 đo khoảng cách hai cột điện L 2 = 120 m 0
Xem →
Câu 802:Cho các khẳng định về số gần đúng và sai số. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 803:Xét số gần đúng a = 12,354 có độ chính xác d = 0,02. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:
Xem →
Câu 804:Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết m = 2,50\ kg 0,02\ kg . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 805:Cho số đúng x = 3 1,7320508... Lấy số gần đúng là x = 1,732. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 806:Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài a = 25,2\ m 0,1\ m và chiều rộng b = 10,5\ m 0,1\ m . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 807:Khi đo bán kính R của một quả cầu thu được R = 6,0\ cm 0,1\ cm . Lấy = 3,14. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 808:Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được h A = 12,4\ m 0,1\ m . Học sinh B đo được h B = 12,42\ m 0,02\ m .
Xem →
Câu 809:Cho số gần đúng a = 456789 với độ chính xác d = 300.
Xem →
Câu 810:Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là L = 50,00\ mm 0,05\ mm .
Xem →
Câu 811:Người ta tính giá trị biểu thức P = a b c với a = 10,2 0,1; b = 5,0 0,1; c = 2,0 0,1.
Xem →
Câu 812:Quy tròn số a = 15,7382 đến hàng phần chục.
Xem →