HH1.1. Biết-Ester - lipid
YCCD– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.
Trong ngành thực phẩm, ester CHCOOCH được dùng để tạo hương liệu. Tên gọi của ester là
HH1.1. Biết-Ester - lipid
YCCD– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.
Trong ngành thực phẩm, ester CHCOOCH được dùng để tạo hương liệu. Tên gọi của ester là
YCCD– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.
Trong ngành thực phẩm, ester CHCOOCH được dùng để tạo hương liệu. Tên gọi của ester là
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Ester CHCOOCH tạo bởi acid acetic (ethanoic acid, CHCOOH) và alcohol ethylic (CHOH). Theo danh pháp, phần alcohol gọi trước (ethyl), phần acid gọi sau (acetate/ethanoate), nên tên là ethyl acetate (ethyl ethanoate). Các phương án khác sai: methyl propanoate là CHCHCOOCH, propyl ethanoate là CHCOOCH, ethyl formate là HCOOCH. Đáp án khớp với đáp án nguồn (Câu 14: A).
Ester CHCOOCH tạo bởi acid acetic (ethanoic acid, CHCOOH) và alcohol ethylic (CHOH). Theo danh pháp, phần alcohol gọi trước (ethyl), phần acid gọi sau (acetate/ethanoate), nên tên là ethyl acetate (ethyl ethanoate). Các phương án khác sai: methyl propanoate là CHCHCOOCH, propyl ethanoate là CHCOOCH, ethyl formate là HCOOCH. Đáp án khớp với đáp án nguồn (Câu 14: A).