Câu 21THPT#tax:v1#topic:CHEM12.ESTER.ESTER
Hợp chất hữu cơ đa chức, mạch hở E có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: 47,06\%C; 5,88\%H và 47,06\%O. Phổ hồng ngoại (IR) của E có vùng hấp thụ với peak đặc trưng của liên kết C=O (số sóng 1750–1735 cm), liên kết C–O (số sóng 1300–1000 cm) và không có vùng hấp thụ với peak đặc trưng của liên kết O–H (số sóng 3650–3200 cm). Từ phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của E là 204. Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH chỉ thu được ba sản phẩm gồm alcohol X, hai chất hữu cơ Y và Z (). Acid hóa Z thu được chất hữu cơ T (). Cho hơi X đi qua bột nung nóng, thu được alkene F. Biết E phản ứng được với thuốc thử Tollens.
Hợp chất hữu cơ đa chức, mạch hở E có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: 47,06\%C; 5,88\%H và 47,06\%O. Phổ hồng ngoại (IR) của E có vùng hấp thụ với peak đặc trưng của liên kết C=O (số sóng 1750–1735 cm), liên kết C–O (số sóng 1300–1000 cm) và không có vùng hấp thụ với peak đặc trưng của liên kết O–H (số sóng 3650–3200 cm). Từ phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của E là 204. Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH chỉ thu được ba sản phẩm gồm alcohol X, hai chất hữu cơ Y và Z (). Acid hóa Z thu được chất hữu cơ T (). Cho hơi X đi qua bột nung nóng, thu được alkene F. Biết E phản ứng được với thuốc thử Tollens.
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol khí .
b)
Chất X tác dụng được với ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam.
c)
Ở điều kiện thường, F tồn tại ở trạng thái khí.
d)
Chất E có ba cấu tạo thỏa mãn.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng: C:H:O = 1,33:2:1 → CTDG: , ; mà CTPT: ; CTCT E: HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-C₃H₇; Z: HO-CH₂-COONa → T: HO-CH₂-COOH; X: C₃H₇OH; Y: HCOONa; HO-CH₂-COOH + 2Na → NaO-CH₂-COONa + H₂.
b) Sai: X: C₃H₇OH không phản ứng với Cu(OH)₂.
c) Đúng: F: C₃H₆ ở thể khí trong điều kiện thường.
d) Sai: E có 2 đồng phân: HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH₂-CH₂-CH₃ và HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH(CH₃)₂.
a) C:H:O = 1,33:2:1
→ CTDG: ,
Mà CTPT:
CTCT E: HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-C₃H₇
Z: HO-CH₂-COONa → T: HO-CH₂-COOH
X: C₃H₇OH
Y: HCOONa
HO-CH₂-COOH + 2Na → NaO-CH₂-COONa + H₂
b) X: C₃H₇OH không phản ứng với Cu(OH)₂
c) F: C₃H₆ ở thể khí trong điều kiện thường
d) E có 2 đồng phân:
HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH₂-CH₂-CH₃ và
HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH(CH₃)₂
b) Sai: X: C₃H₇OH không phản ứng với Cu(OH)₂.
c) Đúng: F: C₃H₆ ở thể khí trong điều kiện thường.
d) Sai: E có 2 đồng phân: HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH₂-CH₂-CH₃ và HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH(CH₃)₂.
a) C:H:O = 1,33:2:1
→ CTDG: ,
Mà CTPT:
CTCT E: HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-C₃H₇
Z: HO-CH₂-COONa → T: HO-CH₂-COOH
X: C₃H₇OH
Y: HCOONa
HO-CH₂-COOH + 2Na → NaO-CH₂-COONa + H₂
b) X: C₃H₇OH không phản ứng với Cu(OH)₂
c) F: C₃H₆ ở thể khí trong điều kiện thường
d) E có 2 đồng phân:
HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH₂-CH₂-CH₃ và
HCOO-CH₂-COO–CH₂-COO-CH(CH₃)₂