Câu 22THPT#tax:v1#topic:CHEM12.ELECTROCHEM.GALVANIC_CELL

Tại 25°C, một pin điện hoá được thiết lập bởi một điện cực Ni nhúng trong dung dịch 1,0 M và một điện cực Cu nhúng trong dung dịch 0,4 M (mô tả như hình vẽ).

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]

- Khi pin bắt đầu hoạt động, dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện li, các ion A và B di chuyển ngược chiều nhau về các điện cực.
- Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử như sau: và
- Biết rằng thế điện cực của một cặp oxi hoá – khử ở nồng độ bất kì được tính theo phương trình Nernst:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Khi giảm nồng độ ion kim loại trong dung dịch thì thế điện cực của kim loại không thay đổi.
b)
Cu đóng vai trò là cực âm (anode), Ni đóng vai trò là cực dương (cathode).
c)
Giá trị suất điện động của pin trên là Epin = Ecathode – Eanode = 0,597 V.
d)
A là cation K và B là anion NO.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:S,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Pin: Ni|Ni²⁺ (1,0 M) || Cu²⁺ (0,4 M)|Cu. a) Theo phương trình Nernst , thế điện cực phụ thuộc nồng độ ion kim loại, nên khi giảm nồng độ thì thế điện cực thay đổi → Sai. b) V; V. Vì nên Cu là cực dương (cathode, xảy ra khử ), Ni là cực âm (anode, xảy ra oxy hóa ) → khẳng định của đề là Sai. c) V ≠ 0,597 V → Sai. d) Trong cầu muối, cation (K⁺) di chuyển về phía cực dương (phía Cu, nơi sinh ra ion dương thiếu dương do bị khử), tức ion A di chuyển về phía cực Cu là cation K⁺; anion (NO₃⁻) di chuyển về phía cực âm (phía Ni, nơi sinh ra dư ion dương), tức ion B là anion NO₃⁻ → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Theo Nernst , thế điện cực phụ thuộc nồng độ ion kim loại nên khi giảm nồng độ, thế điện cực thay đổi.
b) (AI giải đề cho tôi)
V > V, nên Cu là cực dương (cathode) và Ni là cực âm (anode); khẳng định ngược lại nên Sai.
c)




d) (AI giải đề cho tôi)
Cation K⁺ di chuyển về cực dương (phía Cu) nên A là K⁺; anion NO₃⁻ di chuyển về cực âm (phía Ni) nên B là NO₃⁻.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 THPT Hóa Học 2025-2026 Cụm 9 Phú Thọ - Lần 1

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Tên thay thế của amine CH 3-NH-CH 2-CH 2-CH 3 là
Xem →
Câu 15:Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Xem →
Câu 16:Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ các vật làm bằng sắt hoặc thép khỏi bị ăn mòn?
Xem →
Câu 17:Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: \%C = 46,60\%; \%H = 8,74\%; \%N = 13,59\% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bản
Xem →
Câu 18:Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?
Xem →
Câu 19:Sulfur dioxide (SO 2) tác dụng với nitrogen dioxide (NO 2) khi có xúc tác tạo thành nitrogen oxide (NO) và sulfur trioxide (SO 3) theo phươn
Xem →
Câu 20:Trong phòng thí nghiệm, benzoic acid được điều chế từ toluene theo sơ đồ gồm hai giai đoạn được đánh số (1) và (2) như sau: [Hình cần kiểm t
Xem →
Câu 21:Hợp chất hữu cơ đa chức, mạch hở E có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: 47,06\%C; 5,88\%H và 47,06\%O. Phổ hồng ngoại (
Xem →
Câu 22:Tại 25°C, một pin điện hoá được thiết lập bởi một điện cực Ni nhúng trong dung dịch Ni(NO 3) 2 1,0 M và một điện cực Cu nhúng trong dung dịc
Xem →
Câu 23:Điện phân dung dịch CuSO 4 với anode là thanh Cu nguyên chất và cathode là một tấm sắt cần mạ đồng. Dòng điện sử dụng có cường độ 10A (ampe)
Xem →
Câu 24:Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm, thường được dùng dưới dạng muối naftifine hydrochloride. Naftifine có cấu tạo như hình dưới đây
Xem →
Câu 25:Cho các cân bằng sau: H 2(g) + I 2(g) ⇌ 2HI (g) (1) 2NO (g) + O 2(g) ⇌ 2NO 2(g) (2) CaCO 3(s) ⇌ CaO (s) + CO 2(g) (3) Fe (s) + 4H 2O (g) ⇌ F
Xem →
Câu 26:Cho các thí nghiệm sau: (1) Glucose phản ứng thuốc thử Tollens. (2) Glucose phản ứng với nước bromine. (3) Glucose phản ứng với copper(II) h
Xem →
Câu 27:Một nhóm học sinh tiến hành nghiên cứu tốc độ của phản ứng thủy phân methyl acetate trong môi trường kiềm (dung dịch NaOH) ở một nhiệt độ xá
Xem →
Câu 28:Xà phòng, chất giặt rửa được sử dụng rộng rãi trong đời sống: rửa tay, giặt quần áo, rửa chén bát, lau sàn,… Sơ đồ dưới đây mô tả cơ chế giặ
Xem →