Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Chu vi của mảnh đất chắc chắn nằm trong đoạn .
b)
Độ chính xác của chu vi mảnh đất là .
c)
Diện tích gần đúng của mảnh đất là .
d)
Độ chính xác của diện tích mảnh đất là .
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 35: Chu vi gần đúng m, sai số tuyệt đối giới hạn m, nên m. a) Sai: khoảng chắc chắn là , không phải . b) Đúng: m. c) Đúng: m. d) Đúng: m.
a) (AI giải đề cho tôi)
m nên chắc chắn nằm trong đoạn m, rộng hơn đoạn m nêu trong phát biểu.
b) (AI giải đề cho tôi)
m.
c) (AI giải đề cho tôi)
m.
d) (AI giải đề cho tôi)
m.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

972 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (972 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 799:Cho kết quả đo đạc một đại lượng là x = 2 , 5678 m 0 , 004 m. Quy tròn số gần đúng x = 2 , 5678 theo độ chính xác d = 0 , 004 và ước lượng s
Xem →
Câu 800:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài a = 100 , 2 m 0 , 2 m và chiều rộng b = 50 , 5 m 0 , 1 m. Sai số tương đối ước lượng của diện tích
Xem →
Câu 801:Người ta thực hiện hai phép đo: Phép đo 1 đo chiều dài căn phòng L 1 = 6 , 5 m 0 , 01 m; Phép đo 2 đo khoảng cách hai cột điện L 2 = 120 m 0
Xem →
Câu 802:Cho các khẳng định về số gần đúng và sai số. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 803:Xét số gần đúng a = 12,354 có độ chính xác d = 0,02. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:
Xem →
Câu 804:Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết m = 2,50\ kg 0,02\ kg . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 805:Cho số đúng x = 3 1,7320508... Lấy số gần đúng là x = 1,732. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 806:Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài a = 25,2\ m 0,1\ m và chiều rộng b = 10,5\ m 0,1\ m . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 807:Khi đo bán kính R của một quả cầu thu được R = 6,0\ cm 0,1\ cm . Lấy = 3,14. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Xem →
Câu 808:Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được h A = 12,4\ m 0,1\ m . Học sinh B đo được h B = 12,42\ m 0,02\ m .
Xem →
Câu 809:Cho số gần đúng a = 456789 với độ chính xác d = 300.
Xem →
Câu 810:Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là L = 50,00\ mm 0,05\ mm .
Xem →
Câu 811:Người ta tính giá trị biểu thức P = a b c với a = 10,2 0,1; b = 5,0 0,1; c = 2,0 0,1.
Xem →
Câu 812:Quy tròn số a = 15,7382 đến hàng phần chục.
Xem →
Câu 813:Tính sai số tương đối (theo phần trăm, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của số gần đúng a = 3,14 so với số đúng = 3,14159.
Xem →