Một viên nghiên cứu về an toàn giao thông muốn tìm hiểu về mối quan hệ giữa việc thắt dây an toàn khi lái xe và nguy cơ tử vong của người lái xe khi xảy ra tai nạn giao thông. Giả sử viên đã xem xét 664 436 vụ tai nạn giao thông ô tô và việc thắt dây an toàn của người lái xe khi xảy ra tai nạn giao thông. Kết quả cho thấy:

- Trong số những người lái xe có thắt dây an toàn, có 489 người tử vong và 496 035 người sống sót;

- Trong số những người lái xe không thắt dây an toàn, có 1592 người tử vong và 166 320 người sống sót.

Kết quả trên được trình bày dạng bảng dưới đây:

Thắt dây an toàn \ Kết quảTử vongSống sót
Không1 592166 320
Có489496 035


Chọn ngẫu nhiên một người lái xe trong số 664 436 người bị tai nạn giao thông.

- Gọi là biến cố: “Người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông”;

- Gọi là biến cố: “Người lái xe đó không thắt dây an toàn khi xảy ra tai nạn giao thông”.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Không gian mẫu là tập hợp gồm 662 355 người lái xe xảy ra tai nạn giao thông.
b)
Số phần tử của biến cố là .
c)
Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp không thắt dây an toàn bằng .
d)
Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp có thắt dây an toàn bằng .
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số người là 664 436 nên a) sai. A∩B̄ là 'tử vong và có thắt dây an toàn' gồm 489 người nên b) đúng. P(A|B)=1592/(1592+166320)=1592/168012=398/42003≠199/20790 nên c) sai. P(A|B̄)=489/(489+496035)=489/496524=163/165508≠163/165345 nên d) sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Không gian mẫu gồm tất cả 664 436 người bị tai nạn (1592+166320+489+496035=664436), không phải 662 355.
b) (AI giải đề cho tôi)
A∩B̄: người tử vong và CÓ thắt dây an toàn, đúng bằng 489 người.
c) (AI giải đề cho tôi)
P(A|B)=1592/168012=398/42003≈0,00948, khác 199/20790≈0,00957.
d) (AI giải đề cho tôi)
P(A|B̄)=489/496524=163/165508≈0,000985, khác 163/165345.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2+y 2+z 2-2x+4y-6z-2=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
Xem →
Câu 2:Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(2;-1;0) và đi qua điểm A(2;2;4) có phương trình là
Xem →
Câu 3:Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+ x là
Xem →
Câu 4:Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;-1) và B(2;-1;1) là
Xem →
Câu 5:Tại một phòng khám, tỉ lệ người đến khám có mắc bệnh X là 10%. Người ta dùng một xét nghiệm để phát hiện bệnh X. Nếu người mắc bệnh X thì kế
Xem →
Câu 6:Cho 1 2 f(x)\, d x=3 và 1 2 g(x)\, d x=-2. Giá trị của 1 2 [2f(x)-3g(x)]\, d x bằng
Xem →
Câu 7:Cho hai biến cố A và B có P (A)=0 , 6, P (B)=0 , 4 và P (AB)=0 , 12. Xác suất có điều kiện P (A B) bằng
Xem →
Câu 8:Một phụ nữ sinh hai người con. Xác suất để cả hai là con trai bằng bao nhiêu biết rằng người phụ nữ đó có ít nhất một người con trai?
Xem →
Câu 9:Cho P(E)= 3 5 ; P(F E)= 2 5 ; P(F E )= 1 3 . Giá trị của P(F) là
Xem →
Câu 10:Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x 2-2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
Xem →
Câu 11:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x , trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=4. Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho (
Xem →
Câu 12:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) 2x-y+3z-5=0 có một véc-tơ pháp tuyến là
Xem →
Câu 13:Một chất điểm chuyển động theo quy luật vận tốc v(t) (m/s) có dạng đường thẳng khi 0 t 4 (s) và 8 t 11 (s) và v(t) có dạng đường Parabol khi
Xem →
Câu 14:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) 9x+6y+5z-59=0.
Xem →
Câu 15:Trong một đại sảnh triển lãm, người ta chọn hệ tọa độ Oxyz với mặt sàn được xem là mặt phẳng (Oxy) (đơn vị đo chiều dài là mét). Một bóng đè
Xem →
Một viên nghiên cứu về an toàn giao thông muốn tìm hiểu về mối quan... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com