Thiết lập một pin như hình vẽ
Hình từ đề gốc
Hai dung dịch nối với nhau bằng cầu muối chứa NHNO. Khi pin hoạt động

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Các ion Cu chuyển từ dung dịch CuSO sang dung dịch AgNO.
b)
Màu của dung dịch CuSO đậm dần.
c)
Điện cực Ag đóng vai trò là cực dương.
d)
Các electron chuyển từ điện cực Cu sang điện cực Ag qua dây dẫn.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Pin Cu–Ag: Cu hoạt động mạnh hơn Ag nên Cu là cực âm (anode): Cu → Cu²⁺ + 2e; Ag là cực dương (cathode): Ag⁺ + e → Ag.
a) Sai: Cu²⁺ sinh ra ở anode ở lại dung dịch CuSO₄, không di chuyển sang dung dịch AgNO₃; qua cầu muối, ion dương NH₄⁺ di chuyển về phía cathode để duy trì trung hòa điện.
b) Đúng: Cu tan tạo Cu²⁺ nên nồng độ Cu²⁺ tăng, màu xanh dung dịch CuSO₄ đậm dần.
c) Đúng: Ag kém hoạt động hơn Cu nên Ag là cực dương, nơi xảy ra quá trình khử Ag⁺ + e → Ag.
d) Đúng: electron di chuyển từ cực âm (Cu) qua dây dẫn ngoài đến cực dương (Ag).
a) Sai vì ion Cu không chuyển từ dung dịch CuSO sang dung dịch AgNO.
b) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: điện cực Cu tan theo Cu → Cu²⁺ + 2e, nồng độ Cu²⁺ tăng nên màu xanh dung dịch CuSO₄ đậm dần.
c) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: Ag kém hoạt động hơn Cu nên Ag là cực dương (cathode), nơi khử Ag⁺ + e → Ag.
d) (AI giải đề cho tôi)
Đúng: electron di chuyển từ cực âm (Cu) qua dây dẫn ngoài đến cực dương (Ag).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề Số 12

57 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (57 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 18:(Hóa 12 – Chương 3) Casein loại protein có trong sữa bò, chiếm 80% protein từ sữa. Đây là protein chất lượng cao, vì có chứa tất cả các amin
Xem →
Câu 19:(Hóa 11 – Chương 8) Trong vỏ quả cây vanilla có hợp chất mùi thơm dễ chịu, tên thường là vanillin. Công thức cấu tạo của vanillin như hình b
Xem →
Câu 20:(Hóa 12 – Chương 7) Cho sơ đồ sau: NaOH → X₁ → X₂ → X₃ → NaOH. Với X₁, X₂, X₃ là các hợp chất của sodium. Vậy X₁, X₂, X₃ có thể tương ứng vớ
Xem →
Câu 21:(Hóa 11 – Chương 5) Chloroform (CHCl₃) là một trong những chất đầu tiên được sử dụng làm thuốc mê trong y học. Đến năm 1950, halothane (CF₃C
Xem →
Câu 22:(Hóa 12 – Chương 2) Cho các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh
Xem →
Câu 23:Isoamyl acetate có mùi chuối nên được dùng làm hương liệu nhân tạo. Trong ngành sơn, isoamyl acetate được dùng làm dung môi vecni, dung môi
Xem →
Câu 24:Casein loại protein có trong sữa bò, chiếm 80% protein từ sữa. Đây là protein chất lượng cao, vì có chứa tất cả các amino acid thiết yếu, mà
Xem →
Câu 25:Thiết lập một pin như hình vẽ Hai dung dịch nối với nhau bằng cầu muối chứa NH 4NO 3. Khi pin hoạt động
Xem →
Câu 26:Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl thường được tiến hành trong thùng điện phân có anode bằng than chì và cathode bằng sắt
Xem →
Câu 27:Cho phản ứng sau:
Xem →
Câu 28:- Cho cùng thể tích 50 mL dung dịch Fe(NO 3) 3 0,1M vào cốc thứ nhất và dung dịch AgNO 3 0,1M vào cốc thứ hai. - Thả vào cốc thứ nhất một lá
Xem →
Câu 29:Muối Mohr có công thức (NH 4) 2Fe(SO 4) 2.6H 2O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối Mohr (cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép
Xem →
Câu 30:Cho phản ứng sau: Biết năng lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau: Liên kết Phân tử E b (kJ/mol) Liên kết Phân tử E b (kJ/mol) C
Xem →
Câu 31:Cho các chất: ethanol, hydrochloric acid, kim loại sodium, potassium hydroxide, dung dịch bromine. Có bao nhiêu chất tác dụng được với pheno
Xem →
Câu 32:Nhà máy sản xuất phích nước X dùng dung dịch saccharose có nồng độ 5\% để phản ứng với thuốc thử Tollens để phủ một lớp bạc dày 0,1 μm lên 1
Xem →