Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch .
(2) Cho dung dịch đến dư vào dung dịch .
(3) Sục khí tới dư vào dung dịch (hoặc Na[Al(OH)4]).
(4) Cho dung dịch vào dung dịch .
(5) Sục khí vào dung dịch .
(6) Cho Mg vào dung dịch dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch .
(2) Cho dung dịch đến dư vào dung dịch .
(3) Sục khí tới dư vào dung dịch (hoặc Na[Al(OH)4]).
(4) Cho dung dịch vào dung dịch .
(5) Sục khí vào dung dịch .
(6) Cho Mg vào dung dịch dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch .
(2) Cho dung dịch đến dư vào dung dịch .
(3) Sục khí tới dư vào dung dịch (hoặc Na[Al(OH)4]).
(4) Cho dung dịch vào dung dịch .
(5) Sục khí vào dung dịch .
(6) Cho Mg vào dung dịch dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
☆ Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:
(a) 2NaOH + → + ↓ + 2.
(b) 3 + + 3 → ↓ + 3.
(c) + 2 + → ↓ + .
(d) 2 + → 2AgCl↓ + .
(e) + → phản ứng không xảy ra (vì kết tủa FeS tan trong axit HCl).
(g) Mg + 2 → + 2 (vì dùng dư).
Theo đó, có tất cả 4 thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng.
(a) 2NaOH + → + ↓ + 2.
(b) 3 + + 3 → ↓ + 3.
(c) + 2 + → ↓ + .
(d) 2 + → 2AgCl↓ + .
(e) + → phản ứng không xảy ra (vì kết tủa FeS tan trong axit HCl).
(g) Mg + 2 → + 2 (vì dùng dư).
Theo đó, có tất cả 4 thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng.