Câu 69:Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH 4; 0,09 mol C 2H 2 và 0,2 mol H 2. Nung nóng X với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y. Cho Y qua dung dịch Br 2 dư thấy
Xem →Câu 70:Cho sơ đồ các phản ứng sau: (a) C 4H 6O 2 (X) + NaOH t (Y) + (Z). (b) (Z) + AgNO 3 + NH 3 + H 2O t (F) + Ag↓ + NH 4NO 3. (c) (F) + NaOH t (Y
Xem →Câu 71:Cho dung dịch X chứa 2a mol AlCl 3 và 2b mol HCl. Chia X thành 2 phần bằng nhau: - Thí nghiệm 1: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư
Xem →Câu 72:Hấp thụ hoàn toàn 896 mL khí CO 2 (đktc) vào dung dịch gồm 0,02 mol Na 2CO 3 và y mol NaOH, thu được dung dịch T. Cho dung dịch BaCl 2 dư và
Xem →Câu 73:Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO 3) 2. (2) Cho dung dịch NH 3 đến dư vào dung dịch AlCl 3. (3) Sục
Xem →Câu 74:Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất béo (triglixerit) X bằng oxi thu được (2,2m + 5,28) gam CO 2 và (0,9m + 1,26) gam hơi nước. Mặt khác, hiđro
Xem →Câu 75:Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: Hai chất X, T lần lượt là
Xem →Câu 76:Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, M Y <
Xem →Câu 77:Cho hỗn hợp X gồm A (C 5H 16 O 3N 2) và B (C 4H 12 O 4N 2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra ho
Xem →Câu 78:Chia hỗn hợp X gồm Fe và FeO thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Phần 2 đem hòa tan hết trong 15 gam dung dịch
Xem →Câu 79:Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thí nghiệm đó?
Xem →Câu 80:Hỗn hợp X gồm Fe 2O 3 và một oxit của kim loại M (có hóa trị không đổi). Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 12,52 gam X, thu được 1,12
Xem →Câu 81:Điện phân 400 mL (không đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO 4 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng 1,544A. Mối l
Xem →