X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic. Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H (đktc), thu được 30,2 gam este no. Đun nóng m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic. Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H (đktc), thu được 30,2 gam este no. Đun nóng m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
nH2 = 6,72/22,4 = 0,3 mol; mỗi phân tử X có 3 liên kết C=C nên nX = 0,1 mol. Khối lượng tăng khi hidro hóa: 0,3×2 = 0,6 g → mX = 30,2 − 0,6 = 29,6 g, M_X = 296. Vì M_este = 92 + ΣM_acid − 54 → ΣM_acid = 258, phù hợp hỗn hợp 3 axit không no cùng dãy acrylic: C3H4O2 (72), C4H6O2 (86), C5H8O2 (100) (72+86+100 = 258). Đun với 0,35 mol KOH: phản xà phòng hóa cần 0,3 mol KOH (dư 0,05 mol). Chất rắn gồm 3 muối kali của các axit và KOH dư: khối lượng muối = ΣM_acid − 3×1 + 3×39 = 258 − 3 + 117 = 372 g/mol X → 37,2 g; KOH dư: 0,05×56 = 2,8 g. a = 37,2 + 2,8 = 40,0 g.
nH2 = 6,72/22,4 = 0,3 mol; mỗi phân tử X có 3 liên kết C=C nên nX = 0,1 mol. Khối lượng tăng khi hidro hóa: 0,3×2 = 0,6 g → mX = 30,2 − 0,6 = 29,6 g, M_X = 296. Vì M_este = 92 + ΣM_acid − 54 → ΣM_acid = 258, phù hợp hỗn hợp 3 axit không no cùng dãy acrylic: C3H4O2 (72), C4H6O2 (86), C5H8O2 (100) (72+86+100 = 258). Đun với 0,35 mol KOH: phản xà phòng hóa cần 0,3 mol KOH (dư 0,05 mol). Chất rắn gồm 3 muối kali của các axit và KOH dư: khối lượng muối = ΣM_acid − 3×1 + 3×39 = 258 − 3 + 117 = 372 g/mol X → 37,2 g; KOH dư: 0,05×56 = 2,8 g. a = 37,2 + 2,8 = 40,0 g.