Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 gồm 81 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 81 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 1

  1. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  2. Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng dung dịch NaOH?
  3. Câu 1: Amino axit nào dưới đây có số nhóm amino (-NH 2) nhiều hơn số nhóm cacboxyl (-COOH)?
  4. Câu 1: Một vật làm bằng hợp kim Zn-Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại điện cực là
  5. Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
  6. Câu 1: Trong phân tử nhóm bromua, tỉ lệ số nguyên tử nhóm và nguyên tử brom là
  7. Câu 1: Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Fe. Kim loại có tính dẻo cao nhất là
  8. Câu 1: Este nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được metanol?
  9. Câu 1: Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là
  10. Câu 1: Chất nào sau đây không phải là polime?
  11. Câu 1: Dung dịch nào sau đây có môi trường pH > 7?
  12. Câu 1: Một mẫu nước cứng tạm thời có chứa các ion: Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3 -. Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là
  13. Câu 1: Trong công nghiệp, chất X dùng pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiên liệu xăng sinh học E5. Chất X là
  14. Câu 1: Axit nào sau đây không phải là axit béo?
  15. Câu 1: Trong dãy các ion: Zn 2+ , Fe 3+ , Cu 2+ , Ag +. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
  16. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H 2?
  17. Câu 1: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
  18. Câu 1: Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO 3) 3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
  19. Câu 1: Muối natri hidrocacbonat (X) được dùng chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở. Công thức của X là
  20. Câu 1: Đường mía có thành phần chủ yếu là saccarozơ. Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
  21. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp K và Ba tan hết trong nước thu được dung dịch X và 0,1 mol H 2. Để trung hòa hết dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
  22. Câu 1: Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ là
  23. Câu 1: Trong điều kiện không có oxi, hợp chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO 4 đặc, nóng có khí thoát ra?
  24. Câu 1: Cho 13,50 gam một amin mạch hở, đơn chức X tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 24,45 gam muối. Số nguyên tử cacbon trong amin X trên là
  25. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I 2 Có màu xanh tím Y Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm Tạo
  26. Câu 1: Cho m gam dung dịch glucozơ 20\% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 32,4 gam bạc. Giá trị của m là
  27. Câu 1: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Al 2O 3 và FeO bằng H 2 dư, thu được chất rắn X và m gam H 2O. Hòa tan hết chất rắn X trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí H 2 (đktc). Giá t
  28. Câu 1: Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H 2. Công thức cấu
  29. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
  30. Câu 1: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm etyl fomat, axit propionic, metyl axetat tác dụng với m gam dung dịch NaOH 4\% (biết NaOH dùng dư 25\% so với lượng phản ứng). Giá trị của m là
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit. (b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá. (c) Cồn khô (cồn sáp) dùng để nấu lẩu, nướng mực c
  32. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại K vào dung dịch FeCl 3 dư. (b) Cho hỗn hợp Na 2O và Al 2O 3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (c) Cho dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch N
  33. Câu 1: Bình “ga” sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 10,92 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượ
  34. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm axit béo X (C nH 2n O 2) và triglixerit Y (C mH 2m-10 O 6) bằng oxi, thu được b mol CO 2 và c mol H 2O (biết c + 3a = b). Mặt khác, thủy phân
  35. Câu 1: Thành phần chính của quặng photphorit là Ca 3(PO 4) 2 và dung dịch H 2SO 4 70\% được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất phân bón theo các giai đoạn sau: Giai đoạn 1: Ca 3(PO 4) 2
  36. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe 2O 3 trong 200 ml dung dịch HNO 3 1,4M và H 2SO 4 0,75M, sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) dung dịch X
  37. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, este Y (no, đơn chức) và este Z (ba chức) đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch chứa 0,13 mol NaOH đun nóng (vừa đủ), thu được 4
  38. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết: A, B, X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; X, Y, Z có chứa natri; M X + M Z = 96; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa
  39. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và các oxit sắt trong 500 ml dung dịch HCl 2M (dùng dư), thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ
  40. Câu 1: Este X mạch hở, có công thức phân tử là C 10 H 12 O 6. Từ X thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 3NaOH X 1 + X 2 + X 3 + X 4 (2) X 1 + NaOH CH 4 + Na 2CO 3 (
  41. Câu 1: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
  42. Câu 1: Al 2O 3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
  43. Câu 1: Tên của hợp chất CH 3-CH 2-NH-CH 3 là
  44. Câu 1: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây có hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
  45. Câu 1: Một loại nước cứng chứa các ion: Ca 2+ , Mg 2+ và HCO 3 -. Hoá chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
  46. Câu 1: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
  47. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
  48. Câu 1: Metyl propionat có công thức cấu tạo là
  49. Câu 1: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
  50. Câu 1: Nilon-6,6 là một loại

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 1

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 gồm 81 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
81 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng81 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (81 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Amino axit nào dưới đây có số nhóm amino (-NH) nhiều hơn số nhóm cacboxyl (-COOH)?
A.
Glu.
B.
Gly.
C.
Val.
D.
Lys.
Một vật làm bằng hợp kim Zn-Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại điện cực là
A.
anot: Fe → Fe + 2e và catot: 2H + 2e → H.
B.
anot: Fe → Fe + 2e và catot: O + 2HO + 4e → 4OH.
C.
anot: Zn → Zn + 2e và catot: O + 2HO + 4e → 4OH.
D.
anot: Zn → Zn + 2e và catot: Fe + 2e → Fe.
Xem đầy đủ toàn bộ 76 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 81)
Trong phân tử nhóm bromua, tỉ lệ số nguyên tử nhóm và nguyên tử brom là
A.
3 : 1.
B.
2 : 1.
C.
1 : 3.
D.
1 : 2.
Este nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được metanol?
A.
Etyl axetat.
B.
Propyl fomat.
C.
Metyl axetat.
D.
Etyl fomat.
Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là
A.
BaCO.
B.
BaO.
C.
BaSO.
D.
Ba(OH).
Một mẫu nước cứng tạm thời có chứa các ion: Ca, Mg, HCO. Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là
A.
NaHCO.
B.
NaPO.
C.
MgCl.
D.
HCl.
Trong công nghiệp, chất X dùng pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiên liệu xăng sinh học E5. Chất X là
A.
metanol.
B.
butan.
C.
glixerol.
D.
etanol.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H?
A.
HNCHCOOCH.
B.
CHCOOH.
C.
CHNH.
D.
CHCOOCH.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A.
Etylamin.
B.
Phenylamin.
C.
Trimetylamin.
D.
Dimetylamin.
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
A.
Cu(NO), Fe(NO).
B.
Cu(NO), Fe(NO).
C.
Fe(NO).
D.
Cu(NO).
Muối natri hidrocacbonat (X) được dùng chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở. Công thức của X là
A.
NaCO.
B.
NaCl.
C.
NaHSO.
D.
NaHCO.
Đường mía có thành phần chủ yếu là saccarozơ. Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
A.
6.
B.
11.
C.
12.
D.
22.
Cho m gam hỗn hợp K và Ba tan hết trong nước thu được dung dịch X và 0,1 mol H. Để trung hòa hết dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A.
200.
B.
100.
C.
150.
D.
400.
Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Trong điều kiện không có oxi, hợp chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch HSO đặc, nóng có khí thoát ra?
A.
FeO.
B.
FeO.
C.
Fe(OH).
D.
Fe(SO).
Cho 13,50 gam một amin mạch hở, đơn chức X tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 24,45 gam muối. Số nguyên tử cacbon trong amin X trên là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XDung dịch ICó màu xanh tím
YCu(OH) trong môi trường kiềmTạo dung dịch xanh lam
ZQuỳ tímQuỳ tím chuyển đỏ

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
tinh bột, glucozơ, axit axetic.
B.
glucozơ, tinh bột, axit axetic.
C.
tinh bột, axit axetic, glucozơ.
D.
axit axetic, tinh bột, glucozơ.
Cho m gam dung dịch glucozơ 20\% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH, sau phản ứng hoàn toàn thu được 32,4 gam bạc. Giá trị của m là
A.
135.
B.
108.
C.
54.
D.
270.
Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, AlO và FeO bằng H dư, thu được chất rắn X và m gam HO. Hòa tan hết chất rắn X trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí H (đktc). Giá trị của m là
A.
0,81.
B.
0,72.
C.
1,35.
D.
1,08.
Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOO-CH=CH-CH.
B.
HCOO-CH-CHO.
C.
HCOO-CH=CH.
D.
CH-COO-CH=CH.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Cho dung dịch Ba(OH) vào dung dịch KHCO.
B.
Cho dung dịch (NH)SO vào dung dịch BaCl.
C.
Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch MgSO.
D.
Cho thanh kim loại Mg vào dung dịch HNO loãng.
Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm etyl fomat, axit propionic, metyl axetat tác dụng với m gam dung dịch NaOH 4\% (biết NaOH dùng dư 25\% so với lượng phản ứng). Giá trị của m là
A.
62,5.
B.
250,0.
C.
187,5.
D.
312,5.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.
(b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá.
(c) Cồn khô (cồn sáp) dùng để nấu lẩu, nướng mực có thành phần chính là metanol.
(d) 1 mol dipeptit (Gly-Glu) phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.
(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và lâu mòn hơn cao su thường.
Số phát biểu sai là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại K vào dung dịch FeCl dư.
(b) Cho hỗn hợp NaO và AlO (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(c) Cho dung dịch Ba(OH) vào dung dịch NaHCO.
(d) Điện phân dung dịch AgNO với điện cực trơ.
(e) Cho chất rắn BaCO vào dung dịch HSO.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu chất rắn vừa thu được chất khí là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Bình “ga” sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 10,92 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y tương ứng với bao nhiêu số điện? (Biết hiệu suất sử dụng nhiệt là 49,83\% và 1 số điện = 1 kWh = 3600 kJ).
A.
50 số.
B.
60 số.
C.
75 số.
D.
80 số.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm axit béo X (CHO) và triglixerit Y (CHO) bằng oxi, thu được b mol CO và c mol HO (biết c + 3a = b). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 63,28 gam E cần dùng 220 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng là
A.
66,72 gam.
B.
67,48 gam.
C.
65,84 gam.
D.
64,58 gam.
Thành phần chính của quặng photphorit là Ca(PO) và dung dịch HSO 70\% được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất phân bón theo các giai đoạn sau:
Giai đoạn 1: Ca(PO) + 3HSO + 6HO → 2HPO + 3CaSO.2HO↓
Giai đoạn 2: Ca(PO) + 4HPO → 3Ca(HPO)
Phân lân thu được sau hai giai đoạn trên chứa Ca(HPO) và các chất khác không chứa photpho. Hàm lượng PO có trong phân lân đó là 56,8\%. Khối lượng dung dịch HSO 70\% sử dụng để điều chế được 10 tấn phân bón đó là
A.
14,0 tấn.
B.
12,5 tấn.
C.
13,6 tấn.
D.
11,2 tấn.
Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và FeO trong 200 ml dung dịch HNO 1,4M và HSO 0,75M, sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N) dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối. Cho dung dịch Ba(OH) dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 50,95 gam chất rắn. Mặt khác, cho bột Cu dư vào dung dịch X thì khối lượng Cu tối đa có thể tan là
A.
2,56 gam.
B.
1,92 gam.
C.
2,24 gam.
D.
1,92 gam.
Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, este Y (no, đơn chức) và este Z (ba chức) đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch chứa 0,13 mol NaOH đun nóng (vừa đủ), thu được 4,16 gam hỗn hợp F gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon (hơn kém nhau 0,02 mol) và 9,04 gam hỗn hợp T gồm ba muối (trong đó có chứa hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 0,3 mol O, thu được CO và 0,24 mol HO. Thành phần trăm theo khối lượng của X trong E là
A.
11,00\%.
B.
16,51\%.
C.
10,77\%.
D.
21,05\%.
Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: A, B, X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; X, Y, Z có chứa natri; ; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa 2 chất tương ứng; các điều kiện phản ứng coi như có đủ. Phân tử khối của chất nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và các oxit sắt trong 500 ml dung dịch HCl 2M (dùng dư), thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi, quá trình điện phân được ghi nhận như sau:
- Sau thời gian t giây thì khối lượng catot bắt đầu tăng, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 4,26 gam so với dung dịch ban đầu.
- Sau thời gian 2t giây thì khí bắt đầu thoát ra ở catot.
- Sau thời gian 3,5t giây thì khối lượng catot tăng 6,64 gam.

Khí sinh ra không tan trong dung dịch và quá trình điện phân đạt 100\%. Giá trị của m **gần nhất** với giá trị nào sau đây?
A.
32.
B.
36.
C.
34.
D.
30.
Este X mạch hở, có công thức phân tử là . Từ X thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1)

(2)

(3)

(4)

Biết , có cùng số nguyên tử cacbon (). Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử khối của Y là 114.

(b) Nhiệt độ sôi của cao hơn nhiệt độ sôi của nước.

(c) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn chất X.

(d) Đốt cháy hoàn toàn hoặc đều thu được , và .

(e) Oxi hóa trực tiếp etilen bằng dung dịch thu được .

Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
A.
Na.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
K.
Tên của hợp chất -CH-NH-CH là
A.
Etylmetylamin.
B.
Metyletanamin.
C.
N-metyletylamin.
D.
Metyletylamin.
Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây có hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
A.
Tôn (sắt tráng kẽm).
B.
Hợp kim Mg-Fe.
C.
Hợp kim Al-Fe.
D.
Sắt tây (sắt tráng thiếc).
Một loại nước cứng chứa các ion: , và . Hoá chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A.
HSO.
B.
HCl.
C.
NaCl.
D.
Ca(OH).
Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Al.
D.
Fe.
Metyl propionat có công thức cấu tạo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A.
Dùng Mg đẩy Al khỏi dung dịch .
B.
Điện phân nóng chảy .
C.
Điện phân dung dịch .
D.
Điện phân nóng chảy .
Khí sinh ra trong quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A.
Đốt nhiên liệu trong động cơ đốt trong.
B.
Đốt nhiên liệu trong lò cao.
C.
Quang hợp của cây xanh.
D.
Đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A.
B.
C.
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]

Cho phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH.
(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của NH trong nước.
(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.
(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh.
(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.
(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60C và 1 atm.
(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH bão hòa chứa phenolphtalein.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí clo tạo ra khói màu nâu. Phản ứng hóa học đã xảy ra với kim loại M trong thí nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Hiện tượng sau khi kết thúc phản ứng hóa học khi cho dung dịch HCl dư vào anilin là
A.
dung dịch tạo thành đồng nhất trong suốt.
B.
xuất hiện kết tủa màu trắng.
C.
xuất hiện kết tủa màu vàng.
D.
tạo lớp chất lỏng không tan nổi lên trên.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A.
25,6
B.
19,2
C.
6,4
D.
12,8
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tằm bằng cách đốt, tơ tằm cho mùi khét giống mùi tóc cháy.
B.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không.
C.
Các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
D.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại
A.
Điện phân nóng chảy
B.
Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH
C.
Cho vào dung dịch
D.
Cho vào dung dịch HI
Lên men n gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch , thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X. Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Giá trị của n là.
A.
108,0 gam
B.
86,4 gam
C.
75,6 gam
D.
97,2 gam
Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875gam muối. Phân tử khối của X là
A.
87 đvC.
B.
73 đvC.
C.
123 đvC.
D.
88 đvC.
Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
A. Cây mía B. Khoai lang C. Nho D. Sợi bông
Thứ tự các loại cacbohidrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
A.
Mankozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ.
B.
Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ.
B.
Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.
D.
Mankozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột.
Suất điện động của: Pt là 0,559V ở 298K. (Cho rằng các chất trong pin đều xử sự lý tưởng). Nồng độ ion Cu+ (aq) của pin này là bao nhiêu:
A.
M
B.
M
C.
M
D.
M
Este X mạch hở, có công thức phân tử . Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch trong , thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các phát biểu sau:
(a) Mg cháy trong khí ở nhiệt độ cao.
(b) Thổi khí qua đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.
(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước.
(d) Hỗn hợp và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch dư.
(e) Cho dư vào dung dịch thu được kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp . Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được ; 5,04 gam và 3,584 lít (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là
A.
59.
B.
31.
C.
45.
D.
73.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(b) Tơ visco được chế tạo từ xenlulozơ.
(c) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(d) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm xanh quỳ tím.
(e) Nhiệt độ sôi của triolein cao hơn nhiệt độ sôi của tristearin.
(g) Dung dịch formol dùng để bảo quản thực phẩm (thịt, cá…).
Số phát biểu sai là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Cho các phát biểu sau:
(a) Quặng boxit có thành phần chính là .
(b) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba.
(c) CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
(d) Có thể dùng dung dịch NaOH làm mềm nước cứng tạm thời.
(e) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh.
(g) Hỗn hợp gồm và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Trong các nhà máy sản xuất bia, rượu, nước ngọt, nước là một nguyên liệu quan trọng, chất lượng của nước ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm. Nước được khử trùng bằng clo thường có mùi khó chịu do lượng nhỏ clo dư gây nên. Do vậy mà các nhà máy đó đã sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng ozon để nước không có mùi vị lạ. Ozon được bơm vào trong nước với hàm lượng từ 0,5 - 5 g/m3. Lượng dư được duy trì trong nước khoảng 5 – 10 phút để diệt các vi khuẩn cỡ lớn (như vi khuẩn Kock gây bệnh lao, amip). Khối lượng ozon cần dùng để khử trùng lượng nước dùng để sản xuất được 400 lít rượu vang là bao nhiêu. Biết rằng để sản xuất được 1 lít rượu vang cần dùng hết 5 lít nước.
A.
1 – 10 gam.
B.
1 – 5 gam.
C.
2 gam
D.
2000 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 86,2 gam hỗn hợp X chứa ba chất béo, thu được 242,88 gam CO và 93,24 gam HO. Hido hóa hoàn toàn 86,2 gam X bằng lượng H vừa đủ (xúc tác Ni, t), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch KOH dư, thu được x gam muối. Giá trị của x là
A.
93,94.
B.
89,28.
C.
89,20.
D.
94,08.
Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (CHON) và 0,1 mol chất Z (CHON, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên). Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
A.
19,2 gam.
B.
18,8 gam.
C.
14,8 gam.
D.
22,2 gam.
Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO) và FeCO trong một bình kín đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H là 22,8. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO đun nhẹ thu được dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và NO. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO, thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
413.
B.
415.
C.
411.
D.
414.
Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam A bằng 190ml dung dịch NaOH xM, để trung hòa NaOH dư sau phản ứng cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được b gam hỗn hợp muối khan M. Nung M trong NaOH khan dư, có xúc tác CaO, thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2 hiđrocacbon có tỉ khối so với O là 0,625. Dẫn khí K lội qua dung dịch nước brom dư thấy có 5,376 lít một chất khí thoát ra. Cho toàn bộ lượng chất rắn R thu được ở trên tác dụng với dung dịch HSO loãng dư, có 8,064 lít khí CO thoát ra. Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam ancol Z cần dùng 2,352 lít O (đktc), sau phản ứng khí CO và hơi nước tạo thành có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 11 : 6. Tổng ba giá trị của a, b, x gần nhất với
A.
64.
B.
60.
C.
62.
D.
66.
Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol KCl và b mol CuSO với điện cực trơ, màng ngăn xốp; cường độ dòng điện không đổi I = 7,5A, trong thời gian t = 4632 giây, thu được dung dịch X; đồng thời ở anot thoát ra 0,12 mol hỗn hợp khí. Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây thì tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 0,215 mol. Giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể, hiệu suất điện phân đạt 100%, các khí sinh ra không tan trong nước, bỏ qua sự thủy phân của muối. Cho các phát biểu liên quan đến bài toán:
(a) Tổng khối lượng hai muối trước điện phân là 35,48 gam.
(b) Nếu thời gian điện phân là 1,25t giây thì nước đã điện phân ở cả hai điện cực.
(c) Giá trị của a, b lần lượt là 0,12 và 0,25.
(d) Dung dịch X chỉ có hai chất tan.
(e) Đến thời điểm 1,5t giây, số mol H sinh ra ở anot là 0,32 mol.
Số phát biểu sai là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

Hai chất X, T lần lượt là
A.
NaOH, Fe(OH).
B.
Cl, FeCl.
C.
NaOH, FeCl.
D.
Cl, FeCl.
Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lật bình thủy tinh lên giá như hình vẽ: (Nội dung câu hỏi bị cắt ngang cuối trang 10; phần còn lại của đề và các phát biểu (a)-(g) không có trong dữ liệu trang đã cung cấp.)
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →