Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Mã 001) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm về phương trình, hệ phương trình và hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2024 môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình
- Câu 1: Số phức z = 1 + i có môđun bằng:
- Câu 1: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R ?
- Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x - 1 x + 1 là:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-1 2 = y+1 -1 = z-2 3 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
- Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z trong hệ toạ độ vuông góc Oxy. Khi đó phần ảo của số phức z bằng:
- Câu 1: Hàm số F(x) = 2x là một nguyên hàm của hàm số:
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + z - 4 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
- Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = -3 và u 2 = 9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 (x - 1) = 3 là:
- Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z - i z = 2 + 5i. Số phức z cần tìm là:
- Câu 1: Biết 1 2 f(x)dx = 2 và 1 2 [2f(x) - g(x)]dx = 1. Khi đó 1 2 g(x)dx bằng:
- Câu 1: Đồ thị hàm số y = x + 1 2x + 4 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và B'D' bằng:
- Câu 1: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ nhóm. Xác suất để chọn được 2 học sinh cùng giới tính bằng:
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
- Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a 4 a 1/2 bằng:
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD đều cạnh a. Cạnh bên AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) và AB = a. Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:
- Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 6 [x(5 - x)] = 1 là:
- Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
- Câu 1: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x 2(x + 2), x R . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = x 3 + 3x + 2. Nguyên hàm của hàm số y = f(x) là:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 2) 2 + (y + 1) 2 + (z - 1) 2 = 9. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:
- Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3 x là:
- Câu 1: Cho 0 1 f(x)dx = 2. Tính tích phân I = 0 1 [2f(x) - 1]dx:
- Câu 1: Một tổ có 10 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ tổ đó để trực nhật?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên với các điểm cực trị: cực đại tại x = 0 (y CĐ = 3), cực tiểu tại x = 2 (y CT = -1). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = (1; -2; 3) và v = (2; 1; -1). Tọa độ của vectơ u + v là:
- Câu 1: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 (x - 2) 1 là:
- Câu 1: Mặt phẳng ( ) đi qua trục của một hình trụ và cắt hình trụ đó theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2r. Diện tích toàn phần của khối trụ bằng:
- Câu 1: Cho 0 1 f(x)dx = 1 và 1 4 f(x)dx = 3. Tính 0 4 f(x)dx:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD = 2a, SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 3 = 0 và điểm M(4; 1; 3). Gọi là đường thẳng đi qua M vuông góc với (P). Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng ?
- Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn (1 + i)z + 2 - i = 3 + 2i. Môđun của số phức z bằng:
- Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x 4 - 2x 2 + 3 trên đoạn [0; 2] bằng:
- Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a 2 , cạnh bên AA' = 3a. Góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABC) bằng:
- Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x - 2 x - m đồng biến trên khoảng (- ; 1)?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên liên tục trên R với các giá trị cực đại và cực tiểu tương ứng. Số nghiệm của phương trình 2f(x) + 3 = 0 là:
- Câu 1: Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ bên. Biết chiều cao của phễu là AB = 4 cm , phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = 2x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d (a, b, c, d R ) có ba điểm cực trị là -1; 1 và 3. Gọi y = g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y
- Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 4. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường t
- Câu 1: Từ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 8 cm và chiều rộng BC = 4 cm ; Người ta cắt bỏ miền (R) được giới hạn bởi cạnh CD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung đỉnh l
- Câu 1: Xét các số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1 - 2i| = 3 và |z 2 + 1 - i| = |z 2 - 3 + 2i|. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z 1 - z 2| bằng:
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -1) và mặt phẳng (P): x + y - 2z + 3 = 0. Đường thẳng đi qua A, song song với (P) và cách trục Oz một khoảng ngắn nhất có phương trình là:
- Câu 1: Cho phương trình 9 x - 2(m + 1)3 x + 3m - 2 = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m [-10; 10] để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn x 1 + x 2 < 2?
- Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại
- Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y = f(