Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Chất Vật Liệu. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học

  1. Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO 3 / NH 3 ?
  2. Câu 1: Chất nào sau đây là amin?
  3. Câu 1: Natri hidrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat là
  4. Câu 1: Hòa tan Fe 3O 4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch X trong số các chất sau: Ca(OH) 2, Cu, AgNO 3, Na 2SO 4?
  5. Câu 1: Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng. Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi;
  6. Câu 1: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
  7. Câu 1: Chất X có công thức Fe 2O 3. Tên gọi của X là
  8. Câu 1: Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 1000 C thì thu được sản phẩm gồm CO 2 và chất nào sau đây?
  9. Câu 1: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng, thu được sản phẩm gồm H 2 và chất nào sau đây?
  10. Câu 1: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
  12. Câu 1: Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C 2H 5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3, thu được 0,2 mol Ag. Hiệu suất của quá trìn
  13. Câu 1: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
  14. Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
  15. Câu 1: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
  16. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl 2. (b) Điện phân dung dịch CuSO 4 với điện cực trơ. (c) Cho dung dịch NaHCO 3 vào dung dịch Ca(OH) 2. (d) Cho d
  17. Câu 1: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
  18. Câu 1: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe 2O 3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết tr
  19. Câu 1: Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
  20. Câu 1: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe 3O 4, Fe(OH) 3 và FeCO 3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H
  21. Câu 1: Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 dư, thu được 0,648 gam Ag. Kim loại R là
  22. Câu 1: Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 2,88 gam 1 ancol và hỗn hợp Y gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic trong cùng
  23. Câu 1: Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO 2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
  24. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  25. Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H 2?
  26. Câu 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch AgNO 3 1\%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH 3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau
  27. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ. (c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn
  28. Câu 1: Etyl axetat có công thức là
  29. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  30. Câu 1: Thủy phân chất béo thu được ancol có công thức là
  31. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  32. Câu 1: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O 2, thu được N 2, CO 2 và 1,94\ mol\ H 2O. Mặt kh
  33. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO 4?
  34. Câu 1: Cho m gam H 2NCH 2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,69 gam muối. Giá trị của m là
  35. Câu 1: Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn
  36. Câu 1: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam
  37. Câu 1: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau. Bước 1. Cho 2ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm
  38. Câu 1: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
  39. Câu 1: Số oxi hóa của Fe trong Fe 2O 3 là
  40. Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học

Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Chất Vật Liệu. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ Thi THPT Quốc Gia • Môn Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tạo kết tủa vàng với dung dịch ?
A.
Etilen.
B.
Propan
C.
Axetilen.
D.
Metan.
Natri hidrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hòa tan bằng dung dịch vừa đủ, thu được dung dịch . Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch trong số các chất sau: ?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Cho đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng.





Biết: chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ; . Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của thỏa mãn sơ đồ trên.

(b) Trong phân tử và đều không có liên kết pi.

(c) Chất được dùng để điều chế khí trong phòng thí nghiệm.

(d) 1 mol chất phản ứng với kim loại dư, thu được tối đa .

(e) Nhiệt độ sôi của cao hơn nhiệt độ sôi của .

Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Chất có công thức . Tên gọi của là
A.
sắt (III) oxit.
B.
sắt (III) hidroxit.
C.
sắt (II) hidroxit.
D.
sắt (II) oxit.
Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng thì thu được sản phẩm gồm và chất nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Ca.
D.
CaO.
Ở nhiệt độ thường, tác dụng với dung dịch loãng, thu được sản phẩm gồm và chất nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A.
.
B.
CO.
C.
.
D.
.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử ?
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
K.
D.
Ba.
Khi lên men gam glucozơ thì thu được mol . Mặt khác, gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch trong , thu được mol . Hiệu suất của quá trình lên men là
A.
80\%.
B.
60\%.
C.
70\%.
D.
75\%.
Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại vào dung dịch .

(b) Điện phân dung dịch với điện cực trơ.

(c) Cho dung dịch vào dung dịch .

(d) Cho dung dịch vào dung dịch .

(e) Cho dung dịch vào dung dịch .

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm chứa cả chất rắn và chất khí?
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28\% khối lượng. Giá trị của m là
A.
19,2.
B.
8,0.
C.
12,0.
D.
12,8.
Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Chia hỗn hợp X gồm Fe, , và thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với bằng 9,4 và dung dịch Y. Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm và (sản phẩm khử duy nhất của ). Khối lượng của có trong dung dịch Y là
A.
25,307.
B.
25,075.
C.
23,705.
D.
27,305.
Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch dư, thu được 0,648 gam Ag. Kim loại R là
A.
Zn.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
Mg
Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 2,88 gam 1 ancol và hỗn hợp Y gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong dư, thu được , và V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
2,912.
B.
4,928.
C.
1,904.
D.
3,920.
Hấp thụ hết 0,504 lít khí (đktc) vào dung dịch dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
1,97.
B.
3,94.
C.
2,59.
D.
2,25.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dung dịch được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B.
Khi đốt cháy Fe trong khí thì Fe bị ăn mòn điện hóa.
C.
Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch .
D.
Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch 1\%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch , đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất , sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Chất X là
A.
anđehit fomic.
B.
metanol.
C.
etanol.
D.
axit axetic.
Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.

(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Etyl axetat có công thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thủy phân chất béo thu được ancol có công thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Thành phần chính của bông nón là xenlulozơ.
B.
Saccarozơ còn được gọi là đường nho.
C.
Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
D.
Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol , thu được , và . Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch dư thì lượng phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của trong 0,26 mol E là
A.
10,00 gam.
B.
10,32 gam.
C.
10,55 gam.
D.
12,00 gam.
Cho gam phản ứng hoàn toàn với dung dịch dư, thu được 6,69 gam muối. Giá trị của là
A.
5,25.
B.
4,50.
C.
3,00.
D.
2,25.
Hỗn hợp chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi ; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ thu được và 0,63 mol . Nếu thủy phân gam trên trong dung dịch dư, thu được hỗn hợp chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp chứa 0,22 mol hai muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn thu được và . Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong là
A.
19,8\%.
B.
27,9\%.
C.
17,5\%.
D.
21,4\%.
Hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo . Cho gam phản ứng hoàn toàn với dung dịch dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết gam thì cần vừa đủ , thu được và . Khối lượng của trong gam là
A.
11,20 gam.
B.
11,28 gam.
C.
5,60 gam.
D.
5,64 gam.
Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau.

Bước 1. Cho 2ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4ml dung dịch đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

Bước 2. Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

Bước 3. Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen.

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bỏ tạp chất trong khí sinh ra.

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn.

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp đổi nước.

Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2022 Môn Hóa Học?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →