Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 - Đề 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học và định luật bảo toàn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 - Đề 4

  1. Câu 1: Magie tác dụng với khí clo sinh tạo thành sản phẩm là
  2. Câu 1: Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
  3. Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
  4. Câu 1: Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
  5. Câu 1: Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
  6. Câu 1: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
  7. Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Xesi (Cs) thuộc nhóm
  8. Câu 1: Este nào sau đây có ba nguyên tử cacbon trong phân tử?
  9. Câu 1: Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
  10. Câu 1: Trùng hợp propilen tạo thành polime nào sau đây?
  11. Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?
  12. Câu 1: Tính chất vật lí nào sau đây mô tả đúng về kim loại nhôm?
  13. Câu 1: Khí CO 2 là tác nhân chủ yếu gây ra hiện tượng
  14. Câu 1: Chất nào sau đây là chất béo?
  15. Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
  16. Câu 1: Hợp chất C 2H 5OH có tên thông thường là
  17. Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
  18. Câu 1: Natri cromat (Na 2CrO 4) là chất rắn có màu
  19. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
  20. Câu 1: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
  21. Câu 1: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
  22. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  23. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây có sự tạo thành kết tủa sau phản ứng?
  24. Câu 1: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 1,8 tấn glucozơ cần thủy phân m tấn sacc
  25. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thu được 5,6 lít CO₂ (đktc) và 7,2 gam H₂O. Giá trị của a là
  26. Câu 1: Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
  27. Câu 1: Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là
  28. Câu 1: Thủy phân este X (C₄H₈O₂, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z; trong đó Y có tỉ khối hơi so với hiđro là 16. Công thức cấu tạo của X là
  29. Câu 1: Cho 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, KHSO₄, AgNO₃, và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với Fe(NO₃)₂ là
  30. Câu 1: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Etyl butirat có mùi thơm của dứa. (b) Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen. (c) Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài v
  32. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO₄. (b) Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. (c) Cho mẫu phèn chua vào dung dịch Ba(OH) 2 dư. (d) Cho NH 4HCO 3 vào
  33. Câu 1: Trong y học, glucozơ làm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thụ và cung cấp khá nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ (C 6H 12 O 6) 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng o
  34. Câu 1: Hỗn hợp E chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), trong E nguyên tố oxi chiếm 10,9777% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung
  35. Câu 1: Để đảm bảo năng suất lúa vụ hè thu tại đồng bằng sông Cửu Long, với mỗi hecta đất trồng lúa, người nông dân cần cung cấp 70 kg N; 35,5 kg P 2O 5 và 30 kg K 2O. Loại phân mà người n
  36. Câu 1: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe 3O 4, Fe 2O 3 và FeS 2. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O 2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO 2. Hòa tan hết X tro
  37. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí
  38. Câu 1: Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) NaAlO 2 + CO 2 + H 2O → Al(OH) 3 + X (2) 2X + Y → CaCO 3 + Z + 2H 2O (3) X + Y → CaCO 3 + T + H 2O Các chất Y, T lần lượt là
  39. Câu 1: Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch chứa CuSO 4 xM và NaCl yM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhận theo bảng sau: T
  40. Câu 1: Cho E (C 3H 6O 3) và F (C 4H 6O 4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau: (1) E + NaOH \ t\, \ X + Y (2) F + Na

Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 - Đề 4

Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học và định luật bảo toàn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Hóa 2023 - Đề 4
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • THPT • Hóa học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Magie tác dụng với khí clo sinh tạo thành sản phẩm là
A.
MgCl.
B.
.
C.
.
D.
.
Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A.
Anilin.
B.
Etanamin.
C.
Glyxin.
D.
Metanamin.
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
A.
.
B.
HCl.
C.
.
D.
.
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A.
.
B.
.
C.
NaCl.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
A.
loãng.
B.
đặc, nóng.
C.
.
D.
HCl loãng.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Xesi (Cs) thuộc nhóm
A.
IIA.
B.
IIIA.
C.
VIIA.
D.
IA.
Este nào sau đây có ba nguyên tử cacbon trong phân tử?
A.
Etyl axetat.
B.
Etyl propionat.
C.
Metyl axetat.
D.
Propyl fomat.
Trùng hợp propilen tạo thành polime nào sau đây?
A.
Polibutadien.
B.
Polietilen.
C.
Poliisopren.
D.
Polipropilen.
Tính chất vật lí nào sau đây mô tả đúng về kim loại nhôm?
A.
Kim loại nặng.
B.
Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.
C.
Dễ dát mỏng, kéo sợi.
D.
Có màu nâu đỏ.
Khí là tác nhân chủ yếu gây ra hiện tượng
A.
ô nhiễm sông, biển.
B.
thủng tầng ozon.
C.
mưa axit.
D.
hiệu ứng nhà kính.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A.
Fructozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Anđehit fomic.
D.
Glucozơ.
Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A.
100.
B.
200.
C.
300.
D.
400.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trùng ngưng methyl metacrylat thu được poli(methyl metacrylat).
B.
Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên.
C.
Đa số polime tan tốt trong các dung môi thông thường.
D.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Thí nghiệm nào sau đây có sự tạo thành kết tủa sau phản ứng?
A.
Cho dung dịch Ba(OH)₂ vào dung dịch HCl.
B.
Cho dung dịch KHSO₄ vào dung dịch NaHCO₃.
C.
Cho Na vào dung dịch CuSO₄.
D.
Cho Al₂O₃ vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 1,8 tấn glucozơ cần thủy phân m tấn saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là
A.
4,104.
B.
2,052.
C.
2,850.
D.
5,700.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thu được 5,6 lít CO₂ (đktc) và 7,2 gam H₂O. Giá trị của a là
A.
0,05.
B.
0,10.
C.
0,15.
D.
0,30.
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Y có tính chất của một poliancol.
B.
X có phản ứng tráng bạc.
C.
Phân tử khối của Y bằng 162.
D.
X dễ tan trong nước.
Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72.
B.
5,60.
C.
3,36.
D.
4,48.
Thủy phân este X (C₄H₈O₂, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z; trong đó Y có tỉ khối hơi so với hiđro là 16. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH(CH₃)₂.
B.
CH₃COOCH₂CH₃.
C.
HCOOCH₂CH₂CH₃.
D.
CH₃CH₂COOCH₃.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, KHSO₄, AgNO₃, và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với Fe(NO₃)₂ là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất X là
A.
8.
B.
6.
C.
10.
D.
12.
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi thơm của dứa.
(b) Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
(c) Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài với glixerol.
(d) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, hồ dán.
(e) Dipeptit Glu-Val có 6 nguyên tử oxi trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO₄.
(b) Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
(c) Cho mẫu phèn chua vào dung dịch Ba(OH) dư.
(d) Cho NHHCO vào dung dịch Ca(OH) dư.
(e) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Trong y học, glucozơ làm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thụ và cung cấp khá nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ (CHO) 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucozơ tạo thành CO và HO tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai chứa 500 ml dung dịch glucoze 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A.
397,09 kJ.
B.
381,67 kJ.
C.
389,30 kJ.
D.
416,02 kJ.
Hỗn hợp E chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), trong E nguyên tố oxi chiếm 10,9777% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 133,38 gam hỗn hợp muối (CHCOONa, CHCOONa, CHCOONa, CHCOONa) và 11,04 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 11,625 mol O. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với a mol Br trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,36.
B.
0,33.
C.
0,34.
D.
0,35.
Để đảm bảo năng suất lúa vụ hè thu tại đồng bằng sông Cửu Long, với mỗi hecta đất trồng lúa, người nông dân cần cung cấp 70 kg N; 35,5 kg PO và 30 kg KO. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân NPK (ở hình bên) trộn với phân kali (độ dinh dưỡng 60%) và phân ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng cho một hecta (1 hecta = 10.000 m) đất trên gần nhất với giá trị nào sau đây? [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
261 kg.
B.
217 kg.
C.
258 kg.
D.
282 kg.
Hỗn hợp E gồm Fe, FeO, FeO và FeS. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,68 lít khí H và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
3,82%.
B.
3,54%.
C.
4,14%.
D.
4,85%.
Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO dư thu được 3,36 lít khí CO (ở đktc).
Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH phản ứng và thu được 32,2 gam ancol Y.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy 1 mol E bằng O dư thu được 7,3 mol CO và 5,7 mol HO.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
A.
73,86%.
B.
71,24%.
C.
72,06%.
D.
74,68%.
Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) NaAlO + CO + HO → Al(OH) + X
(2) 2X + Y → CaCO + Z + 2HO
(3) X + Y → CaCO + T + HO
Các chất Y, T lần lượt là
A.
Ca(OH), NaOH.
B.
NaHCO, NaCO.
C.
Ca(OH), NaCO.
D.
NaCO, Ca(OH).
Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch chứa CuSO xM và NaCl yM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhận theo bảng sau:
Thời gian điện phân (s)Khối lượng catot tăng (g)Số đơn khí thoát ra ở hai điện cựcKhối lượng dung dịch giảm (g)
tm2a
1,5t1,5m2a + 5,6
2t1,5m32a – 7,64

Biết các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất của quá trình điện phân đạt được 100%. Tổng giá trị (x + y) là
A.
0,875.
B.
0,825.
C.
0,945.
D.
0,785.
Cho E (CHO) và F (CHO) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH X + Y

(2) F + NaOH X + Y

(3) X + HCl Z + NaCl

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Chất Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
(d) Trong tự nhiên, chất Z được tìm thấy trong nọc độc của ong và vòi đốt của kiến.
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O dư thu được NaCO, CO và HO.

Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Hóa 2023 - Đề 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →