Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 216) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 216)

  1. Câu 1: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
  2. Câu 1: Sắt(II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt(II) oxit là
  3. Câu 1: Công thức phân tử của axit fomic là
  4. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, H 2 khử được oxit nào sau đây?
  5. Câu 1: Chất nào sau đây là tripeptit?
  6. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  7. Câu 1: Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
  8. Câu 1: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
  9. Câu 1: Ở nhiệt độ thường kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
  10. Câu 1: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
  11. Câu 1: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
  12. Câu 1: Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
  13. Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
  14. Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
  15. Câu 1: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
  16. Câu 1: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
  17. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
  18. Câu 1: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
  19. Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
  20. Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
  21. Câu 1: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,24 mol khí H 2. Giá trị của m là
  22. Câu 1: Cho Fe 2O 3 phản ứng với dung dịch H 2SO 4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
  23. Câu 1: Este X có công thức phân tử C 4H 8O 2. Thủy phân X trong dung dịch H 2SO 4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
  24. Câu 1: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
  25. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  26. Câu 1: Cho 15,9 gam Na 2CO 3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO 2. Giá trị của V là
  27. Câu 1: Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
  28. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag. Giá trị của m là
  29. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH 3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
  30. Câu 1: Hỗn hợp E gồm hai amin X (C nH 2n N), Y (C nH m+1 N 2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu được 0,02 mol N 2, 0,11 mol CO 2 và 0,155 mol H
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tro thực vật chứa K 2CO 3 cũng là một loại phân kali. (b) Điện phân dung dịch AgNO 3, thu được kim loại Ag ở catot. (c) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch C
  32. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,21 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO 3) 2 và AgNO 3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 27,84 gam ch
  33. Câu 1: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H 2O và 2,0 mol CO 2. Xà
  34. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Trong thành phần của xăng sinh học E 5 có etanol. (b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hidrocacbon no). (c) Thành phần chính của sợi b
  35. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO 3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y th
  36. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 24,48 gam Al 2O 3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO 3, thu được 228 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20°C thì có m gam tinh thể Al(NO 3) 3.9H 2O tách ra Biết ở 2
  37. Câu 1: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,48 mol hỗn hợp X gồm H 2 và các hidrocacbon mạch hở (CH 4, C 2H 4, C 2H 6, C 3H 6, C 4H 8, C 4H 10 ). C
  38. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 4). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,43 mol O 2, thu được CO 2 và H 2O. Mặt khác, ch
  39. Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH → Y + 2Z F + 2NaOH → Z + T + H 2O Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C 4H 6O 4, đượ
  40. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe 3O 4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,775 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,06 mol H 2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, h

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 216)

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 216)
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ Thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT • 2021
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
CrO.
D.
.
Sắt(II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt(II) oxit là
A.
FeO.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
A.
.
B.
KCl.
C.
.
D.
NaCl.
Ở nhiệt độ thường kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.
KCl.
B.
.
C.
.
D.
KOH.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.
Polibutadien.
B.
Polietilen.
C.
Poli(vinyl clorua).
D.
Xenlulozơ.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
A.
SO.
B.
N.
C.
O.
D.
CH.
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,24 mol khí H. Giá trị của m là
A.
6,48.
B.
3,24.
C.
4,32.
D.
2,16.
Cho FeO phản ứng với dung dịch HSO loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A.
FeS.
B.
FeSO.
C.
Fe(SO).
D.
FeSO.
Este X có công thức phân tử CHO. Thủy phân X trong dung dịch HSO loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
CHCOOH.
B.
CHCOOH.
C.
CHOH.
D.
HCOOH.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A.
Glixerol.
B.
Fructozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Glucozơ.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.
B.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C.
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutadien.
D.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
Cho 15,9 gam NaCO tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO. Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
1,12.
D.
3,36.
Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
11,10.
B.
16,65.
C.
13,32.
D.
12,88.
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag. Giá trị của m là
A.
64,80.
B.
29,16.
C.
32,40.
D.
58,32.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.
B.
Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
C.
Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D.
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
Hỗn hợp E gồm hai amin X (CHN), Y (CHN, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu được 0,02 mol N, 0,11 mol CO và 0,155 mol HO. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
40,41\%.
B.
50,68\%.
C.
13,47\%.
D.
26,94\%.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa KCO cũng là một loại phân kali.
(b) Điện phân dung dịch AgNO, thu được kim loại Ag ở catot.
(c) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO), thu được khí CO.
(d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,21 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO) và AgNO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 27,84 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch HSO đặc nóng, thu được 0,33 mol SO (sản phẩm khử duy nhất của HSO). Giá trị của a là
A.
0,06.
B.
0,08.
C.
0,09.
D.
0,12.
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được HO và 2,0 mol CO. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,85 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol H. Đốt cháy toàn bộ F, thu được HO, NaCO và 0,4 mol CO. Khối lượng của Y trong m gam T là
A.
5,90 gam.
B.
7,30 gam.
C.
8,85 gam.
D.
10,95 gam.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E có etanol.
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hidrocacbon no).
(c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đồng tụ protein.
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
CO, CaCl.
B.
CO, Ca(OH).
C.
NaHCO, CaCl.
D.
NaHCO, Ca(OH).
Hòa tan hoàn toàn 24,48 gam AlO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO, thu được 228 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20°C thì có m gam tinh thể Al(NO).9HO tách ra Biết ở 20°C, cứ 100 gam HO hòa tan được tối đa 75,44 gam Al(NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
30.
B.
66.
C.
17.
D.
13.
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,48 mol hỗn hợp X gồm H và các hidrocacbon mạch hở (CH, CH, CH, CH, CH, CH). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br dư thì có tối đa a mol Br phản ứng, khối lượng bình tăng 8,26 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O, thu được CO và HO. Giá trị của a là
A.
0,24.
B.
0,23.
C.
0,21.
D.
0,25.
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 4). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,43 mol O, thu được CO và HO. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 86 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
81,66\%.
B.
80,24\%.
C.
80,74\%.
D.
81,21\%.
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Z + T + HO
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử CHO, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic
(b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Đun nóng Z với dung dịch HSO đặc ở 170°C, thu được anken.
(e) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO, sinh ra khí CO.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, FeO. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,775 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,06 mol H và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch HSO đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,09 mol SO (sản phẩm khử duy nhất của HSO). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH) dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 103,22 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl trong Y là
A.
3,25\%.
B.
3,90\%.
C.
2,60\%.
D.
1,30\%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 216)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →