Cho hai tập hợp và .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
.
b)
.
c)
Tập hợp có 2 phần tử.
d)
Tập hợp có 8 tập con.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Giải (n²−2n−3)(n²−1)=0: n²−2n−3=0 cho n=3 hoặc n=−1; n²−1=0 cho n=±1. Vì n∈ℕ nên n=1 hoặc n=3, tức A={1;3}. Tập B: −5≤x−1<5 ⟺ −4≤x<6 nên B=[−4;6). a) A∩B={1;3}≠B nên Sai. b) B=[−4;6) chứ không phải [−4;6] nên Sai. c) A có 2 phần tử nên Đúng. d) A có 2²=4 tập con chứ không phải 8 nên Sai. Kết quả SSĐS khớp với đáp án mã đề 102.
a) (AI giải đề cho tôi)
A={1;3}, B=[−4;6) nên A∩B={1;3}≠B, khẳng định Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
−5≤x−1<5 ⟺ −4≤x<6, vậy B=[−4;6), không phải [−4;6], khẳng định Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Các nghiệm tự nhiên của (n²−2n−3)(n²−1)=0 là n=1 và n=3, nên A có 2 phần tử, Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
A có 2 phần tử nên số tập con là 2²=4, không phải 8, khẳng định Sai.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 2

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Cho tập hợp A= \ x N \,|\,x 2 +4x-21=0 \ . Số phần tử của tập hợp A là
Xem →
Câu 9:Cho hai tập hợp A= \ x Z \,|\,x 2 -1 0 \ , B= \ x N \,|\,x 2 -4=0 \ khẳng định nào sau đây là đúng:
Xem →
Câu 10:Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Xem →
Câu 11:Cho góc thỏa mãn 90 0 < <180 0 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Xem →
Câu 12:Cho ABC có A =75 , B =60 và AB=5. Tính độ dài cạnh AC.
Xem →
Câu 13:Cho góc thỏa mãn =2, (0 < <180 ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 14:Cho tam giác ABC có BC=a,\,AC=b,\,AB=c thỏa mãn b+2c=2a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R. Xét tính đúng sai của các khẳng đ
Xem →
Câu 15:Cho hai tập hợp A= \ n N \,|\, (n 2 -2n-3 ) (n 2 -1 )=0 \ và B= \ x R \,|\,-5 x-1<5 \ .
Xem →
Câu 16:Cho hệ bất phương trình .
Xem →
Câu 17:Cô Hương đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu, trái phiếu chính phủ với lãi suất 7\% một năm, trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8\% một
Xem →
Câu 18:Cho tam giác ABC có AC=7, AB=5, A= 3 5 . Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Xem →
Câu 19:Cho hai tập hợp A=\ 1;2;5;6\ , B=\ 1;3;5;7;9\ . Khi đó số phần tử của tập A B là
Xem →
Câu 20:Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn
Xem →
Câu 21:Cho góc thỏa mãn 3 - = 1, 0 < < 90 . Tính giá trị biểu thức M = 3 + .
Xem →
Câu 22:Ở lớp 10A, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao là cầu lông, bóng đá và bóng chuyền. Có 18 em chơi được bóng đá,
Xem →