Câu 5:An là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik 3 3, bạn An đã
Xem →Câu 6:Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (3 x 2 -9 x ) [ 2 (x+30)-5 ] 0?
Xem →Câu 7:Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau: Độ dài quãng đường (km) [50;1
Xem →Câu 8:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng
Xem →Câu 9:Đồ thị hàm số y=f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=a x \,(a>0, a 1) qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f (2+ a 1 2023 ) bằng
Xem →Câu 10:Cho hai biến cố A,B thỏa mãn P(A)=0,4;\, P(A B)=0,5;\, P (A B )=0,1. Khi đó, P(B) bằng
Xem →Câu 11:Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y= x+a bx+c , (a,b,c R ). Khi đó giá trị biểu thức T=a-3b-2c bằng
Xem →Câu 12:Cho hai vectơ a và b tạo với nhau một góc 60 0 và | a |=2; | b |=4. Khi đó | a + b | bằng
Xem →Câu 13:Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó ( AB,DM ) bằng
Xem →Câu 14:Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác A'AB cân tại A' và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên (A
Xem →Câu 15:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc SBD=60 0 . Tính theo a khoảng cách giữa hai
Xem →Câu 16:Cho hình chóp S.ABC có SAB = SBC =90 , AB=a, BC=a 2 , ABC =135 . Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC) biết khoảng cách giữa hai đường th
Xem →Câu 17:Một công ty thời trang chuẩn bị cho một đợt khuyến mãi nhằm thu hút khách hàng bằng cách tiến hành quảng cáo sản phẩm của công ty trên hai n
Xem →Câu 18:Một sinh viên ra trường đi làm ngày 1/1/2023 với mức lương khởi điểm là a đồng mỗi tháng và cứ sau 2 năm lại được tăng thêm 10\% và chi tiêu
Xem →Câu 19:Trong không gian, cho hình lăng trụ ABCD.MNPQ có tất cả các cạnh bằng 3 , đáy ABCD là hình thoi và BAD =60 . Các mặt phẳng (ADQM),(ABNM) cùn
Xem →