Câu 5HSG#tax:v1#topic:M12.S01.GROUPED_DISPERSION
Thuộc đề: Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh Đề Thi Thử Lần IV Môn ToánAn là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik , bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau: Thời gian giải rubik (giây) [8;10) [10;12) [12;14) [14;16) [16;18) Số lần 4 6 8 4 3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng , với là phân số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức .
An là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik , bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng , với là phân số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức .
| Thời gian giải rubik (giây) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
n=25. Tứ phân vị: Q1 ở vị trí 0,25·25=6,25 thuộc nhóm [10;12) (lũy tích 4,10): Q1=10+(6,25−4)/6·2=10,75=43/4. Q3 ở vị trí 0,75·25=18,75 thuộc nhóm [14;16) (lũy tích 4,10,18,22): Q3=14+(18,75−18)/4·2=14,375=115/8. Khoảng tứ phân vị Δ_Q=115/8−43/4=29/8, tối giản với a=29,b=8 nên P=29+8=37. Đáp án B.
n=25. Tứ phân vị: Q1 ở vị trí 0,25·25=6,25 thuộc nhóm [10;12) (lũy tích 4,10): Q1=10+(6,25−4)/6·2=10,75=43/4. Q3 ở vị trí 0,75·25=18,75 thuộc nhóm [14;16) (lũy tích 4,10,18,22): Q3=14+(18,75−18)/4·2=14,375=115/8. Khoảng tứ phân vị Δ_Q=115/8−43/4=29/8, tối giản với a=29,b=8 nên P=29+8=37. Đáp án B.