Cho tam giác ABC đều cạnh 4 và H là trung điểm của cạnh BC. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Các điểm M và N thay đổi trên Δ sao cho ΔMHN vuông tại H.
a) Chứng minh đường thẳng MH vuông góc với mặt phẳng (NBC).
b) Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.
c) Gọi K là điểm thay đổi trên đoạn thẳng AH (K ≠ A, K ≠ H). Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm K lên các mặt phẳng (NBC), (MBC), (MNC), (MNB). Chứng minh .
Cho tam giác ABC đều cạnh 4 và H là trung điểm của cạnh BC. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Các điểm M và N thay đổi trên Δ sao cho ΔMHN vuông tại H.
a) Chứng minh đường thẳng MH vuông góc với mặt phẳng (NBC).
b) Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.
c) Gọi K là điểm thay đổi trên đoạn thẳng AH (K ≠ A, K ≠ H). Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm K lên các mặt phẳng (NBC), (MBC), (MNC), (MNB). Chứng minh .
a) Chứng minh đường thẳng MH vuông góc với mặt phẳng (NBC).
b) Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.
c) Gọi K là điểm thay đổi trên đoạn thẳng AH (K ≠ A, K ≠ H). Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm K lên các mặt phẳng (NBC), (MBC), (MNC), (MNB). Chứng minh .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
**Câu 12.** Tam giác đều cạnh , trung điểm nên và .
Chọn hệ tọa độ: , mặt phẳng là , nên là trục . Khi đó , , , và , với .
**Điều kiện tứ giác MHN vuông tại H:** , , nên
**a)** Ta có nên , tức . Mặt khác nên . Trong mặt phẳng , cắt tại (vì ). Vậy . Tương tự .
**b)** với . Ta có
dấu bằng khi , tức (thỏa ). Vậy độ dài ngắn nhất của là .
**c)** Gọi với (vì , trên đoạn ).
- **Mặt :** từ câu a, vectơ pháp tuyến là , mặt phẳng đi qua :
- **Mặt :** tương tự, pháp tuyến :
- **Mặt :** chứa trục (đường thẳng ) và điểm . Vectơ pháp tuyến , nên mặt phẳng là :
- **Mặt :** tương tự chứa trục và , phương trình :
**Tính tổng:** Với :
Mẫu số: .
Vậy , do đó
Suy ra
Dấu bằng xảy ra khi , tức thỏa mãn . Vậy
**Câu 12.** Tam giác đều cạnh , trung điểm nên và .
Chọn hệ tọa độ: , mặt phẳng là , nên là trục . Khi đó , , , và , với .
**Điều kiện tứ giác MHN vuông tại H:** , , nên
**a)** Ta có nên , tức . Mặt khác nên . Trong mặt phẳng , cắt tại (vì ). Vậy . Tương tự .
**b)** với . Ta có
dấu bằng khi , tức (thỏa ). Vậy độ dài ngắn nhất của là .
**c)** Gọi với (vì , trên đoạn ).
- **Mặt :** từ câu a, vectơ pháp tuyến là , mặt phẳng đi qua :
- **Mặt :** tương tự, pháp tuyến :
- **Mặt :** chứa trục (đường thẳng ) và điểm . Vectơ pháp tuyến , nên mặt phẳng là :
- **Mặt :** tương tự chứa trục và , phương trình :
**Tính tổng:** Với :
Mẫu số: .
Vậy , do đó
Suy ra
Dấu bằng xảy ra khi , tức thỏa mãn . Vậy