Câu 21:Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
Xem →Câu 22:Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ 0 ?
Xem →Câu 23:a) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB = AC . B. AB = 2a . C. | AB | = 2a . D. | AB | = AB . b) Cho tam giác
Xem →Câu 24:Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vec tơ u = AD - CD + CB - AB bằng:
Xem →Câu 25:Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
Xem →Câu 26:Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng?
Xem →Câu 27:Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →Câu 28:Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N lần lượt trung điểm của AB,CD. Khi đó MN bằng?
Xem →Câu 29:Tìm giá trị của m sao cho a =m b , biết rằng a , b ngược hướng và | a |=5, | b |=15
Xem →Câu 30:Cho điểm K thuộc đoạn AB sao cho AK= 2 3 KB. Khẳng định nào sau đây là sai?
Xem →Câu 31:Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên dưới:
Xem →Câu 32:Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó | AB + AD | bằng:
Xem →Câu 33:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. 1) | AB - AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3 2) | AB + AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3
Xem →Câu 34:Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA + MB +2 MC = 0 . Khi đó M là:
Xem →Câu 35:Cho ba lực F 1 = MA , F 2 = MB , F 3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F 1 , F 2 đều bằng 50N
Xem →