Câu 313:Tìm các giới hạn sau: a. x 2 x 2+x-6 x 2-4 b. x 5 x 2-5x x 2-25 c. x 0 (1+x) 3-1 x d. x 0 (x+3) 3-27 x
Xem →Câu 314:Tìm các giới hạn sau : a. x 1 x+3 -2 x-1 b. x 7 2- x-3 x 2-49 c. x 3 x 2-2x+6 - x 2+2x-6 x 2-4x+3 d. x 2 x+2 -2 x+7 -3 e. x 2 [3] 4x -2 x-2
Xem →Câu 315:Tìm các giới hạn sau: a. x - 3x 2-x+7 2x 3-1 b. x - ( 2x 2+1 +x ) c. x + 3x 2-x+3 x-4 d. x + ( x 2-4x -x ) e. x + ( x 2+1 -x ) f. x - ( x 2-
Xem →Câu 316:Cho hàm số f(x)= cases 2x 3-2x & x 1\\ x 3-3x & x<1 cases Tìm x 1 - f(x); x 1 + f(x). Hàm số có giới hạn tại x=1 không? Vì sao?
Xem →Câu 317:Tìm các giới hạn sau: a) x 0 + 2x+ x x- x b) x (-1) + x 2+4x+3 x 3+x 2 c) x - 4-4x 3 3x 2+5x
Xem →Câu 318:Cho hàm số f(x)= cases 5x 4-6x 2-x & x 1\\ x 3-3x & x<1 cases Tìm x 1 - f(x); x 1 + f(x). Hàm số có giới hạn tại x=1 không? Vì sao?
Xem →Câu 319:Cho hàm số y=f(x)= cases 2- x+3 x 2-1 & x 1\\ 1 8 & x=1 cases a). Tìm x 1 f(x). So sánh x 1 f(x) và f(1) b). Tìm x (-3) + f(x). So sánh x (-
Xem →Câu 320:Chứng minh rằng hàm số sau liên tục trên R . a. f(x)= cases x 3+x+2 x 3+1 & khi\ x -1\\ 4 3 & khi\ x=-1 cases b. f(x)= cases 3 2 & khi\ x 0\
Xem →Câu 321:Xét tính liên tục của hàm số f(x)= cases x 2-2x-3 x-3 & khi\ x 3\\ 4 & khi\ x=3 cases trên tập xác định của nó.
Xem →Câu 322:Xét tính liên tục của hàm số f(x)= cases x 3+x+1 & khi\ x 1\\ 2x+4 & khi\ x<1 cases trên tập xác định của nó.
Xem →Câu 323:Chứng minh rằng phương trình (1-m 2 )x 5-3x-1=0 luôn có nghiệm.
Xem →Câu 324:Chứng minh rằng phương trình: (m 2 +m+1 )x 4 +2x-2=0 luôn có nghiệm.
Xem →Câu 325:Chứng minh rằng phương trình (m 2 +1 )x 3 -2m 2 x 2 -4x+m 2 +1=0 luôn có 3 nghiệm.
Xem →Câu 326:Cho bốn điểm A, B, C, D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB, AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không t
Xem →Câu 327:Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S?
Xem →