Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Yên Hòa 2026-2027 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 Trường THPT Yên Hòa với 432 câu hỏi, bao gồm kiến thức về Hàm Số Lượng Giác và Phương Trình Lượng Giác. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.
Danh sách 432 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Yên Hòa 2026-2027
- Câu 1: Góc có số đo 108° đổi ra radian là
- Câu 1: Biết một số đo của góc (Ox,Oy)= 3 2 +2001 . Giá trị tổng quát của góc (Ox,Oy) là
- Câu 1: Góc có số đo 2 5 đổi sang độ là
- Câu 1: Cho (Ox,Oy)=22 30'+k360 . Với k bằng bao nhiêu thì (Ox,Oy)=1822 30'?
- Câu 1: Giá trị k để góc = 2 +k2 thỏa mãn 10 < <11 là
- Câu 1: Xét góc lượng giác (OA;OM)= , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để và cùng dấu
- Câu 1: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho a= 3 +k2 (k Z ). Để a (19;27) thì giá trị của k là
- Câu 1: Cho góc lượng giác (OA,OB) có số đo bằng 5 . Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác (OA,OB)?
- Câu 1: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
- Câu 1: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm (lấy =3 , 141
- Câu 1: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia Ou, Ov, Ox. Xét các hệ thức sau: (I). sđ (Ou, Ov ) = sđ (Ou, Ox ) + sđ (Ox, Ov ) + k2 , k Z . (II). sđ (Ou, Ov ) = sđ (Ox, Ov ) + sđ (Ox, Ou )
- Câu 1: Nếu góc lượng giác có sđ (Ox, Oz ) = - 63 2 thì hai tia Ox và Oz
- Câu 1: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ\ AM = 3 + k 3 , k Z ?
- Câu 1: Xét góc lượng giác 4 , trong đó M là điểm biểu diễn của góc lượng giác. Khi đó M thuộc góc phần tư nào?
- Câu 1: Giá trị 89 6 là
- Câu 1: Cho 2 < a < . Kết quả đúng là
- Câu 1: Cho 2 < a < 5 2 . Kết quả đúng là
- Câu 1: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
- Câu 1: Đơn giản biểu thức A = ( 2 - ) + ( 2 - ) - ( 2 + ) - ( 2 + ), ta có:
- Câu 1: Trong các giá trị sau, có thể nhận giá trị nào?
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
- Câu 1: Cho biết = 1 2 . Tính
- Câu 1: Cho = 3 5 và 2 < < . Giá trị của là:
- Câu 1: Cho = 2 . Giá trị của A = 3 + - là:
- Câu 1: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
- Câu 1: Cho tam giác ABC. Hãy tìm mệnh đề sai
- Câu 1: Đơn giản biểu thức A = ( - 2 ) + ( - ) , ta có
- Câu 1: Cho = - 12 13 và 2 < < . Giá trị của và lần lượt là
- Câu 1: Cho = - 4 5 với 3 2 < < 2 . Khi đó:
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
- Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
- Câu 1: Rút gọn biểu thức: (a-17 ). (a+13 ) - (a+13 ). (a-17 ), ta được:
- Câu 1: Rút gọn biểu thức: 54 . 4 - 36 . 86 , ta được:
- Câu 1: Cho hai góc nhọn a và b với a = 1 7 và b = 3 4 . Tính a+b.
- Câu 1: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
- Câu 1: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
- Câu 1: Cho a = 3 5 ; a 0. Giá trị (a-b) bằng:
- Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
- Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
- Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai?
- Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
- Câu 1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số y= 2x 2 x-3 thì y=f(x) là
- Câu 1: Cho các hàm số: y= 2x, y= x, y= x, y= x. Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T= .
- Câu 1: Trong các hàm số y= x; y= 2x; y= x; y= x, có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f(x+k )=f(x), x R , k Z .
- Câu 1: Trong bốn hàm số: (1) y= 2x, (2) y= x; (3) y= 2x; (4) y= 4x có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
- Câu 1: Hàm số y= x đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây.





