Xét tính bị chặn của các dãy số sau
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
Xét tính bị chặn của các dãy số sau
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 58: Xét tính bị chặn của các dãy số.
a) . Với ta có nên (với , ). Vậy dãy số bị chặn.
b) . Vì với mọi nên . Vậy dãy số bị chặn (bị chặn trên bởi 3 và bị chặn dưới bởi ).
c) với mọi , nên dãy bị chặn dưới (bởi 3). Nhưng khi (ví dụ ), nên dãy không bị chặn trên. Vậy dãy không bị chặn.
d) . Ta có . Với thì , do đó . Vậy dãy bị chặn.
e) với mọi , nên dãy bị chặn dưới (bởi 2). Nhưng , nên dãy không bị chặn trên. Vậy dãy không bị chặn.
Kết luận: a) bị chặn; b) bị chặn; c) chỉ bị chặn dưới, không bị chặn; d) bị chặn; e) chỉ bị chặn dưới, không bị chặn.
Câu 58: Xét tính bị chặn của các dãy số.
a) . Với ta có nên (với , ). Vậy dãy số bị chặn.
b) . Vì với mọi nên . Vậy dãy số bị chặn (bị chặn trên bởi 3 và bị chặn dưới bởi ).
c) với mọi , nên dãy bị chặn dưới (bởi 3). Nhưng khi (ví dụ ), nên dãy không bị chặn trên. Vậy dãy không bị chặn.
d) . Ta có . Với thì , do đó . Vậy dãy bị chặn.
e) với mọi , nên dãy bị chặn dưới (bởi 2). Nhưng , nên dãy không bị chặn trên. Vậy dãy không bị chặn.
Kết luận: a) bị chặn; b) bị chặn; c) chỉ bị chặn dưới, không bị chặn; d) bị chặn; e) chỉ bị chặn dưới, không bị chặn.