Có sáu tấm thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba cạnh của một tam giác có góc tù.

Đáp án chính thức: 0.2
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số cách rút 3 thẻ từ 6 thẻ là . Xét các bộ ba thỏa mãn bất đẳng thức tam giác (điều kiện tồn tại tam giác): (2,3,4), (3,4,6), (3,6,8), (4,6,8). Trong đó tam giác tù khi : (2,3,4): ✓; (3,4,6): ✓; (3,6,8): ✓; (4,6,8): ✓. Cả 4 bộ đều cho tam giác tù. Vậy xác suất .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026

15 câu hỏi•Thời gian 150 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (15 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Tìm số nghiệm của phương trình 2 ( 3 4 - x ) - x = 1 2 trong đoạn [-3 ; 4 ].
Xem →
Câu 2:Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tiền lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) và số nhân viên như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ ba Q 3 của mẫu số l
Xem →
Câu 3:Cho hàm số f(x) = cases 2x 3 + ax 2 + bx - 1 x - 1 & khi x < 1 \\ -x 2 + 2x & khi x 1 cases (a, b là các tham số). Tìm a - b biết hàm số liê
Xem →
Câu 4:Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1. Biết cũng theo thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và
Xem →
Câu 5:Xét hàm số y = 4x 2 - x + 1 + mx + 3 (m là tham số). Biết hàm số này có giới hạn hữu hạn tại - (tức là x - ). Giá trị của giới hạn này bằng?
Xem →
Câu 6:Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, AOB = AOC = 60 , BOC = 90 . Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Tính cosin góc giữa hai đường th
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC không vuông, thỏa mãn điều kiện: A, B, C theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của góc B.
Xem →
Câu 8:Cho dãy số (u n) xác định bởi cases u 1 = 1 \\ u n+1 = 3u n 2 + 2 cases ( n N *). Tính tổng S = u 1 2 + u 2 2 + u 3 2 + + u 2025 2.
Xem →
Câu 9:Có sáu tấm thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E = \ 1; 2; 3; 4; 6; 8\ (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ba thẻ
Xem →
Câu 10:Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' tâm O cạnh có độ dài bằng 1. Gọi M, P là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AA', CC' sao cho AM = 3 4 AA'
Xem →
Câu 11:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 3 x - 2x + (m-3) x = 1 có đúng 8 nghiệm phân biệt trong đoạn [- 2 ; 2 ].
Xem →
Câu 12:Cho dãy số (u n) xác định bởi Tìm u 2026 .
Xem →
Câu 13:Cho dãy số (u n) xác định bởi a) Chứng minh dãy số (u n) là dãy giảm và bị chặn dưới. b) Với mỗi n N *, ta kí hiệu v n = 1 u 1 - 4 + 1 u 2 -
Xem →
Câu 14:Cho tập hợp X = \ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\ , và lục giác đều ABCDEF tâm O. Ta đặt ngẫu nhiên các chữ số trong tập X vào các đỉnh và tâm của lục
Xem →
Câu 15:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; các mặt bên SAB, SAC là các tam giác vuông đỉnh A và SA = a 3 . Gọi K là trung điểm c
Xem →