Giải các phương trình sau
a. . b. .
c. . d. .
e. . f. .
g. . h. .
i. . j. .
k. . l. .
m. .
Giải các phương trình sau
a. . b. .
c. . d. .
e. . f. .
g. . h. .
i. . j. .
k. . l. .
m. .
a. . b. .
c. . d. .
e. . f. .
g. . h. .
i. . j. .
k. . l. .
m. .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Giải từng phương trình (điều kiện: tan xác định khi cos≠0, cot xác định khi sin≠0).
a. .
b. .
c. .
d. .
e. .
f. .
g. (thỏa điều kiện ).
h. Dùng và : phương trình thành .
i. .
• (với , xác định, thỏa mãn).
• . Khi đó : với chẵn, không xác định (loại); với lẻ, , khi đó và , thỏa mãn.
Vậy hoặc , .
j. .
• .
• hoặc (các giá trị này đều làm xác định).
Vậy , .
k. Điều kiện , . Đặt : , phương trình thành , vô nghiệm. Vậy phương trình vô nghiệm.
l. Điều kiện xác định và . Phương trình . Nhưng khi đó , mâu thuẫn với điều kiện xác định. Vậy phương trình vô nghiệm.
m. Điều kiện . . Kiểm tra: xác định. Vậy .
Giải từng phương trình (điều kiện: tan xác định khi cos≠0, cot xác định khi sin≠0).
a. .
b. .
c. .
d. .
e. .
f. .
g. (thỏa điều kiện ).
h. Dùng và : phương trình thành .
i. .
• (với , xác định, thỏa mãn).
• . Khi đó : với chẵn, không xác định (loại); với lẻ, , khi đó và , thỏa mãn.
Vậy hoặc , .
j. .
• .
• hoặc (các giá trị này đều làm xác định).
Vậy , .
k. Điều kiện , . Đặt : , phương trình thành , vô nghiệm. Vậy phương trình vô nghiệm.
l. Điều kiện xác định và . Phương trình . Nhưng khi đó , mâu thuẫn với điều kiện xác định. Vậy phương trình vô nghiệm.
m. Điều kiện . . Kiểm tra: xác định. Vậy .