(HH1.1 – Biết – Ester) Tên gọi của ester HCOOCH là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Ester HCOOCH có phần acid là HCOOH (acid formic, formate) và phần alcohol là CHOH (ethyl). Vậy tên gọi là ethyl formate (ethyl fomat). Đáp án C.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 13

59 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (59 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 38:(HH1.6 – VD – phòng chống cháy nổ) Điểm chớp cháy được áp dụng trong các quy định an toàn về vận chuyển. Cục Hàng không Việt Nam đã có quy đ
Xem →
Câu 39:(HH1.6 – VD – Phân bón) Một nông dân đang sử dụng phân bón hóa học để tăng năng suất cây trồng. Sau khi bón phân ure (CO(NH₂)₂) vào đất, để
Xem →
Câu 40:(HH1.7 – Hiểu – CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ sau: [Hình cần kiểm tra lại: p1
Xem →
Câu 41:(HH1.1 – Biết – ESTER – LIPID) Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp để hoàn thành câu dưới đây: Acid béo là các carboxylic acid …(1)… thường
Xem →
Câu 42:(HH1.3 – Biết – Amine) Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là
Xem →
Câu 43:(HH1.3 – Biết – Saccharose và maltose) Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Xem →
Câu 44:(HH3.5 – Vận dụng – Alkane) Khí biogas (giả thiết chỉ chứa methane) và khí gas (chứa 40% propane và 60% butane về thể tích) được dùng phổ bi
Xem →
Câu 45:(HH1.1 – Biết – Ester) Tên gọi của ester HCOOC 2H 5 là
Xem →
Câu 46:(HH1.1 – Biết – Amino acid) Hợp chất CH 3–CH(CH 3)CH(NH 2)–COOH có tên gọi là
Xem →
Câu 47:(HH1.1 – Hiểu – Amino acid) Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI).
Xem →
Câu 48:(HH1.4 – Hiểu – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá
Xem →
Câu 49:(HH1.7 – Vận dụng – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Một pin điện hoá Zn – H 2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có
Xem →
Câu 50:(1.a. HH1.2 – Biết; 1.b. HH1.4 – Hiểu; 1.c. HH2.2 – Vận dụng; 1.d. HH3.2 – Hiểu) Nội dung: Hữu cơ – Đại cương hoá hữu cơ; Hữu cơ – Ester. Để
Xem →
Câu 51:(2.a– HH1.2– H; 2.b– HH1.6– H; 3.c– HH2.2– VD; 2.d– HH3.1– VD) Nội dung: tinh bột Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn tạo glucose trong cơ thể:
Xem →
Câu 52:(3.a– HH1.2– B; 3.b– HH1.4– H; 3.c– HH3.1– VD; 3.d– HH1.5– H) Nội dung: Đặc điểm cấu tạo về liên kết kim loại. Tính chất kim loại. Tiến hành
Xem →