(3.a– HH1.2– B; 3.b– HH1.4– H; 3.c– HH3.1– VD; 3.d– HH1.5– H)
Nội dung: Đặc điểm cấu tạo về liên kết kim loại. Tính chất kim loại.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1. Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 5 mL dung dịch HCl 1 M.
Bước 2. Cho 3 lá kim loại có kích thước như nhau gồm lá kẽm (Zn) đã làm sạch lớp bề mặt vào ống nghiệm (1), lá sắt (iron, Fe) vào ống nghiệm (2) và lá bạc (Silver, Ag) vào ống nghiệm (3).
Biết: = -0,76 V; = -0,440 V; = 0,799 V; = 0,000 V; = 0,34 V

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Ở bước 2, cả ba ống nghiệm đều có khí thoát ra.
b)
Ở bước 2, tốc độ thoát khí ở ống (1) sẽ nhanh hơn ống (2).
c)
Thí nghiệm trên có thể dùng để tách bạc ra khỏi hỗn hợp gồm kẽm, sắt và bạc.
d)
Ở bước 1, nếu thay dung dịch HCl bằng dung dịch CuSO thì sau bước 2 thu được kim loại đồng (copper) ở cả ba ống nghiệm.
Đáp án chính thức: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét khả năng phản ứng với HCl dựa trên thế chuẩn: E°(Zn²⁺/Zn) = -0,76 V và E°(Fe²⁺/Fe) = -0,440 V đều nhỏ hơn E°(2H⁺/H₂) = 0 V nên Zn và Fe phản ứng với HCl giải phóng H₂: Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑; Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂↑. Còn E°(Ag⁺/Ag) = 0,799 V > 0 V nên Ag không phản ứng với dung dịch HCl. a) Sai vì ống (3) chứa Ag không có khí thoát ra. b) Đúng: Zn có thế khử âm hơn (hoạt động hóa học mạnh hơn Fe) nên tốc độ phản ứng với HCl ở ống (1) nhanh hơn ống (2). c) Đúng: cho hỗn hợp Zn, Fe, Ag vào HCl dư, Zn và Fe tan hết (Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑; Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂↑) còn Ag không phản ứng, lọc riêng phần rắn thu được bạc. d) Sai: nếu thay HCl bằng CuSO₄, Zn và Fe đẩy được Cu (Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu; Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu) nhưng Ag có E°(Ag⁺/Ag) = 0,799 V > E°(Cu²⁺/Cu) = 0,34 V nên Ag không phản ứng với CuSO₄, chỉ thu được đồng ở ống (1) và (2), không thu được ở ống (3).
a) (AI giải đề cho tôi)
Ag không phản ứng với HCl vì E°(Ag⁺/Ag) = 0,799 V > 0 V, nên ống (3) không có khí thoát ra.
b) (AI giải đề cho tôi)
Zn hoạt động hóa học mạnh hơn Fe (E° Zn âm hơn), phản ứng với HCl nhanh hơn nên tốc độ thoát khí ở ống (1) nhanh hơn ống (2).
c) (AI giải đề cho tôi)
Zn và Fe tan trong HCl dư, Ag không phản ứng; lọc thu phần rắn là bạc, tách được bạc khỏi hỗn hợp.
d) (AI giải đề cho tôi)
Zn và Fe đẩy được Cu khỏi CuSO₄ nhưng Ag không (E° Ag⁺/Ag > E° Cu²⁺/Cu), nên chỉ thu được Cu ở ống (1) và (2).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 13

59 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (59 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 45:(HH1.1 – Biết – Ester) Tên gọi của ester HCOOC 2H 5 là
Xem →
Câu 46:(HH1.1 – Biết – Amino acid) Hợp chất CH 3–CH(CH 3)CH(NH 2)–COOH có tên gọi là
Xem →
Câu 47:(HH1.1 – Hiểu – Amino acid) Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI).
Xem →
Câu 48:(HH1.4 – Hiểu – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá
Xem →
Câu 49:(HH1.7 – Vận dụng – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Một pin điện hoá Zn – H 2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có
Xem →
Câu 50:(1.a. HH1.2 – Biết; 1.b. HH1.4 – Hiểu; 1.c. HH2.2 – Vận dụng; 1.d. HH3.2 – Hiểu) Nội dung: Hữu cơ – Đại cương hoá hữu cơ; Hữu cơ – Ester. Để
Xem →
Câu 51:(2.a– HH1.2– H; 2.b– HH1.6– H; 3.c– HH2.2– VD; 2.d– HH3.1– VD) Nội dung: tinh bột Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn tạo glucose trong cơ thể:
Xem →
Câu 52:(3.a– HH1.2– B; 3.b– HH1.4– H; 3.c– HH3.1– VD; 3.d– HH1.5– H) Nội dung: Đặc điểm cấu tạo về liên kết kim loại. Tính chất kim loại. Tiến hành
Xem →
Câu 53:(4.a– HH1.1– B; 4.b– HH1.1– H; 4.c– HH1.2– H; 4.d– HH1.2– VD) Nội dung: Sơ lược về phức chất và sự hình thành phức chất của ion kim loại chu
Xem →
Câu 54:(HH3.3 – Vận dụng – Điện phân) Để mạ 5,0 g bạc lên một đĩa sắt khi điện phân dung dịch chứa [Ag(NH 3) 2] + với dòng điện có cường độ 1,5A kh
Xem →
Câu 55:(HH2.2 – Hiểu – Ester – Lipid) Triglyceride X có vai trò là chất chống oxi hóa có trong quả seaberry (hắc mai biển). Cho công thức cấu tạo c
Xem →
Câu 56:(HH1.2 – Hiểu – Carbohydrate) Saccharose, glucose và fructose được hòa tan vào Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm đun nóng. Có bao nhiêu chất tr
Xem →
Câu 57:(HH1.2 – Hiểu – Amine) Cho dung dịch methylamine lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HCl, Cu(OH) 2 /NaOH, FeCl 3 , Br 2 . Có bao nhiêu
Xem →
Câu 58:(HH3.3 – Vận dụng – NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC) Cho sơ đồ đốt cháy butane sau: Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau: Liên
Xem →
Câu 59:(HH2.4 – Vận dụng – Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất) Hemoglobin là thành phần cấu tạo nên hồng cầu trong các mạch máu. Mỗi ph
Xem →