(HH1.2 – Hiểu – Amine) Cho dung dịch methylamine lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HCl, /NaOH, , . Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?

Đáp án chính thức: 1
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Methylamine (CH3NH2) là amin béo, tính bazơ yếu. Xét lần lượt: (1) Với HCl: phản ứng trung hòa tạo muối CH3NH3Cl nên CÓ phản ứng. (2) Với Cu(OH)2/NaOH: amin béo không phản ứng với Cu(OH)2 (chỉ anilin mới tan trong Cu(OH)2 tạo phức màu xanh); trong môi trường kiềm CH3NH2 còn bị đẩy về dạng tự do nên KHÔNG phản ứng. (3) Với FeCl3: chỉ phenol tạo phức màu tím với FeCl3, amin không phản ứng này nên KHÔNG phản ứng. (4) Với Br2: chỉ anilin (vòng benzen hoạt hóa) mới phản ứng thế brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromanilin; methylamine không có vòng benzen nên KHÔNG phản ứng. Vậy chỉ có 1 phản ứng hóa học xảy ra (với HCl).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 13

59 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (59 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 45:(HH1.1 – Biết – Ester) Tên gọi của ester HCOOC 2H 5 là
Xem →
Câu 46:(HH1.1 – Biết – Amino acid) Hợp chất CH 3–CH(CH 3)CH(NH 2)–COOH có tên gọi là
Xem →
Câu 47:(HH1.1 – Hiểu – Amino acid) Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI).
Xem →
Câu 48:(HH1.4 – Hiểu – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá
Xem →
Câu 49:(HH1.7 – Vận dụng – Thế điện cực và nguồn điện hoá học) Một pin điện hoá Zn – H 2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có
Xem →
Câu 50:(1.a. HH1.2 – Biết; 1.b. HH1.4 – Hiểu; 1.c. HH2.2 – Vận dụng; 1.d. HH3.2 – Hiểu) Nội dung: Hữu cơ – Đại cương hoá hữu cơ; Hữu cơ – Ester. Để
Xem →
Câu 51:(2.a– HH1.2– H; 2.b– HH1.6– H; 3.c– HH2.2– VD; 2.d– HH3.1– VD) Nội dung: tinh bột Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn tạo glucose trong cơ thể:
Xem →
Câu 52:(3.a– HH1.2– B; 3.b– HH1.4– H; 3.c– HH3.1– VD; 3.d– HH1.5– H) Nội dung: Đặc điểm cấu tạo về liên kết kim loại. Tính chất kim loại. Tiến hành
Xem →
Câu 53:(4.a– HH1.1– B; 4.b– HH1.1– H; 4.c– HH1.2– H; 4.d– HH1.2– VD) Nội dung: Sơ lược về phức chất và sự hình thành phức chất của ion kim loại chu
Xem →
Câu 54:(HH3.3 – Vận dụng – Điện phân) Để mạ 5,0 g bạc lên một đĩa sắt khi điện phân dung dịch chứa [Ag(NH 3) 2] + với dòng điện có cường độ 1,5A kh
Xem →
Câu 55:(HH2.2 – Hiểu – Ester – Lipid) Triglyceride X có vai trò là chất chống oxi hóa có trong quả seaberry (hắc mai biển). Cho công thức cấu tạo c
Xem →
Câu 56:(HH1.2 – Hiểu – Carbohydrate) Saccharose, glucose và fructose được hòa tan vào Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm đun nóng. Có bao nhiêu chất tr
Xem →
Câu 57:(HH1.2 – Hiểu – Amine) Cho dung dịch methylamine lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HCl, Cu(OH) 2 /NaOH, FeCl 3 , Br 2 . Có bao nhiêu
Xem →
Câu 58:(HH3.3 – Vận dụng – NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC) Cho sơ đồ đốt cháy butane sau: Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau: Liên
Xem →
Câu 59:(HH2.4 – Vận dụng – Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất) Hemoglobin là thành phần cấu tạo nên hồng cầu trong các mạch máu. Mỗi ph
Xem →