(Hóa 10 - Chương 5) Ở một lò nung với công nghiệp, sử dụng nguyên liệu là đá vôi (chỉ chứa CaCO và tạp chất trơ); nhiên liệu là than đá (chỉ chứa carbon và tạp chất trơ). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 50\% lượng nhiệt tỏa ra từ nhiên liệu được hấp thụ để phân hủy đá vôi.
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được cho trong bảng sau:
Chất CaCO(s) CaO(s) CO(g) (kJ/mol) -1206,9 -635,1 -393,5
Để thu được 11,2 tấn CaO thì quá trình nung vôi đã thải ra môi trường a.10 mol CO. Giá trị của a là bao nhiêu?
(Hóa 10 - Chương 5) Ở một lò nung với công nghiệp, sử dụng nguyên liệu là đá vôi (chỉ chứa CaCO và tạp chất trơ); nhiên liệu là than đá (chỉ chứa carbon và tạp chất trơ). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 50\% lượng nhiệt tỏa ra từ nhiên liệu được hấp thụ để phân hủy đá vôi.
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được cho trong bảng sau:
Để thu được 11,2 tấn CaO thì quá trình nung vôi đã thải ra môi trường a.10 mol CO. Giá trị của a là bao nhiêu?
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được cho trong bảng sau:
| Chất | CaCO(s) | CaO(s) | CO(g) |
| (kJ/mol) | -1206,9 | -635,1 | -393,5 |
Để thu được 11,2 tấn CaO thì quá trình nung vôi đã thải ra môi trường a.10 mol CO. Giá trị của a là bao nhiêu?
Đáp án chính thức: 0,38
Hướng dẫn giải chi tiết
PTHH: (1)
Lượng nhiệt cần dùng để thu được 1 mol CaO
= (-635,1) + (-393,5) – (-1206,9) = 178,3 (kJ)
Lượng nhiệt cần dùng để thu được 11,2 tấn CaO
= = 35,66.10 (kJ)
PTHH: (1)
0,2.10 0,2.10
PTHH: (2)
Lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2) = 2. 35,66.10 = 71,32.10 (kJ)
Số mol CO (2) = 71,32.10 : 393,5 = 0,18.10 (mol)
Tổng số mol CO = 0,2.10 + 0,18.10 = 0,38.10 (mol)
Lượng nhiệt cần dùng để thu được 1 mol CaO
= (-635,1) + (-393,5) – (-1206,9) = 178,3 (kJ)
Lượng nhiệt cần dùng để thu được 11,2 tấn CaO
= = 35,66.10 (kJ)
PTHH: (1)
0,2.10 0,2.10
PTHH: (2)
Lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2) = 2. 35,66.10 = 71,32.10 (kJ)
Số mol CO (2) = 71,32.10 : 393,5 = 0,18.10 (mol)
Tổng số mol CO = 0,2.10 + 0,18.10 = 0,38.10 (mol)