(Hóa 12 – Chương 8) Một kim loại M là kim loại phổ biến nhất trong số tất cả các kim loại chuyển tiếp, chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ Trái Đất, tồn tại chủ yếu ở dạng oxide và muối. Trong phòng thí nghiệm, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Xác định công thức hóa học của muối MCO. Nung nóng MCO trong khí quyển nitrogen tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng giảm 37,93% so với khối lượng ban đầu. Thí nghiệm 2: Xác định hàm lượng MCO trong quặng có chứa tạp chất SiO, AlO, CaCO, MgCO. Cho 0,75 gam mẫu quặng tác dụng với dung dịch HSO 20% dư. Lọc bỏ phần chất rắn SiO không tan, thu lấy phần nước lọc và định mức thành 50 mL dung dịch. Chuẩn độ 10,0 mL dung dịch ở bình định mức bằng dung dịch KMnO 0,02 M trong môi trường HSO (loãng, dư) đến khi xuất hiện màu hồng nhạt thì hết 10,50 mL. Hàm lượng phần trăm của MCO trong mẫu quặng là a%. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên.)

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
M là Fe (kim loại chuyển tiếp phổ biến nhất, ~5% vỏ Trái Đất). Thí nghiệm 1: FeCO₃ nung trong N₂ phân hủy: FeCO₃ → FeO + CO₂↑. Khối lượng giảm = CO₂ = 44/116 = 37,93% ✓ khớp số liệu, xác nhận muối là FeCO₃ (M = 116 g/mol). Thí nghiệm 2: Quặng tan trong H₂SO₄ dư tạo Fe²⁺ (CaCO₃, MgCO₃, Al₂O₃ cũng tan nhưng không tác dụng với KMnO₄). Chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄ trong H₂SO₄: 5Fe²⁺ + MnO₄⁻ + 8H⁺ → 5Fe³⁺ + Mn²⁺ + 4H₂O. n(KMnO₄) = 0,02 × 0,0105 = 2,1·10⁻⁴ mol → n(Fe²⁺) trong 10 mL = 5 × 2,1·10⁻⁴ = 1,05·10⁻³ mol → trong 50 mL: n(FeCO₃) = 5,25·10⁻³ mol. Khối lượng FeCO₃ = 5,25·10⁻³ × 116 = 0,609 g. Hàm lượng a = (0,609/0,75) × 100 = 81,2% ≈ 81%.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 - Đề Số 12

47 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (47 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 16:(Hóa 12 – Chương 5) Kí hiệu nào dưới đây biểu diễn không đúng với cặp oxi hoá - khử?
Xem →
Câu 17:(Hóa 12 – Chương 6) Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
Xem →
Câu 18:(Hóa 12 – Chương 8) Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 10 4s 1, xác định được cấu hình electron của ion Cu
Xem →
Câu 19:(Hoá 12 - Chương 3) Nồng độ đạm (hay còn gọi là độ đạm) là nồng độ phần trăm về khối lượng của nitrogen có trong thực phẩm. Một số loại thực
Xem →
Câu 20:(Hoá 12 - Chương 5) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate (CuSO 4) với các điện cực trơ (graphite) được mô phỏng như
Xem →
Câu 21:(Hoá 12 - Chương 7) Trong công nghiệp, xút (sodium hydroxide) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch sodium chloride có màng ngă
Xem →
Câu 22:Giai đoạn 2: Tách vàng từ dung dịch bằng phương pháp thủy luyện: 2Na[Au(CN) 2] + Zn → Na 2[Zn(CN) 4] + 2Au. Trong giai đoạn 2, để tạo ra 100
Xem →
Câu 23:(Hóa 12 – Chương 8) Một kim loại M là kim loại phổ biến nhất trong số tất cả các kim loại chuyển tiếp, chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ Trái Đấ
Xem →
Câu 24:(Đoạn mở đầu của đề bài nằm ở trang trước, không được cung cấp; phần còn lại:) ...xuất vì tham lợi nhuận để tăng độ đạm đã pha loãng melamin
Xem →
Câu 25:Trong công nghiệp, xút (sodium hydroxide) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch sodium chloride có màng ngăn xốp. Bằng phương p
Xem →
Câu 26:Trong phòng thí nghiệm, một học sinh thực hiện thí nghiệm sau: Bước 1: Cho từ từ dung dịch NH₃ vào ống nghiệm đựng dung dịch NiCl₂, lúc đầu
Xem →
Câu 27:Lactic acid hay acid sữa là hợp chất hóa học đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh hóa, lần đầu tiên được phân tách vào năm 178
Xem →
Câu 28:Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận? 2SO 2(g) + O 2(g) 2SO 3(g) CO(g) + H 2O(g) H 2(g) + CO 2(g) PCl 5(g) C
Xem →
Câu 29:Một loại chất béo (E) có thành phần gồm tristearin, tripalmitin (tỉ lệ mol 1:1) lẫn với acid béo stearic acid, palmitic acid (tỉ lệ mol 2:3)
Xem →
Câu 30:Có bao nhiêu amine no, đơn chức, mạch hở, trong phân tử có phần trăm khối lượng nitrogen bằng 23,73% tác dụng được với dung dịch nitrous aci
Xem →