Kim loại nhóm IA còn gọi là kim loại kiềm, bao gồm các nguyên tố Li, Na, K, Rb và Cs. Kim loại kiềm và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Có thể nhận biết hợp chất của kim loại nhóm IA bằng màu ngọn lửa.
b)
Quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn điện cực được ứng dụng để sản xuất nước Javel.
c)
Trộn một số muối hoặc oxide của các kim loại nhóm IA để tạo màu sắc cho pháo hoa.
d)
Sodium carbonate (Na₂CO₃) có thể tách loại ion Fe³⁺ ra khỏi nước ở dạng kết tủa Fe(OH)₃ trong quá trình xử lý nước nhiễm phèn.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 4 (Phần II) – Kim loại kiềm nhóm IA:
a) ĐÚNG. Các hợp chất của kim loại nhóm IA cho ngọn lửa màu đặc trưng: Li – đỏ, Na – vàng, K – tím nhạt, Rb – tím đỏ, Cs – xanh tím, nên có thể dùng phép thử màu ngọn lửa để nhận biết.
b) SAI. Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn được dùng để sản xuất NaOH, Cl₂ và H₂ (công nghiệp clo – kiềm). Nước Javel được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaCl KHÔNG có màng ngăn, cho Cl₂ tác dụng với NaOH tạo ngay NaOCl trong cùng bình: .
c) ĐÚNG. Muối hoặc oxide của kim loại kiềm (ví dụ muối Na, K, Li) tạo màu sắc đặc trưng khi cháy, được dùng để tạo màu cho pháo hoa.
d) ĐÚNG. Na₂CO₃ làm môi trường kiềm, ion thủy phân tạo kết tủa Fe³⁺: , giúp tách ion Fe³⁺ khỏi nước nhiễm phèn.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ.
a) (AI giải đề cho tôi)
Hợp chất kim loại nhóm IA cho ngọn lửa màu đặc trưng (Na vàng, K tím, Li đỏ...), nên nhận biết được bằng màu ngọn lửa.
b) (AI giải đề cho tôi)
Điện phân NaCl bão hòa có màng ngăn dùng để sản xuất NaOH, Cl₂, H₂; nước Javel được sản xuất bằng điện phân NaCl không màng ngăn (Cl₂ phản ứng với NaOH tạo NaOCl).
c) (AI giải đề cho tôi)
Muối/oxide của kim loại kiềm tạo màu sắc đặc trưng khi cháy, dùng tạo màu pháo hoa.
d) (AI giải đề cho tôi)
Na₂CO₃ tạo môi trường kiềm kết tủa Fe³⁺: .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 19

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Xét các cặp oxi hóa – khử sau: Cặp oxi hóa – khử Al 3+ /Al Ag +/Ag Mg 2+ /Mg Fe 2+ /Fe Thế điện cực chuẩn (V) –1,676 +0,799 –2,356 –0,44 Kim
Xem →
Câu 15:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Xem →
Câu 16:Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
Xem →
Câu 17:Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB) [Hình cần kiểm tra lại: p129 f1] Dựa vào đồ thị, nhận định
Xem →
Câu 18:Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 19:Từ xa xưa con người đã biết lên men các loại ngũ cốc hoa quả để tạo ra các đồ uống có cồn (có chứa ethanol – một alcohol quen thuộc). Ngày n
Xem →
Câu 20:Trong dung dịch, tồn tại cân bằng hóa học giữa ion lưỡng cực và các dạng ion tồn tại của amino acid. Các dạng tồn tại của alanine ở các dạng
Xem →
Câu 21:Ăn mòn hóa học thường xảy ra ở các chi tiết bằng kim loại của máy móc dùng trong các nhà máy sản xuất hoá chất, những bộ phận của thiết bị l
Xem →
Câu 22:Kim loại nhóm IA còn gọi là kim loại kiềm, bao gồm các nguyên tố Li, Na, K, Rb và Cs. Kim loại kiềm và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng
Xem →
Câu 23:Xét phản ứng 2CO (g) CO 2\,(g) + C (s) trong bình kín, nhiệt độ không đổi. Nếu áp suất của hệ tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhi
Xem →
Câu 24:Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có tác dụng giặt rửa. Dưới đây là ví dụ về cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa. [Hình cần kiểm tra
Xem →
Câu 25:Sự hình thành và chuyển hóa tinh bột 1. Trong cây xanh, dưới tác dụng của chlorophyll (diệp lục), khí carbon dioxide kết hợp với nước để tạo
Xem →
Câu 26:Người ta điều chế Al từ một quặng có chứa 15\% tạp chất trơ. Biết hiệu suất phản ứng đạt 85\%. Khối lượng Al thu được từ 4 tấn quặng trên là
Xem →
Câu 27:Hạ nhiệt độ 128,3 gam dung dịch Na 2SO 4 bão hòa ở 80°C xuống 10°C thấy có m gam tinh thể Na 2SO 4.10H 2O tách ra. Biết độ tan của Na 2SO 4
Xem →
Câu 28:Để xác định hàm lượng muối Fe(II) trong 1 mẫu dung dịch A có thể dùng dung dịch thuốc tím KMnO 4, phương trình ion như sau: Người ta lấy 25,
Xem →