Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét các mệnh đề về khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
- A đúng: khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một đường thẳng và mặt phẳng song song với nó chứa đường thẳng kia.
- B đúng: khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó.
- C sai: khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia nói chung lớn hơn khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; chỉ bằng khi điểm đó là chân đoạn vuông góc chung. Ví dụ với hai đường thẳng chéo nhau , lấy điểm tùy ý thì , dấu bằng chỉ xảy ra tại một vị trí đặc biệt.
- D đúng: theo định nghĩa, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của chúng.
Vậy mệnh đề sai là C.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

336 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (336 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
Xem →
Câu 2:Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Xem →
Câu 3:Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
Xem →
Câu 4:Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
Xem →
Câu 6:Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xem →
Câu 7:Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
Xem →
Câu 8:Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng địn
Xem →
Câu 9:Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem →
Câu 11:Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
Xem →
Câu 12:Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
Xem →
Câu 13:Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 14:Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
Xem →
Câu 15:Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
Xem →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com