Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa gồm 336 câu hỏi trắc nghiệm về Hàm Số Mũ và Hàm Số Logarit. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 336 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

  1. Câu 1: Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
  2. Câu 1: Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
  3. Câu 1: Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
  4. Câu 1: Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
  5. Câu 1: Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
  6. Câu 1: Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  7. Câu 1: Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
  8. Câu 1: Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
  9. Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
  10. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  11. Câu 1: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
  12. Câu 1: Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
  13. Câu 1: Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
  14. Câu 1: Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
  15. Câu 1: Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
  16. Câu 1: Đặt a= 2 3 và b= 5 3. Hãy biểu diễn 6 45 theo a và b.
  17. Câu 1: Với a= 2 5 và b= 3 5, giá trị của 6 5 bằng
  18. Câu 1: Số nào trong các số sau lớn hơn 1
  19. Câu 1: Cho 0<a<b<1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
  20. Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  21. Câu 1: Cho hai số thực a,b thỏa mãn điều kiện 0<a<b<1. Khẳng định nào sau đây đúng?
  22. Câu 1: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  23. Câu 1: Với các số thực dương a, b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây sai?
  24. Câu 1: Cho 0<a 1 tìm số tự nhiên n thỏa mãn a 2019+2 2 a 2019+3 2 [3] a 2019+...+n 2 [n] a 2019=1008.2017 2 a 2019
  25. Câu 1: Tập xác định của hàm số y= 2(10-2x) là
  26. Câu 1: Cho 0<a<1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
  27. Câu 1: Hàm số y= 2 (4 x-2 x+m ) có tập xác định là R thì
  28. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= (x 2-2mx+4 ) xác định với mọi x R .
  29. Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số mũ y=a x? A. B. C. D.
  30. Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
  31. Câu 1: Tìm a để hàm số $ a x\ (0
  32. Câu 1: Cho hai hàm số y=a x , y=b x với a,b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C 1 ) và (C 2 ) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  33. Câu 1: Cho a>0, b>0, b 1. Đồ thị các hàm số y=a x và y= b x cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  34. Câu 1: Cho 3 số a,b,c>0, a 1, b 1, c 1. Đồ thị các hàm số y=a x , y=b x , y=c x được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?
  35. Câu 1: Phương trình 2 2x+1 = 32 có nghiệm là
  36. Câu 1: Cho phương trình (7 + 4 3 ) x 2 + x - 1 = (2 + 3 ) x - 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
  37. Câu 1: Nghiệm của phương trình 2(x + 1) + 1 = 2(3x - 1) là
  38. Câu 1: Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình 2 2 x - 3 2 x + 2 = 0. Tính P = x 1 + x 2.
  39. Câu 1: Phương trình 6 2x-1 - 5.6 x-1 + 1 = 0 có hai nghiệm x 1, x 2. Khi đó tổng hai nghiệm x 1 + x 2 là.
  40. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2 (x 2 - x + 2 ) = 1 là
  41. Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 3 x+2 1 9 là
  42. Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình ( 1 2 ) x 2 - 4x < 8 là:
  43. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 (x - 3) 1 2 4.
  44. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x < 2(12 - 3x) là:
  45. Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2(2x+5)> 2(x-1). Hỏi trong tập S có bao nhiêu phần tử là số nguyên dương bé hơn 10?
  46. Câu 1: Cho phương trình 25 x+1 -26 5 x +1>0. Đặt t=5 x , t>0 thì phương trình trở thành
  47. Câu 1: Cho biểu thức 9 2 5 27 2 5 =A và 144 3 4 :9 3 4 =B, khi đó:
  48. Câu 1: Cho biểu thức P= [4] a 12 b 8 ;Q= [3] a 12 b 6 , với a,b>0
  49. Câu 1: Cho các số thực dương a,b,c khác 1. Khi đó:
  50. Câu 1: Cho các số thực a<b<0.

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa gồm 336 câu hỏi trắc nghiệm về Hàm Số Mũ và Hàm Số Logarit. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
336 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng336 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 209 câu (tối đa 6,27 điểm — 0,03 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 28 câu (tối đa 0,84 điểm — 1 ý: 0,003đ • 2 ý: 0,008đ • 3 ý: 0,015đ • 4 ý: 0,03đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 20 câu (tối đa 0,6 điểm — 0,03 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 79 câu (tối đa 2,357 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Trường THPT • Toán • Khối 11 • Toán 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (336 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho , là các số thực dương. Rút gọn biểu thức được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biểu thức với . Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , và , là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số với . Tính giá trị
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 331 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 336)
Cho biểu thức , với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Biểu thức với được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Rút gọn biểu thức với ta được kết quả , trong đó , và là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các số thực dương , thỏa mãn , . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho là số thực dương và là số thực khác . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đặt và . Hãy biểu diễn theo và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai số thực thỏa mãn điều kiện . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với các số thực dương , bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với các số thực dương , bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tìm số tự nhiên thỏa mãn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
Tập giá trị của hàm số là
B.
Tập xác định của hàm số là
C.
Tập xác định của hàm số là
D.
Tập giá trị của hàm số là
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số xác định với mọi .
A.
B.
C.
D.
Cho a là số thực dương khác 1. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số mũ ?

A. Hình từ đề gốc B. Hình từ đề gốc

C. Hình từ đề gốc D. Hình từ đề gốc
A.
Hình từ đề gốc
B.
Hình từ đề gốc
C.
Hình từ đề gốc
D.
Hình từ đề gốc
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hai hàm số với là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là và như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho . Đồ thị các hàm số và cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho 3 số . Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ dưới.

Hình từ đề gốc

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho phương trình . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Phương trình có hai nghiệm không dương.
B.
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
C.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu.
D.
Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt.
Gọi , là hai nghiệm của phương trình . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình có hai nghiệm , . Khi đó tổng hai nghiệm là.
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Gọi là tập nghiệm của bất phương trình . Hỏi trong tập có bao nhiêu phần tử là số nguyên dương bé hơn 10?
A.
B.
C.
D.
Cho phương trình . Đặt , thì phương trình trở thành
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức và , khi đó:
a.
b.
thì
c.
thì
d.
Cho biểu thức , với
a.
Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ được biểu thức .
b.
Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ được biểu thức .
c.
Khi , giá trị .
d.
.
Cho các số thực dương khác 1. Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho các số thực .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho và , biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?
a.
Biểu thức xác định khi .
b.
Biểu thức xác định khi .
c.
Khi , giá trị biểu thức .
d.
Thu gọn biểu thức được .
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định .
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm .
d.
Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị qua trục tung.
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định .
b.
Hàm số có tập giá trị .
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
d.
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng 3.
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập xác định của hàm số là .
b.
Hàm số đồng biến trên .
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm .
d.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là 2
Cho đồ thị của ba hàm số , , như hình vẽ bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
a.
Điểm thuộc đồ thị hàm số .
b.
.
c.
.
d.
.
Cường độ một trận động đất được tính bởi công thức , với là biên độ rung chấn tối đa và là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ , một trận động đất ở Nhật Bản có cường độ đo được là 9 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Trung Quốc có cường độ đo được là 7 độ Richter. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Trận động đất ở Nhật Bản có tỉ số giữa biên độ rung chấn tối đa và biên độ chuẩn bằng .
b.
Trận động đất ở Trung Quốc có tỉ số giữa biên độ rung chấn tối đa và biên độ chuẩn bằng
c.
Trận động đất ở Nhật Bản có biên độ gấp 100 lần trận động đất ở Trung Quốc
d.
Trận động đất ở Trung Quốc có biên độ gấp 100 lần trận động đất ở Nhật Bản.
Cho trình .
a.
Phương trình xác định với mọi giá trị của .
b.
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
c.
Tích các nghiệm là 5.
d.
Nếu phương trình có hai nghiệm thì
Cho phương trình
a.
Phương trình trên là một phương trình mũ
b.
Phương trình đã cho được biến đổi thành .
c.
Nếu đặt thì khi giải phương trình mới này ta được
d.
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.
Phương trình có hai nghiệm .
a.
Đặt . Phương trình đã cho trở thành
b.
Giá trị của biểu thức
c.
Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt.
d.
Khi đó
Cho , . Viết biểu thức về dạng và biểu thức về dạng . Tính .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số xác định với mọi thuộc .
Trong vật lí, sự phân rã các chất phóng xạ được cho bởi công thức: . Trong đó, là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm ), là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm và là chu kì bán rã. Hạt nhân Poloni là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày. Giả sử lúc đầu có 100 Poloni. Tính khối lượng Poloni còn lại sau 100 ngày theo đơn vị gam (làm tròn kết quả đến phần nghìn).
Trong một nghiên cứu, một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ còn nhớ bao nhiêu phần trăm danh sách đó sau mỗi tháng. Giả sử sau tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó được tính theo công thức:
(đơn vị: \%). Đến tháng thứ mấy thì nhóm học sinh đó nhớ được khoảng một nửa danh sách các loài động vật đã xem?
Nếu là chênh lệch nhiệt độ ban đầu giữa một vật và các vật xung quanh, và nếu các vật xung quanh có nhiệt độ , thì nhiệt độ của vật tại thời điểm được mô hình hóa bởi hàm số:
(1) (trong đó là hằng số dương phụ thuộc vào vật ). Một con gà tây nướng được lấy tư lò nướng khi nhiệt độ của nó đã đạt đến và được đặt trên một bàn trong một căn phòng có nhiệt độ là . Nếu nhiệt độ của gà tây là sau nửa giờ, nhiệt độ của nó sau 60 phút là bao nhiêu (đơn vị )?
Cô Yến gửi 10 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép có kì hạn là 12 tháng với lãi suất / năm. Giả sử qua các năm thì lãi suất không thay đổi và cô Yến không gửi thêm tiền vào mỗi năm. Để biết sau (năm) thì tổng số tiền cả vốn và lãi có được là (đồng), cô Yến sử dụng công thức . Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì cô Yến có thể rút ra được số tiền 15 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Dân số thế giới được tính theo công thức trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính, là dân số sau năm, là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng 80902400 người và tỉ lệ tăng dân số là một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì tối thiểu đến năm bao nhiêu dân của Việt Nam có khoảng 93713000 người?
Tìm tập xác định của:
a) .
b) .
c)
d)
e)
Đặt , , . Biểu thị các biểu thức sau theo .
a) ;
b) ;
c) .
Giải phương trình:
a) .
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Giải các phương trình sau:
a) ;
b)
c) ;
d)
e)
f)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn lúc ban đầu, là số lượng vi khuẩn có sau phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn là 625 con. Hỏi sau bao nhiêu phút, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
a) Một dung dịch acid A có nồng độ là mol/L. Tính độ pH của dung dịch A.
b) Một dung dịch B có nồng độ gấp 30 lần nồng độ của acid A. Tính độ pH của dung dịch B (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là mmHg) suy giảm theo độ cao (so với mặt nước biển, đo bằng mét) theo công thức , trong đó mmHg là áp suất ở mực nước biển , là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000 m thì áp suất của không khí là 672,71 mmHg. Hỏi áp suất không khí trên đỉnh Phanxipăng ở độ cao 3143 m là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Trong khảo cổ, khi phân tích một mẫu cột gỗ của công trình kiến trúc, người ta đo được ti lệ đồng vị phóng xạ Carbon 14 còn lại trong mẫu cột gỗ đó là 68,5\% so với Carbon 14 trong cây gỗ sống. Biết Carbon 14 là đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là năm, tức là sau 5730 năm một nửa khối lượng Carbon 14 bị phân rã thành chất khác. Lượng carbon 14 còn lại trong mẫu vật tính bởi công thức trong đó là khối lượng carbon 14 ban đầu, là khối lượng carbon 14 còn lại sau năm. Cây gỗ làm cột đồ đã sống cách ngày nay bao nhiêu năm?
Mức cường độ âm (đơn vị ) được tính bằng công thức , trong đó là cường độ của âm đơn vị . Hãy xác định mức cường độ âm của mỗi âm sau:
a) Cuộc trò chuyện bình thường có cường độ ?
b) Còi xe cứu hỏa có cường độ ?
Cường độ một trận động đất (richter) được cho bởi công thức , với là biên độ rung chấn tối đa và là biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ , một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Tính cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ.
Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu (thể thức lãi kép). Để người đó lĩnh được số tiền 250 triệu đồng thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền và lãi suất không thay đổi).
Cho hai biến cố và . Biến cố “ hoặc xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố giao của và .
B.
Biến cố đối của .
C.
Biến cố hợp của và .
D.
Biến cố đối của .
Cho hai biến cố và . Biến cố “Cả và đều xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố giao của và .
B.
Biến cố đối của .
C.
Biến cố hợp của và .
D.
Biến cố đối của .
Cho hai biến cố và . Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố và được gọi là
A.
Xung khắc với nhau.
B.
Biến cố đối của nhau.
C.
Độc lập với nhau.
D.
Không giao với nhau.
Cho và là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?
A.
Hai biến cố và không độc lập.
B.
Hai biến cố và không độc lập.
C.
Hai biến cố và độc lập.
D.
Hai biến cố và độc lập.
Câu lạc bộ cờ vua của một trường THPT có 20 thành viên ở ba khối, trong đó khối 10 có 3 nam và 2 nữ, khối 11 có 4 nam và 4 nữ, khối 12 có 5 nam và 2 nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một thành viên của câu lạc bộ để tham gia thi đấu giao hữu. Xét các biến cố sau:
: “Thành viên được chọn là học sinh khối 11”;
: “Thành viên được chọn là học sinh nam”.
Khi đó biến cố là
A.
“Thành viên được chọn là học sinh khối 11 và là học sinh nam”.
B.
“Thành viên được chọn là học sinh khối 11 và không là học sinh nam”.
C.
“Thành viên được chọn là học sinh khối 11 hoặc là học sinh nam”.
D.
“Thành viên được chọn không là học sinh khối 11 hoặc là học sinh nam”.
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố :“Số được chọn chia hết cho 3”; :“Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:
: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”.
: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”.
Khi đó biến cố là
A.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8”.
B.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”.
C.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6”.
D.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”.
Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. Gọi và lần lượt là các biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia”; “Người thứ hai bắn trúng bia”. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
Hai biến cố và bằng nhau.
B.
Hai biến cố và đối nhau.
C.
Hai biến cố và độc lập với nhau.
D.
Hai biến cố và không độc lập với nhau.
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố sau:
: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo là số chẵn”;
: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo là số lẻ”;
: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo khác tính chẵn lẻ”.
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
Hai biến cố và độc lập với nhau.
B.
Hai biến cố và không độc lập với nhau.
C.
Hai biến cố và không độc lập với nhau.
D.
là biến cố hợp của và .
Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Hộp thứ hai có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xét các biến cố sau:
: “Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu đỏ, ở hộp thứ hai có màu xanh”;
: “Viên bi được lấy ở hộp thứ nhất có màu xanh, ở hộp thứ hai có màu đỏ”.
Khi đó hai biến cố và là
A.
Hai biến cố độc lập với nhau.
B.
Hai biến cố bằng nhau.
C.
Hai biến cố đối của nhau.
D.
Hai biến cố xung khắc.
Cho , . Biết , là hai biến cố xung khắc, thì bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
là số nhỏ hơn 1.
C.
là số lớn hơn 0.
D.
.
Cho là hai biến cố. Biết , . . Biến cố
A.
Có xác suất là .
B.
Có xác suất bằng .
C.
Không xảy ra.
D.
Chắc chắn.
Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển là môn toán.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có ít nhất một nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt còn lại. Gieo con súc sắc đó hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong nhóm 60 học sinh có 30 học sinh thích học Toán, 25 học sinh thích học Lý và 10 học sinh thích cả Toán và Lý. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ nhóm này. Xác suất để được học sinh này thích học ít nhất là một môn Toán hoặc Lý?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức nhân xác suất cho hai biến cố và độc lập là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hộp thứ nhất đựng 4 bi xanh được đánh số lần lượt từ 1 đến 4. Hộp thứ hai đựng 3 bi đỏ được đánh số lần lượt từ 1 đến 3. Lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Gọi là biến cố "Tổng các số ghi trên 2 bi là 5". là biến cố "Tích các số ghi trên 2 bi là số chẵn".
Hãy viết tập hợp mô tả biến cố
A.
B.
C.
D.
Cho và là hai biến cố độc lập với . Tính .
A.
0,82 .
B.
0,28 .
C.
0,18 .
D.
0,72 .
Cho , là hai biến độc lập với nhau, biết ; . Khi đó bằng
A.
0,58 .
B.
0,7 .
C.
0,1 .
D.
0,12 .
Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn. Xác suất sút thành công của cầu thủ đó là . Xác suất để trong 2 lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ba xạ thủ độc lập cùng bắn vào 1 tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của ba người đó lần lượt là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
A.
0,75.
B.
0,8.
C.
0,94.
D.
0,45.
An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều không đạt điểm giỏi.
A.
0,8096
B.
0,0096
C.
0,3649
D.
0,3597
Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
A.
0,6.
B.
0,5.
C.
0,45.
D.
0,65
Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lấy bệnh là 0,8 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất để chị Hoa bị lấy bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó.
A.
0,82
B.
0,05
C.
0,46
D.
0,35
Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15. Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Tính xác suất để: Cả hai hệ thống bị hỏng (không sáng) (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm nghìn).
A.
0,02251
B.
0,97753
C.
0,27754
D.
0,00624
Trong phòng học của An có ba bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,05; 0,04; 0,03. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại.
A.
0,99994
B.
0,95264
C.
0,26945
D.
0,58464
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Tính xác suất của biến cố "Số được chọn chia hết cho 13 hoặc 17".
A.
0,1312.
B.
0,7564.
C.
0,8269.
D.
0,4264
Một máy bay có 5 động cơ, trong đó cánh phải có 3 động cơ, cánh trái có 2 động cơ. Xác suất bị trục trặc của mỗi động cơ cánh phải là 0,1; xác suất 1 i trục trặc mỗi động cơ cánh trái là 0,05. Biết rằng các động cơ hoạt động độc lập. Tính xác suất để có đúng 4 động cơ máy bay bị hỏng.
A.
0,0001025
B.
0,0001646
C.
0,00002561
D.
0,0001625
Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm đề thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9,5 điểm.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và là hai biến cố thỏa mãn và . Tính xác suất của biến cố .
A.
0,2.
B.
0,3.
C.
0,4.
D.
0,65
Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi là biến cố: "Số chấm thu được là số nhỏ hơn 3 ", là biến cố: "Số chấm thu được là số lớn hơn hoặc bằng 4 " và là biến cố: "Số chấm thu được là số lẻ”. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hai xạ thủ A và B cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ A là 0,3, của xạ thủ B là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là
A.
0,05 .
B.
0,06 .
C.
0,07 .
D.
0,08 .
Cho , là hai biến cố độc lập. Biết , . Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ba người xạ thủ , , độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của , , tương ứng là 0,7 ; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
A.
0,45 .
B.
0,21 .
C.
0,75 .
D.
0,94 .
Cho và là hai biến cố độc lập với nhau, , . Khi đó bằng
A.
0,58 .
B.
0,7 .
C.
0,1 .
D.
0,12 .
Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, khi đó:
a.
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra
b.
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra
c.
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra
d.
Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng
Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Gọi là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và : "Lấy được vé số không có chữ số 7".
a.
b.
c.
d.
Xác suất của biến cố : "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Gieo đồng thời hai con súc sắc, một con màu đỏ và một con màu xanh. Gọi A: “Con đỏ xuất hiện mặt 6 chấm”. Gọi B: “Con xanh xuất hiện mặt 6 chấm”. Gọi C: “Ít nhất một con xuất hiện mặt 6 chấm”.
a.
b.
c.
d.
Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15. Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Khi đó xác suất để:
a.
Hệ thống II bị hỏng (không sáng) bằng: 0,0225
b.
Từ đó suy ra xác suất để hệ thống II hoạt động bình thường bằng: 0,9775
c.
Hệ thống I bị hỏng (không sáng) bằng: 0,5775
d.
Cả hai hệ thống bị hỏng (không sáng) (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm nghìn) bằng:
Cho và là hai biến cố độc lập với nhau. Biết và . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
An và Huy lần lượt lấy ngẫu nhiên các mảnh giấy có kích thước giống nhau được đánh số từ 1 đến 9 trong một hộp kín. Gọi biến cố : "An lấy được mảnh giấy đánh số chẵn". Biến cố : "Huy lấy được mảnh giấy đánh số chẵn". Biến cố : "An lấy được mảnh giấy đánh số 8". Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Hai biến cố và không độc lập
Gieo hai đồng xu và một cách độc lập. Đồng xu được chế tạo cân đối. Đồng xu được chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp 3 lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Khi đó xác suất để:
a.
Đồng xu xuất hiện mặt ngửa bằng:
b.
Đồng xu xuất hiện mặt ngửa bằng:
c.
Khi gieo hai đồng xu một lần thì cả hai đều ngửa bằng:
d.
Khi gieo hai đồng xu hai lần thì cả hai đồng xu đều ngửa bằng:
Có ba người cùng đi câu cá. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,5. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,4. Xác suất câu được cá của người thứ ba là 0,3. Khi đó xác suất của biến cố:
a.
Có đúng 1 người câu được cá bằng: 0,34
b.
Có đúng 2 người câu được cá bằng: 0,29
c.
Người thứ 3 luôn luôn câu được cá bằng: 0,3
d.
Có ít nhất 1 người câu được cá bằng: 0,21
Một bộ bài tú lơ khơ có 52 lá, rút ngẫu nhiên lần lượt 3 lá, mỗi lần rút 1 lá, sau mỗi lần rút ta đều để lại lá bài đó vào bộ. Khi đó:
a.
Xác suất rút lá bài thứ nhất là con Át là
b.
Xác suất rút lá bài thứ hai là con Át là
c.
Xác suất rút lá bài thứ ba là con là
d.
Xác suất để hai lần đầu rút được lá bài Át và lần thứ ba rút được lá bài là
Mỗi ngày, Steve cố gắng giải các ô chữ dễ, trung bình và khó trên báo. Anh ta có xác suất hoàn thành ô chữ dễ là 0,84, xác suất hoàn thành ô chữ trung bình là 0,59 và xác suất hoàn thành ô chữ khó là 0,11. Khi đó xác suất để vào một ngày bất kỳ, Steve sẽ:
a.
Hoàn thành cả 3 ô chữ bằng: 0,054516
b.
Bỏ trống cả 3 ô chữ bằng: 0,058384
c.
Hoàn thành ô chữ dễ và trung bình, nhưng không phải ô chữ khó bằng: 0,054516
d.
Hoàn thành ô chữ trung bình, nhưng không phải hai ô chữ còn lại bằng: 0,084016
Người ta thăm dò một số lượng người hâm mộ bóng đá tại một thành phố, nơi có hai đội bóng đá và cùng thi đấu giải vô địch quốc gia. Biết rằng số lượng người hâm mộ đội bóng đá là , số lượng người hâm mộ đội bóng đá là , trong số đó có người nói rằng họ hâm mộ cả hai đội bóng trên. Chọn ngẫu nhiên một người hâm mộ trong số những người được hỏi, tính xác suất để chọn được người không hâm mộ đội nào trong hai đội bóng đá và .
Một đội tình nguyện gồm 6 học sinh khối 11, và 8 học sinh khối 12. Chọn ra ngẫu nhiên 2 người trong đội. Tính xác suất của biến cố "Cả hai người được chọn học cùng một khối". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Một bình đựng 7 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, sau khi lấy lần thứ nhất ta để lại viên bi vào bình rồi mới lấy tiếp lần thứ hai. Xác suất để lấy được bi thứ 1 màu trắng và bi thứ 2 màu đen là . Tính ?
Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,9 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,15 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Anh Hà tiếp xúc với một người bệnh hai lần, trong đó có một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất anh Hà bị lây bệnh từ người bệnh mà anh tiếp xúc đó. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Trong một trận đấu bóng đá quan trọng ở vòng đấu loại trực tiếp, khi trận đấu buộc phải giải quyết bằng loạt sút luân lưu , huấn luyện viên đội đưa danh sách lần lượt 5 cầu thủ có xác suất sút luân lưu thành công là . Tìm xác suất để chỉ có cầu thủ cuối cùng sút trượt luân lưu (kết quả gần đúng được làm tròn đến hàng phần trăm).
Một chiếc máy bay có 2 động cơ . Xác suất để động cơ hoạt động bình thường là . Xác suất để động cơ bị hỏng là . Tính xác suất để
a) Hai động cơ đều hoạt động bình thường.
b) Hai động cơ đều bị hỏng.
c) Ít nhất một động cơ hoạt động.
Gieo 3 đồng xu cân đối. Gọi là biến cố có có ít nhất một đồng xu lật ngửa và là biến cố có có đúng 2 đồng xu lật ngửa.
a) Tính xác suất để có ít nhất một đồng xu ngửa.
b) Tính
Cho ; và . Hỏi 2 biến cố và có:
a) Xung khắc hay không? b) Độc lập với nhau hay không?
Một bình đựng 2 bi xanh và 4 bi đỏ. Lần lượt lấy một bi liên tiếp 3 lần và mỗi lần trả lại bi đã lấy vào bình.
a) Tính xác suất để được 3 bi xanh.
b) Tính xác suất để được 3 bi đỏ.
c) Tính xác suất để được 3 bi không cùng một màu.
Có 3 chiếc hộp. Hộp chứa 3 bi đỏ, 5 bi trắng. Hộp chứa 2 bi đỏ, 2 bi vàng. Hộp chứa 2 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi lấy một bi từ hộp đó. Xác suất để được một bi đỏ.
Một hộp chứa 8 viên bi đỏ và 10 viên bi đen có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi từ hộp. Gọi là biến cố “3 viên bi lấy ra đều có màu đỏ”, là biến cố “3 viên bi lấy ra đều có màu đen”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và cả biến cố ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
Một tổ công nhân có 5 nam và 6 nữ. Cần chọn ngẫu nhiên hai công nhân đi thực hiện một nhiệm vụ mới. Tính xác suất của biến cố “Cả hai công nhân được chọn cùng giới tính”.
Trên kệ sách đang có 4 cuốn sách Toán và 5 cuốn sách Văn. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ba cuốn sách, tính xác suất của biến cố “Ba cuốn sách được chọn cùng loại”.
Trong một thùng phiếu bốc thăm trúng thưởng có 30 lá phiếu được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Người ta rút ra từ thùng phiếu một lá thăm bất kì. Tính xác suất của biến cố “Lá thăm rút được có số thứ tự chia hết cho 4 hoặc 5”.
Giả sử từ tỉnh đến tỉnh có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Gọi là biến cố “chọn phương tiện ô tô hoặc tàu hỏa”, là biến cố “Chọn phương tiện tàu thủy hoặc máy bay”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 người ta lập thành các số tự nhiên bé hơn 100. Gọi là biến cố “Số lập được là số lẻ”, là biến cố “Số lập được là số chẵn”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
c) Người ta chọn một số bất kì trong những số trên. Tính xác suất của biến cố “Số được chọn chia hết cho 5”.
Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất trên bàn. Gọi là biến cố “Vật được chọn là cây bút”, là biến cố “Vật được chọn là cuốn tập”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố
Người ta tiến hành lập các số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5. Gọi là biến cố “Số được lập là số chẵn”, là biến cố “Số được lập là số chia hết cho 5”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Tính xác suất của biến cố “Số được chọn chia hết cho 2 hoặc 5”.
Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn hai học sinh ở khối 11 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Gọi là biến cố “Hai học sinh được chọn là học sinh nam”, là biến cố “Hai học sinh được chọn là học sinh nữ”.
a) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
b) Tính xác suất của biến cố
Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Người ta muốn chọn 2 hộp bút từ trong thùng.
a) Số cách khác nhau để biến cố “Chọn được hai hộp có màu khác nhau” là?
b) Tính xác suất để biến cố “Hai hộp được chọn có cùng màu”.
Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Tính xác suất của biến cố “Chọn được ba bông hoa có ít nhất 2 màu”?
Cho hàm số có đạo hàm tại là . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính đạo hàm của hàm số tại điểm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Đồ thị và điểm . Phương trình của tiếp tuyến với tại là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol tại điểm có hoành độ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm có hoành độ bằng
A.
B.
C.
D.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó , tính bằng giây và tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm giây.
A.
2m/s.
B.
3m/s.
C.
4m/s.
D.
5m/s.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm mà tiếp điểm có tung độ bằng có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một viên đạn được bắn lên cao theo phương trình trong đó , tính bằng giây kể từ thời điểm viên đạn được bắn lên cao và là khoảng cách của viên đạn so với mặt đất được tính bằng mét. Tại thời điểm vận tốc của viên đạn bằng thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?
A.
1690 m.
B.
1069 m.
C.
1906 m.
D.
1960 m.
Một chất điểm chuyển động có phương trình , trong đó , tính bằng giây và tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất?
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên cho bởi có đạo hàm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đạo hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đạo hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính đạo hàm của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho chuyển động được xác định bởi phương trình , trong đó được tính bằng giây và được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số với . Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số với . Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số với . Đạo hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số tại điểm .
A.
B.
C.
D.
Đạo hàm cấp hai của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó , tính bằng giây và tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng là
A.
B.
C.
D.
Hàm số xác định trên khoảng và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b.
c.
là hệ số góc của tiếp tuyến tại
d.
Cho hàm số
a.
Tập xác định của hàm số là
b.
Đạo hàm cấp một của hàm số là
c.
Đạo hàm cấp hai của hàm số là
d.
Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình , trong đó tính bằng mét và thời gian tính bằng giây.
a.
Gia tốc của vật tại thời điểm giây là
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc đạt là
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bằng là
d.
Vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc đạt giá trị nhỏ nhất trong 5 giây đầu là
Cho hàm số .
a.
Hàm số đã cho xác định trên
b.
c.
d.
Chuyển động của một vật có phương trình , với là thời gian tính bằng giây. Khi đó:
a.
b.
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm khi là
d.
Gia tốc của vật tại thời điểm khi là
Cho hàm số . Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng . (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó là thời gian tính bằng giây và là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong giây tính bằng mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi .
Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được là là hàm số phụ thuộc theo biến (giây) theo biểu thức sau . Tính vận tốc của tên lửa sau 1 giây? (Làm tròn đến hàng đơn vị)
(Câu 3 bị cắt ngang ở cuối trang 20; phần cuối được bổ sung theo bản review: “(C) tại là:”. Nội dung đầy đủ của câu hỏi không được cung cấp trong dữ liệu trang.)
Cho hàm số . Xác định tất cả các giá trị của để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi .
Cho hàm số . Xác định tất cả các giá trị của để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi .
Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó được tính bằng giây và tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm .
Cho hàm số có đồ thị . Tính hệ số góc của tiếp tuyến với tại giao điểm của với trục hoành.
Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến với biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Cho hàm số , gọi đồ thị của hàm số là . Viết phương trình tiếp tuyến của có hệ số góc lớn nhất.
Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường (theo đơn vị mét ()) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian (theo đơn vị giây ()) cho bởi phương trình là . Tìm thời điểm mà tại đó vận tốc của đoàn tàu đạt giá trị lớn nhất.
Một vật chuyển động thẳng không đều xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng mét và là thời gian tính bằng giây. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu.
Một vật chuyển động thẳng không đều xác định bởi phương trình trong đó với là thời gian tính bằng giây () và tính bằng mét (). Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất trên bàn. Gọi là biến cố "Vật được chọn là cây bút", là biến cố "Vật được chọn là cuốn tập".
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình từ đề gốc

Đường thẳng vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có . Gọi lần lượt là trung điểm của . Khi đó vuông góc với:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình từ đề gốc

Góc giữa hai đường thẳng và bằng:
A.
góc giữa hai đường thẳng và .
B.
góc giữa hai đường thẳng và .
C.
góc giữa hai đường thẳng và .
D.
góc giữa hai đường thẳng và .
Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Số đo của góc bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có . Gọi lần lượt là trung điểm của . Góc bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu
A.
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
B.
vuông góc với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng .
C.
cắt mặt phẳng .
D.
không cắt mặt phẳng .
Cho đoạn thẳng . Mặt phẳng được gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng nếu
A.
đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng .
B.
đi qua trung điểm của đoạn thẳng .
C.
đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng
D.
đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đường thẳng .
Điều kiện cần và đủ để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là
A.
Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng .
B.
Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng phân biệt thuộc mặt phẳng .
C.
Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc mặt phẳng .
D.
Đường thẳng vuông góc với một đường thẳng nào đó thuộc mặt phẳng .
Trong không gian cho đường thẳng và điểm . Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng ?
A.
.
B.
Vô số.
C.
Không có.
D.
.
Cho hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , . Gọi là trung điểm của . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật , , cạnh bên vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường thẳng này và mặt phẳng song song với nó đồng thời chứa đường thẳng kia.
B.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó.
C.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia.
D.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm O, cạnh bên vuông góc với đáy. Khoảng cách từ đến bằng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , cạnh bên vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp tam giác có vuông góc với mặt phẳng , , , , . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có , đáy là hình thang vuông có chiều cao . Gọi và lần lượt là trung điểm và . Tính khoảng cách giữa đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có , đáy là hình thoi cạnh bằng và . Biết . Tính khoảng cách từ đến .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
i) Hình hộp là hình lăng trụ đứng.
ii) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
iii) Hình lập phương là hình lăng trụ đứng.
iv) Hình lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Gọi là trung điểm của , mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng . Khoảng cách giữa và
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp chữ nhật . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương cạnh . Tính khoảng cách từ tới đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện , gọi , là trung điểm của , . Biết , . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
Cho tứ diện trong đó , , , . Gọi và lần lượt là trung điểm của và .
a) Chứng minh rằng vuông góc với cả hai đường thẳng và .
b) Tính độ dài .
Bài 4. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và . Biết , . Hình chiếu của xuống là điểm thuộc sao cho . Tính góc giữa:
a) .
b) .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy.
a) Chứng minh rằng
b) Gọi , là trung điểm của , . Chứng minh
c) Cho . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
Cho hình chóp đáy vuông tại , vuông góc tại ; . Xác định và tính góc giữa các cặp đường thẳng và mặt phẳng sau:
a) với .
b) với .
c) với . Với là đường cao trong
d) Biết là đường cao trong tam giác , xác định và tính góc giữa và
Bài 10. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại , , . Cạnh vuông góc với đáy, . Tính góc giữa
a) và
b) và
c) và
Bài 11. Cho hình chóp tứ giác đều có là tâm của đáy và tất cả các cạnh bằng nhau.
a) Tìm góc giữa đường thẳng và .
b) Tìm góc phẳng nhị diện ; .
Bài 10. Trong một thùng phiếu bốc thăm trúng thưởng có 30 lá phiếu được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Người ta rút ra từ thùng phiếu một lá thăm bất kì. Tính xác suất của biến cố “Lá thăm rút được có số thứ tự chia hết cho 4 hoặc 5”.
Bài 11. Giả sử từ tỉnh đến tỉnh có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Gọi là biến cố "chọn phương tiện ô tô hoặc tàu hỏa", là biến cố "Chọn phương tiện tàu thủy hoặc máy bay".
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 người ta lập thành các số tự nhiên bé hơn 100. Gọi là biến cố “Số lập được là số lẻ”, là biến cố “Số lập được là số chẵn”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
c) Người ta chọn một số bất kì trong những số trên. Tính xác suất của biến cố “Số được chọn chia hết cho 5”.
Bài 13. Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất trên bàn. Gọi là biến cố “Vật được chọn là cây bút”, là biến cố “Vật được chọn là cuốn tập”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn hai học sinh ở khối 11 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Gọi là biến cố “Hai học sinh được chọn là học sinh nam”, là biến cố “Hai học sinh được chọn là học sinh nữ”.
a) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
b) Tính xác suất của biến cố .
Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Người ta muốn chọn 2 hộp bút từ trong thùng.
a) Số cách khác nhau để biến cố “Chọn được hai hộp có màu khác nhau” là?
b) Tính xác suất để biến cố “Hai hộp được chọn có cùng màu”.
Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Tính xác suất của biến cố “Chọn được ba bông hoa có ít nhất 2 màu”?
(Câu 3 bị cắt ngang ở cuối trang 20, phần cuối bổ sung theo hiệu đính: “(C) tại là:”)
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và ,

a) Xác định và tính góc phẳng nhị diện .

b) Xác định và tính góc phẳng nhị diện .

c) Xác định và tính góc phẳng nhị diện .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với . Gọi là trung điểm .

a) Chứng minh .

b) Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết . Gọi , lần lượt là hai điểm trên và sao cho , . Chứng minh rằng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, tâm , cạnh . Biết và . Tính khoảng cách:

a) Từ đến .

b) Từ đến .

c) Từ đến .

d) Gọi là trung điểm , tính khoảng cách từ đến ; Từ đến .

e) Gọi là trung điểm , tính khoảng cách từ đến .
Cho tứ diện có tam giác vuông cân đỉnh , , vuông góc với mặt phẳng và .

a) Chứng minh .

b) Tính khoảng cách từ điểm đến .

c) Gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách từ điểm đến .

d) Gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách từ điểm đến .

e) Gọi là trọng tâm tam giác . Tính khoảng cách từ điểm đến .
Cho hình chóp có là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều cạnh và vuông góc với . Gọi là trung điểm của cạnh , là trung điểm của cạnh .

a) Chứng minh .

b) Tính khoảng cách từ điểm đến .

c) Tính khoảng cách từ điểm đến .

d) Tính khoảng cách từ điểm đến .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com