Bài 13. Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất trên bàn. Gọi là biến cố “Vật được chọn là cây bút”, là biến cố “Vật được chọn là cuốn tập”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 13 (trang 20): Trên bàn có 8 cây bút chì, 6 cây bút bi và 10 cuốn tập, tất cả khác nhau. Học sinh chọn một đồ vật duy nhất, nên không gian mẫu có kết quả có thể.

a) Biến cố : 'Vật được chọn là cây bút' (gồm bút chì hoặc bút bi) có số kết quả thuận lợi . Biến cố : 'Vật được chọn là cuốn tập' có .

b) là biến cố 'Vật được chọn là cây bút hoặc cuốn tập'. Vì một vật không thể vừa là bút vừa là tập nên , do đó . Vậy mọi đồ vật trên bàn đều thuận lợi cho , tức (xác suất ).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

336 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (336 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
Xem →
Câu 2:Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Xem →
Câu 3:Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
Xem →
Câu 4:Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
Xem →
Câu 6:Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xem →
Câu 7:Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
Xem →
Câu 8:Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng địn
Xem →
Câu 9:Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem →
Câu 11:Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
Xem →
Câu 12:Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
Xem →
Câu 13:Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 14:Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
Xem →
Câu 15:Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
Xem →
Bài 13. Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com